Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tâm lý học giáo dục 4

Total questions: 23

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện rõ con đường hình thành ý thức cá nhân:

a)

A. Ý thức được hình thành bằng con đường tác động của môi trường sống đến nhận thức của cá nhân

b)

B. Ý thức được hình thành và biểu hiện trong hoạt động, giao tiếp với người khác và xã hội

c)

C. Ý thức được hình thành bằng con đường tiếp thu nền văn hóa xã hội, ý thức xã hội

d)

D. Ý thức cá nhân được hình thành bằng con đường tự nhân thức, tự đánh giá, tự phân tích hành vi của bản thân

2.

Đặc điểm nào không phù hợp với quá trình tư duy của con người?

a)

A. Phản ánh những trải nghiệm của cuộc sống

b)

B. Phản ánh hiện thực bằng con đường gián tiếp

c)

C. Kết quả nhận thức mang tính khái quát

d)

D. Diễn ra theo một quá trình

3.

Trong số những đặc điểm của quá trình phản ánh được nêu ra dưới đây, đặc điểm nào đặc trưng cho tư duy?

a)

A. Phản ánh kinh nghiệm đã qua dưới dạng các ý nghĩ, cảm xúc, hình tượng về sự vật, hiện tượng đã tri giác trước đây

b)

B. Phản ánh các sự vật, hiện tượng trong toàn bộ thuộc tính và bộ phận của chúng

c)

C. Phản ánh những dấu hiện bản chất, những mối liên hệ mang tính quy luật của sự vật và hiện tượng

d)

D. Cả A, B, C

4.

Luận điểm nào không đúng trong mối quan hệ giữa tư duy và ngôn ngữ

a)

A. Không có ngôn ngữ thì tư duy không thể tiến hành được

b)

B. Ngôn ngữ có thể không cần trong quá trình tư duy

c)

C. Ngôn ngữ thống nhất với tư duy

d)

D. Ngôn ngữ giúp cho tư duy có khả năng phản ánh sự vật ngay cả khi sự vật không trực tiếp tác động

5.

Trong các ý dưới đây, ý nào không phải là đặc điểm của hoạt động chủ đạo:

a)

A. Hoạt động mà trong đó làm nảy sinh và diễn ra sự phát triển các dạng hoạt động mới

b)

B. Hoạt động mà cá nhân hứng thú và dành nhiều thời gian cho nó trong một giai đoạn phát triển nhất định

c)

C. Hoạt động mà sự phát triển của nó quy định những biến đổi chủ yếu trong tâm lý và nhân cách của cá nhân ở mỗi giai đoạn phát triển nhất định

d)

D. Hoạt động mà trong đó các quá trình, các thuộc tính tâm lý được hình thành hay được tổ chức lại

6.

Chú ý có chủ định phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào dưới đây:

a)

A. Độ mới lạ của vật kích thích

b)

B. Cường độ của vật kích thích

c)

C. Sự trái ngược giữa sự vật và bối cảnh xung quanh

d)

D. Ý thức, xu hướng và tình cảm cá nhân

7.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện rõ con đường hình thành ý thức cá nhân:

a)

A. Ý thức được hình thành bằng con đường tác động của môi trường sống đến nhận thức của cá nhân

b)

B. Ý thức được hình thành và biểu hiện trong hoạt động, giao tiếp với người khác và xã hội

c)

C. Ý thức được hình thành bằng con đường tiếp thu nền văn hóa xã hội, ý thức xã hội

d)

D. Ý thức cá nhân được hình thành bằng con đường tự nhận thức, tự đánh giá, tự phân tích hành vi của bản thân

8.

Theo bạn, đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của cảm giác:

a)

A. Cảm giác là một quá trình tâm lý có mở đầu, diễn biến và kết thúc

b)

B. Cảm giác của con người có bản chất xã hội

c)

C. Cảm giác của con người phản ánh các thuộc tính bản chất của sự vật

d)

D. Cảm giác chỉ phản ánh những thuộc tính cụ thể của sự vật thông qua hoạt động của từng giác quan riêng lẻ

9.

Cùng xem một bức tranh, Lan bảo trong bức tranh giống hình một cô gái, còn An bảo giống hình bà già. Hiện tượng trên là biểu hiện quy luật nào của tri giác

a)

A. Tính đối tượng

b)

B. Tính ý nghĩa

c)

C. Tính lựa chọn

d)

D. Tính ổn định

10.

Bạn hãy cho biết: Tâm lý người có nguồn gốc từ:

a)

A. Não người

b)

B. Hoạt động của cá nhân

c)

C. Thế giới khách quan

d)

D. Giao tiếp của cá nhân

11.

Trong tâm lý học hoạt động, khi phân chia các giai đoạn lứa tuổi trong quá trình phát triển cá nhân, ta thường căn cứ vào:

a)

A. Các hoạt động mà cá nhân tham gia

b)

B. Những phát triển đột biến tâm lý trong từng thời kỳ

c)

C. Hoạt động chủ đạo của giai đoạn đó

d)

D. Tuổi đời của cá nhân

12.

Tâm lý người khác xa so với tâm lý động vật ở chỗ:

a)

A. Có tính chủ thể

b)

B. Có bản chất xã hội và mang tính lịch sử

c)

C. Là kết quả của quá trình phản ánh hiện thực khách quan

d)

D. Cả A, B, C

13.

Theo bạn, hoạt động học hướng vào làm thay đổi:

a)

A. Động cơ của hoạt động

b)

B. Chủ thể của hoạt động

c)

C. Khách thể của hoạt động

d)

D. Đối tượng của hoạt động

14.

Bạn hãy cho biết tình huống sau: Chỉ sau hai lần giải các bài tập cùng loại, học sinh đã nắm được cách giải tổng quát của các loại bài tập đó. Điều này chứng tỏ sự phát triển cao của phẩm chất trí tuệ nào

a)

A. Tính mềm dẻo của trí tuệ

b)

B. Tốc độ định hướng trí tuệ

c)

C. Tốc độ khái quát hóa

d)

D. Tính tiết kiệm của tư duy

15.

Bạn hãy cho biết: Sự phát triển trí tuệ được biểu hiện ở sự thay đổi về:

a)

A. Số lượng tri thức

b)

B. Cấu trúc của tri thức được phản ánh trong hoạt động nhận thức

c)

C. Phương thức phản ánh tri thức

d)

D. Cả B, C

16.

Nhân cách là:

a)

A. Một con người với những thuộc tính tâm lý tạo nên hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội của cá nhân

b)

B. Tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lý của cá nhân, biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội của con người

c)

C. Một cá nhân có ý thức đang thực hiện một vai trò xã hội nhất định

d)

D. Một con người với đầy đủ các thuộc tính tâm lý do các mối quan hệ xã hội quy định (gia đình, họ hàng, làng xóm…)

17.

Yếu tố bẩm sinh, di truyền có vai trò:

a)

A. Quy định chiều hướng của sự phát triển tâm lý

b)

B. Quy định sự phát triển tâm lý

c)

C. Là tiền đề vật chất của sự phát triển tâm lý

d)

D. Quy định khả năng của sự phát triển tâm lý

18.

Quy luật về tính không đồng đều của sự phát triển được thể hiện ở:

a)

A. Sự phát triển tâm lý con người

b)

B. Sự phát triển cơ thể con người

c)

C. Sự phát triển về mặt xã hội của con người

d)

D. Cả A, B, C

19.

Nguồn gốc cơ bản của sự phát triển tâm lý ở trẻ là:

a)

A. Hoạt động giáo dục

b)

B. Hoạt động của bản thân trẻ

c)

C. Môi trường sống của trẻ

d)

D. Đặc điểm sinh lý của trẻ

20.

Trong quan hệ với tuổi đầu thanh niên, đâu là cách ứng xử đặc trưng nhất của người lớn:

a)

A. Mong muốn các em có cách cư xử và khả năng thực hiện các công việc như người lớn

b)

B. Yêu cầu ở các em tính độc lập và ý thức trách nhiệm

c)

C. Đòi hỏi các em phục tùng những yêu cầu của mình đề ra

d)

D. Một mặt đòi hỏi các em phục tùng những yêu cầu của mình, mặt khác lại mong muốn ở các em tính độc lập, tự giác và ý thức trách nhiệm

21.

Khi ta đi từ chỗ sáng vào chỗ tối, lúc đầu ta không nhìn thấy gì, sau mới thấy rõ. Hiện tượng này là do độ nhạy cảm của cảm giác nhìn:

a)

A. Lúc tăng, lúc giảm

b)

B. Tăng

c)

C. Giảm

d)

D. Không thay đổi

22.

Khả năng thay đổi độ nhạy cảm của cảm giác cho phù hợp với sự thay đổi của cường độ kích thích là quy luật nào của cảm giác:

a)

A. Quy luật cảm ứng

b)

B. Quy luật ngưỡng cảm giác

c)

C. Quy luật thích ứng

d)

D. Quy luật về sự tác động qua lại giữa các cảm giác

23.

Đặc trưng nào của tình cảm được thể hiện trong tình huống: một thiếu nữ viết – “cho dù thế nào em vẫn mãi yêu anh”.

a)

A. Tính chân thực

b)

B. Tính đối cực

c)

C. Tính xã hội

d)

D. Tính ổn định