wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ vựng reading

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

belongings

a)

đồ dùng, đồ đạc

b)

ngay khi

c)

liên tục

2.

once

a)

ngay khi

b)

sự lo lắng

c)

sự ưu tiên

3.

dramatic

a)

mạnh mẽ

b)

dịch vụ

c)

thông thường

4.

concerns

a)

sự lo lắng

b)

xem xét

c)

tính tiền

5.

examine

a)

xem xét, nghiên cứu

b)

kháng cự, chống cự

c)

ngắn gọn, xúc tích

6.

consistent

a)

liên tục

b)

vội vàng

c)

đền bù

7.

afford

a)

đủ khả năng

b)

chú ý, quan tâm

c)

sự chế tạo

8.

charge

a)

tính tiền

b)

thay đổi

c)

sự chế tạo

9.

each other

a)

lẫn nhau, qua lại giữa 2 người

b)

chú ý, quan tâm đến

c)

đủ tư cách cho

10.

condensed

a)

ngắn gọn, xúc tích

b)

thông thường

c)

sự chế tạo

11.

priority

a)

sự ưu tiên

b)

vôi vàng

c)

trước

12.

regard

a)

chú ý, quan tâm đến

b)

sự tuân thủ, tuân theo

c)

thích nghi, thích ứng

13.

eligible for

a)

đủ tư cách cho

b)

sự ưu tiên

c)

đền bù cho

14.

hasty

a)

vội vàng

b)

đền bù

c)

tạo ra

15.

offset

a)

đền bù

b)

đề xuất

c)

tạo ra

16.

compliance

a)

sự tuân thủ, tuân theo

b)

đủ khả năng

c)

thích nghi, thích ứng

17.

adapt

a)

thích nghi, thích ứng

b)

sự tuân thủ, tuân theo

c)

kháng cự, chống lại

18.

concentrate

a)

tập trung

b)

sự yêu thích

c)

tiến hành

19.

preference

a)

sự yêu thích

b)

tiến hành

c)

phù hợp

20.

carry out

a)

tiến hành

b)

đồng nghiệp

c)

lắp ráp

21.

colleague = coworker

a)

đồng nghiệp

b)

đối tác

c)

hoàn toàn

22.

standard

a)

tiêu chuẩn

b)

kĩ lưỡng

c)

công nhận

23.

break the record for sth

a)

phá vỡ kỷ lục

b)

ghi chép lại

c)

ghi hình buổi họp

24.

assembly

a)

lắp ráp

b)

tạm thời

c)

tiêu chuẩn

25.

rely on = base on

a)

dựa vào

b)

liên quan

c)

quy định

26.

aim

a)

hướng đến

b)

hoàn toàn

c)

bao quanh

27.

precede

a)

bắt đầu

b)

ảnh hưởng

c)

hoàn toàn

28.

altogether = completely

a)

hoàn toàn

b)

ảnh hưởng

c)

bắt đầu

29.

improper

a)

không đúng cách

b)

trai ngược

c)

liên quan

30.

surround

a)

bao quanh

b)

tài sản

c)

trái ngược

31.

accordingly

a)

phù hợp

b)

thích hơn

c)

không đúng cách

32.

contrary to

a)

trái ngược

b)

phù hợp

c)

đáp ứng

33.

proliferation

a)

sự gia tăng

b)

tài sản

c)

trái ngược

34.

reasonable

a)

giá phải chăng

b)

điều chỉnh

c)

chức năng

35.

adjust

a)

điều chỉnh

b)

đều đặn

c)

ngắn gọn

36.

steadily

a)

đều đặn

b)

ngắn gọn

c)

nhanh chóng

37.

access to

a)

sự cho vào, đi vào

b)

nhanh chóng mau lẹ

c)

đi cùng

38.

accompany

a)

đi cùng, hộ tống

b)

phân tích

c)

chiến lược

39.

confront

a)

đối mặt với

b)

mở rộng

c)

sức chứa

40.

capacity

a)

sức chứa

b)

sự thay thế

c)

miễn là

41.

filter

a)

bộ lọc

b)

có lợi

c)

sáng kiến

42.

lucrative

a)

có lợi, sinh lợi

b)

sáng kiến

c)

tham gia vào

43.

initiative

a)

sáng kiến

b)

sáng tạo

c)

cải tạo

44.

determine

a)

xác định

b)

bởi vì

c)

rời đi

45.

issue

a)

ban hành, phát hành

b)

rời đi, xuất phát

c)

chứa đựng, bao gồm

46.

owing to

a)

bởi vì

b)

rời đi

c)

giữa

47.

depart

a)

rời đi, xuất phát

b)

xác định rõ

c)

miễn là

48.

proposal

a)

đề xuất

b)

chứa đựng

c)

sức chứa

49.

revision

a)

sự xem xét lại

b)

đảm bảo

c)

bằng nhau

50.

expense

a)

chi phí

b)

bằng nhau

c)

giá cả

51.

evenly

a)

bằng nhau

b)

đảm bảo

c)

hợp đồng

d)

công nhận

52.

guarantee

a)

đảm bảo, bảo lãnh

b)

hợp đồng

c)

sự rộng lượng

53.

generous

a)

sự rộng lượng

b)

hợp đồng

c)

công nhận

54.

contract

a)

hợp đồng

b)

đúng lúc

c)

trình bày

55.

typically

a)

tiêu biểu, đặc trưng

b)

rộng lớn

c)

đúng lúc

56.

broad # board

a)

rộng, lớn, nhiều

b)

ban

c)

đúng lúc

57.

timely

a)

đúng lúc

b)

trình bày

c)

biểu diễn

58.

perform

a)

trình diễn, trình bày

b)

công nhận

c)

đúng lúc

59.

commuter

a)

người dùng phương tiện công cộng

b)

thường xuyên

c)

sự cảm kích

60.

appreciation

a)

sự cảm kích

b)

sự phàn nàn

c)

đòi hỏi

61.

expert =???

a)

specialist

b)

professor

c)

profession

62.

complaint

a)

sự phàn nàn

b)

sự cảm kích

c)

sự đảm bảo

63.

disturb

a)

làm phiền, quấy rầy

b)

thường xuyên

c)

sự phàn nàn

64.

warranty

a)

sự đảm bảo

b)

cho phép

c)

thể hiện

65.

feature

a)

nét đặc trưng, nổi bật

b)

cho phép

c)

cẩn trọng

66.

reach

a)

với tới, đạt tới

b)

sự tới nơi đến

c)

cho phép

67.

go over =???

a)

check

b)

examine

c)

inspect

d)

intent

68.

instruments

a)

dụng cụ

b)

lắp ráp

c)

dự định

69.

intend = intent

a)

dự định

b)

mục tiêu

c)

cải thiện

70.

flight attendant

a)

tiếp viên hàng không

b)

chuyến bay

c)

hành khách

71.

reimbursement

a)

hoàn trả

b)

tính tiền

c)

nhanh chóng

72.

circulate

a)

lưu thông/ truyền bá

b)

cải thiện

c)

đúng giờ

73.

contain

a)

chứa đựng, bao gồm

b)

khuyến khích, cổ vũ

c)

nghiên cứu

74.

equally

a)

cung cấp

b)

ngang nhau

c)

cân bằng

d)

cơ quan

75.

agency

a)

cơ quan, đại lý

b)

đăng ký

c)

nguồn

76.

enrollment

a)

sự đăng kí

b)

tiền lãi

c)

đạt được

77.

gain

a)

tiền lãi kiếm được

b)

đủ tiêu chuẩn

c)

cần thiết

78.

resource

a)

nguồn

b)

đủ

c)

kĩ lưỡng

79.

acquire

a)

đạt được( mua được)

b)

cần thiết

c)

sự đăng kí