wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tài chính doanh nghiệp 1 C2,3,4

Total questions: 29

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

LNTT và lãi (EBIT)

a)

Q(P-v) - F

b)

Q(P-v) + F

c)

Q*(P-v)* F

2.

LNTT = EBIT - I

a)

Q(P-v)-F-I

b)

Q(P+v)- F+I

c)

Q(P*v)+f-I

d)

Q*P*F*I

3.

LNST = LNTT * (1- Ttndn)

a)

(Q(P-v)-F-I) * (1 -20%)

b)

(Q(P+v)-F-I) * (1 -20%)

c)

(Q(P-v)-F) * (1 -20%)

d)

(Q(P-v)-F-I) + (1 -20%)

4.

Vốn lưu động

a)

Tiền + Phải thu + Hàng tồn kho

b)

Tiền + Phải thu - Hàng tồn kho

c)

Tiền * Phải thu + Hàng tồn kho

d)

Tiền / Phải thu * Hàng tồn kho

5.

vòng quay toàn bộ vkd

a)

DTT/VKDbq

b)

DTT * VKDbq

c)

DTT + VKDbq

6.

Vốn kinh doanh bình quân

a)

VKDđk+VKDck2\frac{VKDđk+VKDck}{2}

b)

(VKD đk - VKD ck) / 2

c)

(VKD đk + VKD ck) / 3

7.

Tỷ suất LNTT và lãi trên VKD (BEP)

a)

EBIT / VKDbq

b)

EBIT * VKDbq

c)

EBIT + VKDbq

d)

EBIT - VKDbq

8.

Tỷ suất LNST trên VKD (doanh lợi vốn) (ROA)

a)

LNST / VKDbq

b)

LNST * VKDbq

c)

LNST + VKDbq

9.

vòng quay VLD = số lần luân chuyển VLD

a)

DTT / VLDbq

b)

DTT + VLDbq

c)

DTT - VLDbq

10.

Hàm lượng VLD

a)

VLDbq / DTT

b)

1/ vòng quay VLD

c)

VLDbq * DTT

d)

1- vòng quay VLD

11.

kỳ luân chuyển VLD

a)

So^ˊngaˋytrong1kyˋso^ˊla^ˋnlua^nchuynVLD\frac{Sốngàytrong1kỳ}{sốlầnluânchuyểnVLD}

b)

360voˋngquayVLD\frac{360}{vòngquayVLD}

c)

1- vòng quay VLD

d)

1+ vòng quay VLD

e)

360VLDbqDTT\frac{360*VLDbq}{DTT}

12.

tỷ suất LNST trên VLD

a)

LNST/ VLD

b)

1

c)

2

d)

3

13.

3.3.5 mức tiết kiệm VLD

a)

DTT 1 ngày trong kỳ KH * số ngày rút ngắn kỳ luân chuyển VLD

b)

DTT 1 ngày trong kỳ KH + số ngày rút ngắn kỳ luân chuyển VLD

c)

DTT 1 ngày trong kỳ KH - số ngày rút ngắn kỳ luân chuyển VL

d)

DTT 1 ngày trong kỳ KH /số ngày rút ngắn kỳ luân chuyển VLD

14.

hiệu suất sử dụng vcd = vòng quay VCD

a)

DTT / VCd bq

b)

DTT + VCd bq

c)

DTT - VCd bq

d)

DTT * VCd bq

15.

3.4.2 Hiệu suất sử dụng TSCD = vòng quay TSCD

a)

DTT/ nguyên giá TSCD bq

b)

DTT * nguyên giá TSCD bq

16.

3.4.3 Hàm lượng VCD

a)

VCDbq/DTT

b)

VCDbq*DTT

c)

1/vòng quay vcd

d)

1*vòng quay vcd

17.

3.4.4 tỷ suất LN trên VCD

a)

LNST / VCD

b)

LNST - VCD

c)

LNST * VCD

18.

3.4.5 hệ số hao mòn TSCD

a)

Kha^ˊuhaolu~yke^ˊTSCDđe^ˊnthiđimđaˊnhgiaˊNGTSCDđe^ˊnthiđimđaˊnhgiaˊ\frac{KhấuhaolũykếTSCDđếnthờiđiểmđánhgiá}{NGTSCDđếnthờiđiểmđánhgiá}

b)

Khấu hao lũy kế TSCD đến thời điểm đánh giá * NG TSCD đến thời điểm đánh giá

c)

Khấu hao lũy kế TSCD đến thời điểm đánh giá - NG TSCD đến thời điểm đánh giá

d)

Khấu hao lũy kế TSCD đến thời điểm đánh giá + NG TSCD đến thời điểm đánh giá

19.

tính lãi suất

i ef=

  • * i lãi suất danh nghĩa theo năm

  • * m số lần tính lãi trong năm

a)

(1+im)m1\left(1+\frac{i}{m}\right)^m-1

b)

(1+im)m+1\left(1+\frac{i}{m}\right)^m+1

c)

(1im)m1\left(1-\frac{i}{m}\right)^m-1

20.

tính lãi suất

i=

ik : LS tính theo kỳ nhỏ hơn 1 năm

a)

(1+ik)m1\left(1+i_k\right)^m-1

b)

(1+ik)m+1\left(1+i_k\right)^m+1

c)

(1ik)m1\left(1-i_k\right)^m-1

21.

Giá trị tương lai FV của 1 khoản tiền

a)

PV(1+i)nPV*(1+i)^n

b)

PV(1i)nPV*(1-i)^n

c)

PV(1+i)n\frac{PV}{(1+i)^n}

22.

FV của 1 chuỗi hệ hữu hạn KHÔNG BẰNG nhau

a)

Cuối kỳ: CFt+(1+i)nt\sum_{ }^{ }CF_t+(1+i)^{n-t}

b)

Cuối kỳ: CFt+(1i)nt\sum_{ }^{ }CF_t+(1-i)^{n-t}

c)

đầu kỳ: CFt+(1+i)nt+1\sum_{ }^{ }CF_t+(1+i)^{n-t+1}

d)

đầu kỳ: CFt+(1i)nt1\sum_{ }^{ }CF_t+(1-i)^{n-t-1}

23.

FV của một chuỗi tiền tệ A bằng nhau

a)

Cuối kỳ: A×(1+i)n1iA\times\frac{(1+i)^n-1}{i}

b)

Cuối kỳ: A×(1+i)n+1iA\times\frac{(1+i)^n+1}{i}

c)

Cuối kỳ: A×(1+i)n1i×(1+i)A\times\frac{(1+i)^n-1}{i}\times(1+i)

d)

Đầu kỳ: A×(1+i)n1i×(1i)A\times\frac{(1+i)^n-1}{i}\times(1-i)

24.

Giá trị hiện tại PV của 1 khoản tiền

a)

FV(1+i)n\frac{FV}{(1+i)^n}

b)

FV(1i)n\frac{FV}{(1-i)^n}

c)

FV*(1+i)^n

25.

PV của chuỗi tiền tệ hữu hạn KHÔNG BẰNG nhau

a)

Cuối kỳ: CF(1+i)t\sum_{ }^{ }\frac{CF}{(1+i)^t}

b)

Đầu kỳ: CF(1i)t\sum_{ }^{ }\frac{CF}{(1-i)^t}

c)

Đầu kỳ: CF(1+i)t×(1+i)\sum_{ }^{ }\frac{CF}{(1+i)^t}\times(1+i)

d)

Cuối kỳ: CF(1+i)t×(1i)\sum_{ }^{ }\frac{CF}{(1+i)^t}\times(1-i)

26.

PV của một chuỗi tiền tệ hữu hạn A bằng nhau

a)

Cuối kỳ A×1(1+i)niA\times\frac{1-(1+i)^{-n}}{i}

b)

Đầu kỳ: A×1(1+i)ni×(1+i)A\times\frac{1-(1+i)^{-n}}{i}\times(1+i)

c)

Đầu kỳ: A×1(1+i)ni×(1i)A\times\frac{1-(1+i)^{-n}}{i}\times(1-i)

d)

Cuối kỳ A×1(1i)niA\times\frac{1-(1-i)^{-n}}{i}

27.

PV của chuỗi tiền tệ vô hạn

*g: tốc độ tăng trưởng không đổi

a)

A bằng nhau: Ai\frac{A}{i}

b)

chuỗi tiền tệ tăng trưởng đều: Aig\frac{A}{i-g}

c)

A bằng nhau: A*i

d)

chuỗi tiền tệ tăng trưởng đều: A*(i-g)

28.

Trả nợ gốc và lãi theo niên kim cố định A =

a)

trả cuối kỳ: PVi1(1+i)n\frac{PV*i}{1-(1+i)^{-n}}

b)

trả đầu kỳ: PVi1(1+i)n×11+i\frac{PV*i}{1-(1+i)^{-n}}\times\frac{1}{1+i}

c)

trả cuối kỳ: PVi1(1+i)n\frac{PV*i}{1-(1+i)^{-n}}

d)

trả đầu kỳ: PVi1(1+i)n×11i\frac{PV*i}{1-(1+i)^{-n}}\times\frac{1}{1-i}

29.

Chi phí biến đổi

a)

Q * v

b)

P * Q

c)

F

d)

F/V