wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mệnh đề quan hề

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

He bought all the books ___are needed for the next exam .

a)

A. that

b)

B. what

c)

C. those

d)

D. who

2.

Do you know the boy ___we meet at the party last week?

a)

A. which

b)

B. whose

c)

C.who

d)

D.whom

3.

The exercises which we are doing___very easy .

a)

A. is

b)

B. has been

c)

C. are

d)

D. was

4.

The man____next to me kept talking during the film ____really annoyed me.

a)

A. having sat / that

b)

B. sitting / which

c)

C. to sit / what

d)

D. sitting / who

5.

(A) The man (B) whom you (C) are looking for (D) living in this neighborhood.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Sunday is the day ____most of the Christians usually go to church .

a)

A. in which

b)

B.when

c)

C.that

d)

D.at which

7.

We'll come in May____ the schools are on holiday.

a)

A.that

b)

B.where

c)

C.which

d)

D.when

8.

The song says about the love of two young people. She is singing the song.

a)

A. The song which she is singing it says about the love of two young people.

b)

B. The song which she is singing says about the love of two young people.

c)

C. The song says about the love of two young people which she is singing it.

d)

D. The song says about the love of two young people that she is singing it.

9.

We get high marks, ____

a)

A. that makes our parents happy

b)

B. which makes our parents happily

c)

C. it makesour parents happily 

d)

D. which makes our parents happy

10.

 According to the research, the time at (a)   most road accidents happen is early evening. 

11.

The letter_ your boyfriend was kept carefully in a box. 

a)

A. you wrote 

b)

B. which you wrote to

c)

C. to whom wrote 

d)

D. which wrote

12.

The young woman who lives next door is very friendly. 

a)

A. The young woman to live next door is very friendly.

b)

B. The young woman he lives next door is very friendly.

c)

C. The young woman living next door is very friendly.

d)

D. The young woman lived next door is very friendly.

13.

 (A) Have you ever (B) been to Nha Trang (C) when my family has a (D) lovely garden? 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

He didn't tell me the reason he came late. 

a)

A.when

b)

B.for which

c)

C.why

d)

D.both B&C

15.

Why do you always believe in everything_he says? 

a)

A.who

b)

B.where

c)

C.when

d)

D.that

16.

(A) His father warned (B) him not (C) repeating (D) that mistake again. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

The person (A) about who (B) I told you yesterday (C) is coming here (D) tomorrow.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Most of the classmates couldn't come. She invited them to the birthday party. 

a)

A. Most of the classmates whom she invited to the birthday party couldn't come.

b)

B. Most of the classmates she was invited to the birthday party couldn't come. 

c)

C. Most of the classmates that she invited them to the birthday party couldn't 

come. 

d)

D. Most of the classmates which she invited to the birthday party couldn't come.

19.

The pollution __they were talking is getting worse. 

a)

A.that

b)

B.about which

c)

C.which

d)

D.whom

20.

She is talking about the author ____book is one of the best sellers this year .

a)

A. which

b)

B.whose

c)

C.that

d)

D.who

21.

Relative clause=?

a)

Mệnh đề quan hệ

b)

Đại từ quan hệ

c)

Trạng từ quan hệ

d)

Mệnh đề

22.

He is the man ____has been standing there for a long time.

a)

whom

b)

which

c)

where

d)

who

23.

Mệnh đề quan hệ là.......

a)

Câu chứa đại từ quan hệ

b)

Câu chứa trạng từ quan hệ

c)

Câu chứa đại từ quan hệ hoặc trạng từ trang hệ

d)

Câu chứa đồng thời đại từ quan hệ và trạng từ quan hệ

24.

Tet holiday is the occasion ______we can get lucky nomey.

a)

Where

b)

Which

c)

When

d)

Why

25.

These birds are in the tree........has been grown for 3 days.

a)

which

b)

where

c)

why

d)

when

26.

My house is a place................my family live.

a)

When

b)

where

c)

which

d)

whom

27.

He could go to the train station ......trains are big.

a)

which

b)

whose

c)

whom

d)

where

28.

That is the reason..........you live here.

a)

which

b)

where

c)

why

d)

when

29.

My sister _____I play with is a student.

a)

who

b)

whom

c)

whose

d)

when

30.

The car................was broken is mine.

a)

who

b)

whose

c)

which

d)

what

31.

The girl ......... a red scarf is walking.

a)

wears

b)

wearing

c)

wore

d)

was worn

32.

The house .............in 1996 was a big house.

a)

builds

b)

building

c)

built

d)

was built

33.

Hai is a soccer player .........for Hanoi club.

a)

plays

b)

play

c)

playing

d)

played

34.

Rút gọn mệnh đề quan hệ:

Nếu đại từ quan hệ làm tân ngữ thì ta sẽ....

a)

Lược bỏ đại từ quan hệ và nếu có giới từ thì đặt giới từ về vị trí ban đầu

b)

Giữ nguyên không làm gì cả

c)

Giữ nguyên đại từ quan hệ và chỉ đặt giới từ về vị trí ban đầu

d)

Lược bỏ đại từ quan hệ

35.

Rút gọn mệnh đề quan hệ:

Nếu đại từ quan hệ là chủ ngữ và mệnh đề quan hệ là câu chủ động thì...

a)

Lược bỏ đại từ quan hệ, động từ giữ nguyên

b)

Lược bỏ đại từ quan hệ, động từ chuyển về dạng P2

c)

Lược bỏ đại từ quan hệ, động từ chuyển về dạng V-ing

d)

Lược bỏ đại từ quan hệ, thêm to trước động từ

36.

Rút gọn mệnh đề quan hệ:

Nếu đại từ quan hệ là chủ ngữ và mệnh đề quan hệ là câu bị động thì...

a)

Lược bỏ đại từ quan hệ và động từ chuyển về dạng V-ing

b)

Lược bỏ đại từ quan hệ và động từ chuyển về dạng p2/ V-ed

c)

Lược bỏ đại từ quan hệ và động từ chuyển về dạng to +V

d)

Lược bỏ đại từ quan hệ và động từ giữ nguyên

37.

Rút gọn mệnh đề quan hệ:

Nếu đại từ quan hệ là chủ ngữ và câu có các từ "the first, second, only, last", so sánh nhất trước danh từ thì.....

a)

Lược bỏ đại từ quan hệ và động từ chuyển về dạng V(s/es)

b)

Lược bỏ đại từ quan hệ và động từ chuyển về dạng V-ing

c)

Lược bỏ đại từ quan hệ và động từ chuyển về dạng to + V

d)

Lược bỏ đại từ quan hệ và động từ chuyển về dạng P2

38.

He is the last student...........our school.

a)

to leave

b)

leaves

c)

leaving

d)

leaf

39.

The tree......yesterday was a 10 year old tree.

a)

cuts

b)

cut

c)

cutting

d)

was cut

40.

The tallest boy .........is Tom.

a)

coming

b)

comes

c)

come

d)

to come

41.

" Who" thay thế và bổ nghĩa cho cái gì?

(a)  

42.

"Whom" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì ?

(a)  

43.

"Which" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

(a)  

44.

"When " bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here và there) trạng từ chỉ nơi chốn .

45.

"Where" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here,there) trạng từ chỉ nơi chốn .

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

46.

"Why" bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Luôn đứng sau từ "the reason"

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

47.

"That" được sử dụng như thế nào?

a)

thay thế cho ba từ "Who, Whom,Which"

b)

đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy

c)

đứng sau giới từ

48.

"That" bắt buộc sử dụng trong trường hợp nào? ( có thể lụa chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.

b)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các từ cực cấp: the last,the first,the only và so sánh hơn nhất.

c)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các bất đinh: all,some,any,....

d)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa là danh từ không cùng loài,không cùng tính chất.

49.

"That" không được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Không đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy.

b)

Đứng sau danh từ riêng

c)

Không đứng sau giới từ

d)

Đúng sau trạng từ chỉ thời gian.

50.

"Whose " được sử dụng như thế nào?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính tứ sở hữu: him/her/them/you/me

d)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính từ sở hữu: His/my/her/their/our.....

51.

Cách đánh dấu phẩy trong mệnh đề quan hệ.(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.

b)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ chung.

c)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa tính từ sở hữu : his/her/my/our/their/your....

d)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa từ chỉ định.

e)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ không cùng loài.

52.

Sửa lỗi sai trong câu sau : The buffalo and the boy who are drawn by the man is very beautiful.

a)

"who' sửa thanh "that"

b)

"who" sủa thành "whom"

c)

are drawn sửa thành is drawn

53.

Tìm và sửa lỗi sai : The workers which is sitting on the bench are my friends.

a)

"are my friends" sửa thành "is my friends"

b)

"which is" sửa thành "who are

c)

"which" sửa thành "who"

d)

"which is" sửa thành "who is"

54.

Tim câu đúng cho câu sau:

Those girls that are singing in the church are in an orphanage.

a)

Those girls,which are singing in the church, are in an orphanage.

b)

Those girls,who are singing in the church, are in an orphanage.

c)

Those girls,whom are singing in the church, are in an orphanage.

d)

Those girls who are singing in the church are in an orphanage.

55.

Viêt lại câu sau bằng cách chọn:

He is a good doctor. His parents are proud of him.

a)

He is a good doctor that parents are proud of him.

b)

He is a good doctor who parents are proud of him.

c)

He is a good doctor whose parents are proud of him.

d)

He is a good doctor whom parents are proud of him.

56.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống bằng cách viêt:

This house, (a)   we are living in, is very large.

57.

Điền vào chỗ trống:

The children ......we are talking study English very well.

a)

to who

b)

to whom

c)

whom

d)

to which

58.

điền vào chỗ trống bằng cách viết:

we often start my school year (a)   the autunm comes.

59.

Điền vào chỗ trống bằng cách viêt:

This table, (a)   leg was broken, was taken away last week.

60.

Điền từ đúng:

He is too cruel.That is the reason (a)   I can't love him.

61.

That man, whom you saw yesterday, is Mr Pike

a)

Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)

b)

Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)

62.

That is the book that I like best.

a)

Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)

b)

Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)

63.

Đâu là "Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)"

a)

The man who keeps the school library is Mr Green.

b)

Mary, whose sister I know, has won an Oscar.

c)

The shop I got my stereo from has lots of bargains.

d)

This is the book which I’m looking for.

64.

Đâu là "Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)"

a)

We are driving on the road which was built in 1980. 

b)

Charlie Chaplin, whose films amused millions of people in the world, died in 1977

c)

Mary and Margaret, whom you met yesterday, are twins

d)

Mr Jackson, who teaches my son, is my neighbour.

65.

Không được dùng THAT trong ....................................

a)

Mệnh đề quan hệ không xác định

b)

Mệnh đề quan hệ xác định

66.

He worked for a woman. She used to be an artist.

(a)  

67.

The most beautiful girl lives city. I like her long hair very much.

(a)  

68.

This is the house. General Giap lived here.

(a)  

69.

I first learn English from a book. I’ve just reread it.

(a)  

70.

Samuel Johnson was the son of a bookseller. Samuel Johnson was born in 1709.

(a)