Worksheetschương 2 hhđc
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Liên kết hóa học trong phân tử NaCl thuộc loại nào? Biết giá trị độ âm điện của Na và Cl lần lượt là 0,93 và 3,16
Liên kết cộng hóa trị
. Liên kết ion
Liên kết kim loại
Liên kết hydro
Liên kết hóa học trong phân tử KBr thuộc loại nào? Biết giá trị độ âm điện của K và Br lần lượt là 0,82 và 2,96.
A. Liên kết cộng hóa trị
B. Liên kết ion
C. Liên kết kim loại
D. Liên kết hydro
Liên kết hóa học trong phân tử O2 thuộc loại nào?
A. Liên kết cộng hóa trị
B. Liên kết ion
C. Liên kết kim loại
D. Liên kết hydro
Liên kết hóa học trong phân tử N2 thuộc loại nào?
A. Liên kết cộng hóa trị
B. Liên kết ion
C. Liên kết kim loại
D. Liên kết hydro
Theo thuyết lai hóa, kiểu lai hóa sp3 được hình thành do sự tổ hợp của:
A. 1 orbital s với 2 orbital p
B. 1 orbital s với 3 orbital p
C. 1 orbital s với 1 orbital p
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Trong phân tử metan (CH4), nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6
A. sp3
B. sp2
C. sp
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Trong phân tử axetilen (C2H2), nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6.
A. sp3
B. sp2
C. sp
D. sp3 và sp
Biết nguyên tử A có độ âm điện lớn hơn nguyên tử B. Trên giản đồ MO của phân tử AB, nguyên tử A được biểu diễn như thế nào so với nguyên tử B?
A. Thấp hơn
B. Bằng nhau
C. Cao hơn
D. Có thể thấp hơn hoặc cao hơn
Theo phương pháp MO, trong công thức tính chỉ số liên kết N sau đây: N= (n - n*) thì “n*” có ý nghĩa gì?
A. Số electron chiếm các MO liên kết
B. Số electron chiếm các MO phản liên kết
C. Tổng số electron trong phân tử
D. Tất cả các đáp án đều đúng.
Biết cấu hình MO của phân tử AB như sau: ss2 ss*2 px2 = py2 sZ2 px*1 = py*1. Kết luận nào sau đây về từ tính của phân tử AB là chính xác?
A. Thuận từ
B. Nghịch từ
C. Có thể thuận từ hoặc nghịch từ
D. Không thể kết luận được
Biết cấu hình MO của phân tử AB như sau: ss2 ss*2 sZ2 px2 = py2 px*2 = py*1. Chỉ số liên kết của phân tử AB có giá trị nào sau đây?
A. 1,0
B. 1,5
C. 2,0
D. 2,5
Liên kết cộng hóa trị được hình thành giữa hai nguyên tử loại nào sau đây?
A. Kim loại với kim loại
B. Phi kim với phi kim
C. Kim loại với phi kim
D. Tất cả các đáp án đều đúng.
Trong dung dịch, liên kết hình thành giữa phân tử nước (H2O) và phân tử rượu etylic (C2H5OH) thuộc loại nào sau đây?
A. Liên kết cộng hóa trị
B. Liên kết ion
C. Liên kết hydro
D. Liên kết kim loại
Độ bền của liên kết hóa học tăng khi:
A. Năng lượng liên kết tăng
B. Độ dài liên kết giảm
C. Độ bội liên kết tăng
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Theo thuyết lai hóa, nguyên tử A trong phân tử AB3 có kiểu lai hóa sp2 thì phân tử AB3 có dạng nào?
A. Đường thẳng
B. Tam giác
C. Tứ diện
Trong phân tử amoniac (NH3), nguyên tử N có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Nitơ có Z = 7.
A. sp3
B. sp2
C. sp
D. sp3 và sp2
Trong ion amoni (NH+4), nguyên tử N có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Nitơ có Z = 7q
A. sp3
B. sp2
C. sp
D. Không xác định được
Trong phân tử butin-1 (CH≡C-CH2-CH3), nguyên tử C có trạng thái lai hóa nào? Cho biết Cacbon có Z = 6.
A. sp3 và sp2
B. sp2 và sp
C. sp3 và sp
D. Chỉ có lai hóa sp
Trong phân tử axetilen (C2H2), số liên kết s hình thành giữa hai nguyên tử Cacbon là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Theo phương pháp MO, thứ tự mức năng lượng của các MO như sau: ss < ss* < px = py < sZ < p*x = p*y < s*z đúng trong phân tử nào sau đây?
A. N2
B. O2
C. F2
D. FO
Theo phương pháp MO, thứ tự mức năng lượng của các MO như sau: ss < ss* < sZ < px = py < p*x = p*y < s*z đúng trong phân tử nào sau đây?
A. C2
B. N2
C. FO
D. Tất cả các đáp án đều đúng
Theo phương pháp MO, khi chỉ số liên kết tăng thì kết luận nào sau đây là đúng?
A. Độ bền liên kết giảm
B. Chiều dài liên kết tăng
C. Năng lượng liên kết tăng
D. Tất cả các đáp án đều đúng.
Cho biết C có Z = 6. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử C2 là:
A. ss2 ss*2 sZ2px2 = py2
B. ss2 ss*2 sZ2px2 = py2 px*1 = py*1
C. ss2 ss*2 px2 = py2
D. ss2 ss*2 px2 = py2 sZ1 px*1
Cho biết F có Z = 9. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử F2 là:
A. ss2 ss*2 sZ2px2 = py2 px*2 = py*2 sz*2
B. ss2 ss*2 sZ2px2 = py2 px*2 = py*2
C. ss2 ss*2 px2 = py2 sZ2 px*2 = py*2
D. ss2 ss*2 px2 = py2 sZ2 px*1 = py*1
Cho biết O có Z = 8, C có Z = 6. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử CO là:
A. ss2 ss*2 px2 = py2 sZ2
B. ss2 ss*2 sZ2px2 = py2
C. ss2 ss*2 px2 = py2 sZ2 px*1 = py*1
D. ss2 ss*2 sZ2 px2 = py2 px*1 = py*1
Cho biết O có Z = 8, N có Z = 7. Dựa trên phương pháp MO, cho biết cấu trúc electron của phân tử NO là:
A. ss2 ss*2 px2 = py2 sZ2px*1
B. ss2 ss*2 sZ2 px2 = py1 px*1 = py*1
C. ss2 ss*2 px2 = py2 sZ2 px*2 = py*2
D. ss2 ss*2 sZ2 px2 = py2 px*1
