wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lão khoa (1)

Total questions: 23

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

2 cơ chế sinh lý tương tác liên quan đến chu kỳ giấc ngủ

a)

Nhịp ngày đêm được quy định bởi đồng hồ sinh học

b)

Process C liên quan đến sự tích lũy các chất gây ngủ trong não

c)

Nhịp ngày đêm là Process S

d)

Process S liên quan đến quá trình bên trong cơ thể và ngưỡng thức tỉnh

2.

Đặc điểm của Process S và Process C

a)

Cả 2 quá trình sẽ cùng đạt đỉnh vào buổi trưa rồi giảm dần vào tối

b)

Process C sẽ đạt đỉnh cao nhất lúc chuẩn bị đi ngủ

c)

2 quá trình Process S và Process C sẽ đạt đỉnh trái ngược nhau

d)

Process S sẽ đạt đỉnh cao nhất lúc chuẩn bị đi ngủ

3.

Đa ký giấc ngủ khảo sát các chỉ số

a)

Chẩn đoán các bất thường giấc ngủ

b)

Xác định các giai đoạn giấc ngủ

c)

ECG

d)

Tất cả phương án trên

4.

Ngủ là 1 trạng thái có tính hành vi

a)

Có thể đảo ngược được

b)

Tất cả đáp án trên

c)

Không liên hệ về mặt nhận cảm (thông qua giác quan)

d)

Gia tăng đáng kể ngưỡng đáp ứng với kích thích môi trường

5.

Đặc điểm giấc ngủ ở người cao tuổi

a)

Giảm dần các chu kỳ giấc ngủ

b)

Giai đoạn ngủ 3 và 4 sẽ giảm dần

c)

Giai đoạn ngủ 1 và 2 sẽ giảm dần

d)

Ngủ REM kéo dài nên dễ bị đánh thức

6.

1 chu kỳ giấc ngủ bình thường thì giai đoạn nào sẽ chiếm ưu thế

a)

Giai đoạn 1

b)

Giai đoạn 2

c)

Giai đoạn 3

d)

REM

7.

Nguyên nhân do bệnh lý nội khoa nào làm bệnh nhân khó ngủ

a)

Trầm cảm

b)

Alzheimer

c)

Bệnh Parkinson

d)

Rối loạn stress sau chấn thương (PTSD)

8.

Rối loạn giấc ngủ là bao gồm các rối loạn

a)

Rối loạn vận động liên quan đến giấc ngủ

b)

Cận miên

c)

Rối loạn nhịp thở liên quan đến giấc ngủ

d)

Tất cả đáp án trên

9.

Đặc điểm của mất ngủ là

a)

Hiệu quả giấc ngủ <85%

b)

Thời gian tiền giấc ngủ >1h

c)

Đi ngủ sớm vào chiều

d)

Thức dậy trễ và cảm thấy mệt mỏi

10.

Sắp xếp theo đúng thứ tự của OSA:

(1) Ngủ ngáy

(2) Ngưng thở

(3) Tỉnh giấc, thở 1 cách ồn ào

(4) Tắc nghẽn đường thở

a)

3 - 4 - 2 - 1

b)

1 - 2 - 4 - 3

c)

1 - 4 - 2 - 3

d)

2 - 3 - 1 - 4

11.

Rối loạn hành vi giấc ngủ REM (SBD)

a)

Người bệnh sẽ hành động như trong giấc mơ

b)

Sẽ tăng trương lực cơ ở các giai đoạn non-REM

c)

Nữ bị nhiều hơn nam

d)

Đa ký giấc ngủ không thể chẩn đoán bệnh được

12.

Vệ sinh giấc ngủ bao gồm

a)

Uống sữa ấm trước khi đi ngủ

b)

Ngủ buổi trưa để tăng tỉnh táo

c)

Mất ngủ thì nên rời giường và làm gì đó thư giãn (nghe nhạc,...)

d)

Hạn chế ra ngoài nắng, nên nghỉ ngơi nhiều

13.

Trầm cảm ở người già (2 câu đúng)

a)

Tỷ lệ nữ bị nhiều hơn nam

b)

Là 1 tiến trình lão hóa bình thường

c)

Thường sẽ khởi phát lúc trẻ và kéo dài đến già

d)

Người có nhiều bệnh mạn tính sẽ dễ trầm cảm hơn

14.

Trẩm cảm ở người cao tuổi

a)

Ít liên quan tiền sử gia đình

b)

Thường xuất hiện nhiều hành vi tự sát

c)

Đáp ứng tốt với điều trị

d)

Diễn tiến theo nhiều đợt, mỗi đợt kéo dài

15.

YTNC của trầm cảm ở người cao tuổi là (2 câu đúng)

a)

Sống ở viện dưỡng lão

b)

Nam giới

c)

Nghỉ hưu

d)

Đi làm việc quá tuổi hưu

16.

Định nghĩa về trầm cảm

a)

Trầm cảm ảnh hưởng đến suy nghĩ và cảm xúc

b)

Triệu chứng khởi phát đột ngột gần đây

c)

BN mất hứng thú với những việc như đi du lịch, đi cafe,...

d)

Triệu chứng kéo dài ít nhất 2 tuần

17.

Bệnh sinh của BN trầm cảm

a)

BDNF được mã hóa trên NST 12, là chất nuôi TK

b)

Giảm hoặc khiếm khuyết các chất dẫn truyền TK và BDNF

c)

Giả thuyết Monoamines: giảm DA và 5-HT là nhiều nhất

d)

BDNF chỉ bị giảm tiết khi bị stress

18.

Sinh lý bệnh của trầm cảm ở người cao tuổi, hình (B) và (C) là chỉ

a)

(B) Tổn thương vòng dẫn truyền vỏ não - thể vân - đồi thị

b)

(B) Tăng hoạt động của vòng dẫn truyền hệ viền

c)

(C) Tổn thương vòng dẫn truyền vỏ não - thể vân - đồi thị

d)

(C) Tăng hoạt động của vòng dẫn truyền hệ viền

19.

Phân biệt giữa trầm cảm và buồn

a)

Buồn sẽ có thời gian kéo dài tương đương trầm cảm

b)

Trầm cảm thường sẽ khởi phát không lí do

c)

Buồn vẫn có thể xuất hiện hành vi tự sát

d)

Trầm cảm ảnh hưởng ít đến ăn, ngủ, sinh hoạt

20.

Theo tiêu chuẩn CĐ trầm cảm của DSM 5, cần có 1 trong 2 tiêu chuẩn nào (2 câu đúng)

a)

Khí sắc trầm buồn

b)

Mệt mỏi, mất năng lượng

c)

Thay đổi hoạt động (tăng/giảm tâm thần vđ)

d)

Mất quan tâm, thích thú

21.

So sánh giữa trầm cảm người cao tuổi và người trẻ

a)

Người già: phóng thích cortisol kéo dài tổn thương hồi hải mã

b)

người trẻ thì đáp ứng điều trị kém

c)

người trẻ sẽ kéo dài mạn tính nhưng ít đợt

d)

Người già ít hành vi tự sát, triệu chứng nhẹ hơn

22.

Điều trị trầm cảm ở người cao tuổi

a)

Tư vấn tâm lý áp dụng cho tất cả đối tượng

b)

Điều trị bằng thuốc dùng MAOIs và thuốc chống trầm cảm 3 vòng

c)

Cần theo dõi phòng tự tử khi xài thuốc

d)

Tập thể dục sẽ tăng sản sinh nonepinephrine nội sinh

23.

Vì sao cần theo dõi người bệnh khi bắt đầu xài thuốc chống trầm cảm

a)

Do thuốc cần uống rất đúng lịch

b)

Người bệnh hay từ chối dùng nên cần theo dõi

c)

Thuốc kích thích TK nhiều, BN dễ có hành vi nguy hiểm

d)

Thuốc sẽ kích thích hành động trước, BN sẽ có động lực để tự tử