wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST 2. CÔNG THỨC

Total questions: 20

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Hai điện tích điểm q1q_1q2q_2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không thì lực tương tác giữa hai điện tích được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

a)


F=q1q2kr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{kr^2}

b)

F = kq1q2r2F\ =\ k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

c)

F =kr2q1q2F\ =k\frac{r^2}{\left|q_1q_2\right|}

d)

F=q1q2r2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

2.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMNU_{MN} , khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

AMN=q.UMNA_{MN}=q.U_{MN}

b)

E=UMN.dE=U_{MN}.d

c)

UMN=E.dU_{MN}=E.d

d)

UMN=VMVNU_{MN}=V_M-V_N

3.

Tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n1n_1 đến mặt phân cách với môi trường có chiết suất là n2n_2 với n1>n2n_1>n_2 . Góc giới hạn igh để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách thỏa mãn:

a)

sinigh=1n2\sin i_{gh}=\frac{1}{n_2}

b)

sinigh=1n1\sin i_{gh}=\frac{1}{n_1}

c)

sinigh=n2n1\sin i_{gh}=\frac{n_2}{n_1}

d)

sinigh=n1n2\sin i_{gh}=\frac{n_1}{n_2}

4.

Con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động riêng T của con lắc là

a)

T=12πglT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

b)

T=2πglT=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

T =12πlgT\ =\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

T =2πlgT\ =2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

5.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

ω2x2-\omega^2x^2

b)

ω2x\omega^2x

c)

ω2.x-\omega^2.x

d)

 ωx2-\ \omega x^2

6.

Hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = A1cos(ωt + φ1) và x2 = A2cos(ωt + φ2). Gọi A là biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên. Hệ thức nào sau đây luôn đúng?

a)

A=A1+A2A=A_1+A_2

b)

A=A1A2A=\left|A_1-A_2\right|

c)

A1A2AA1+A2\left|A_1-A_2\right|\le A\le A_1+A_2

d)

A=A12+A22A=\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}

7.

Gọi I0I_0 là cường độ âm chuẩn. Một âm có cường độ I thì mức cường độ L tính theo đơn vị dB (đề – xi– ben) là

a)

L=10lg I0IL=10\lg\ \frac{I_0}{I}

b)

L= 10lg II0L=\ 10\lg\ \frac{I}{I_0}

c)

L=lg II0L=\lg\ \frac{I}{I_0}

d)

L =lg I0IL\ =\lg\ \frac{I_0}{I}

8.

Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ khối lượng m, treo ở đầu một sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể, dài ℓ. Con lắc đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng thì thế năng của con lắc đơn ở li độ góc α\alpha

a)

Wt=mglcosαW_t=mgl\cos\alpha

b)

Wt= mgl(1sinα)W_t=\ mgl\left(1-\sin\alpha\right)

c)

Wt=mglsinαW_t=mgl\sin\alpha

d)

Wt=mgl(1cosα)W_t=mgl\left(1-\cos\alpha\right)

9.

Trong hiện tượng giao thoa, sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp cùng tần số, cùng pha có bước sóng λ. Các điểm đứng yên khi hiệu số đường đi ( d2d_2 - d1d_1 ) từ điểm đó tới hai nguồn thỏa điều kiện

a)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

b)

d2d1=(k+12)λ2d_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\frac{\lambda}{2}

c)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

d)

d2d1=k λ2d_2-d_1=k\ \frac{\lambda}{2}

10.

Công thức tính tổng trở của mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZLZ_L và tụ có điện có dung kháng ZCZ_C

a)

R2+(ZLZC)2\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

R+ZL+ZCR+Z_L+Z_C

c)

R+(ZLZC)\sqrt[]{R+\left(Z_L-Z_C\right)}

d)

R+(ZLZC)2\sqrt[]{R+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

11.

Đặt điện áp u=U0cos(ωt)(V)u=U_0\cos\left(\omega t\right)\left(V\right) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

a)

ω2=LC\omega^2=LC

b)

RLC=ω2\frac{R}{LC}=\omega^2

c)


ω2=1LC\omega^2=\frac{1}{LC}

d)

ω=1LC\omega=\frac{1}{LC}

12.

Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có p cặp cực, quay với tốc độ n vòng/phút. Dòngđiện do máy phát ra có tần số là

a)

f=n.pf=n.p

b)

f=n.p60f=\frac{n.p}{60}

c)

f=n60pf=\frac{n}{60p}

d)

f=60.npf=\frac{60.n}{p}

13.

Điện năng truyền tải đi xa thường bị tiêu hao, chủ yếu do tỏa nhiệt trên đường dây. Gọi R là điện trở đường dây, P là công suất điện được truyền đi, U là điện áp tại nơi phát, cos ρ\rho là hệ số công suất của mạch điện thì công suất tỏa nhiệt trên dây là

a)

ΔP=UIcosρ\Delta P=UI\cos\rho

b)

ΔP=R2I\Delta P=R^2I

c)

ΔP=UIcos2ρ\Delta P=UI\cos^2\rho

d)

ΔP=RP2U2cos2ρ\Delta P=\frac{RP^2}{U^2\cos^2\rho}

14.

Công thức nào sau đây dùng để tính được bước sóng theo các thông số độ tự cảm L, điện dung C, tốcđộ ánh sáng c của mạch chọn sóng trong các loại máy thu vô tuyến?

a)

λ=2πcLC\lambda=\frac{2\pi}{c}\sqrt[]{LC}

b)

λ=2πcLC\lambda=2\pi c\sqrt[]{LC}

c)

λ=2πcCL\lambda=2\pi c\sqrt[]{\frac{C}{L}}

d)

λ=c2πLC\lambda=\frac{c}{2\pi\sqrt[]{LC}}

15.

Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sángtrong chân không. Năng lượng của phôtôn ε ứng với ánh sáng đơn sắc này là


a)

ϵ=λhc\epsilon=\frac{\lambda}{hc}

b)

ϵ=hλc\epsilon=\frac{h\lambda}{c}

c)

ϵ=hcλ\epsilon=\frac{hc}{\lambda}

d)

ϵ=λfc\epsilon=\frac{\lambda f}{c}

16.

Một dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong chân không mang dòng điện cường độ I A. Độ lớn cảm ứng từ của từ trường do dòng điện gây ra tại điểm M cách đây một đoạn r (m) được tính theo công thức

a)

B=2π.107 IrB=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{r}

b)

B=2.107 IrB=2.10^{-7}\ \frac{I}{r}

c)

B=4π.107N IrB=4\pi.10^{-7}N\ \frac{I}{r}

d)

B=4π.107N SlB=4\pi.10^{-7}N\ \frac{S}{l}

17.

Hạt nhân XX có khối lượng là mx. Khối lượng của prôtôn và của nơtron lần lượt là mp và mn. Độ hụt khối ∆m của hạt nhân X là

a)

Δm=[Z.mn+(AZ).mp]mX\Delta m=\left[Z.m_n+\left(A-Z\right).mp\right]-m_X

b)

Δm=mp+mnmX\Delta m=m_p+m_n-m_X

c)

[Δm=Z.mp+(AZ).mn]mX\left[\Delta m=Z.m_p+\left(A-Z\right).m_n\right]-m_X

d)

Δm=mX(mn+mp)\Delta m=m_X-\left(m_n+m_p\right)

18.

Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm t0t_0 = 0, có N0N_0 hạt nhân X. Tính từ t0t_0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là

a)

N0eλtN_0e^{-\lambda t}

b)

N0(1eλt)N_0\left(1-e^{\lambda t}\right)

c)

N0(1eλt)N_0\left(1-e^{-\lambda t}\right)

d)

N0(1 λt)N_0\left(1\ -\lambda t\right)

19.

Một nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r mắc với một điện trở R thành mạch kín. Biểu thức tính hiệu suất của nguồn điện là

a)

ξ2R+r\frac{\xi^2}{R+r}

b)

RR+r\frac{R}{R+r}

c)

Rr\frac{R}{r}

d)

rR+r\frac{r}{R+r}

20.

Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Hằng số phóng xạ của đồng vị phóng xạ này bằng

a)

Tln2\frac{T}{\ln2}

b)

ln2T\frac{\ln2}{T}

c)

ln2T\frac{-\ln2}{T}

d)

Tln2T\ln2