NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập lần 1 chương 1 và chương 2 - Vật lí 12
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ
a)
3 cm.
b)
12 cm.
c)
24 cm.
d)
6 cm.
2.
Khi một vật dao động điều hòa thì
a)
gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
b)
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
c)
vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
d)
lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
3.
Nói về một chất điểm dao động điều hoà, phát biểu nào dưới đây đúng?
a)
Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
b)
Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.
c)
Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.
d)
Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.
4.
Khi nói về dao động điều hòa của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Vectơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
b)
Khi vật ở vị trí biên, gia tốc của vật bằng không.
c)
Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
Khi đi qua vị trí cân bằng, vân tốc của vật bằng không.
5.
Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với chu kì 0,5 s. Biết gốc toạ độ O ở vị trí cân bằng của vật. Tại thời điểm t, vật ỏ vị trí có li độ 5 cm, sau đó 2,25 s vật ở vị trí có li độ là
a)
5 cm.
b)
10 cm.
c)
0 cm.
d)
- 5 cm.
6.
Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
a)
động năng của chất điểm giảm.
b)
độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.
c)
độ lớn li độ của chất điểm tăng.
d)
độ lớn vận tốc của chất điểm giảm.
7.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc w. Cơ năng của con lắc là một đại lượng
a)
không thay đổi theo thời gian.
b)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc w/2.
c)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc w.
d)
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2w.
8.
Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
a)
và hướng không đổi.
b)
tỉ lệ với bình phương biên độ.
c)
tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
không đổi nhưng hướng thay đổi.
9.
Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tại vị trí vật có li độ 5 cm, tỉ số giữa thế năng và động năng của vật là
a)
1/3.
b)
1/4.
c)
1
d)
1/2.
10.
Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos10t ( x tính bằng cm; t tính bằng s). Động năng cực đại của vật là
a)
128 mJ.
b)
32 mJ.
c)
16 mJ.
d)
64 mJ.
11.
Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
a)
tăng 2 lần.
b)
giảm 4 lần.
c)
tăng 4 lần.
d)
giảm 2 lần.
12.
Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa.
b)
Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.
c)
Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động.
d)
Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa.
13.
Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
a)
không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
b)
giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
c)
tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
d)
tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
14.
Khi nói vể dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.
b)
Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
c)
Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
15.
Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?
a)
Biên độ và gia tốc.
b)
Biên độ và tốc độ.
c)
Biên độ và cơ năng.
d)
Li độ và tốc độ.
16.
Vật dao động tắt dần có
a)
li độ luôn giảm dần theo thời gian.
b)
pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.
c)
thế năng luôn giảm dần theo thời gian.
d)
cơ năng luôn giảm dần theo thời gian.
17.
Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
a)
Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
b)
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
c)
Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
d)
Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
18.
Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
b)
Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
c)
Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau 900.
d)
Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.
19.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
a)
Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
b)
Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
c)
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
d)
Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
20.
Một sóng ngang có tần số 10 Hz, lan truyền dọc theo một sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ 2 m/s. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên sợi dây dao động ngược pha nhau bằng
a)
0,3 m.
b)
0,4 m.
c)
0,2 m.
d)
0,1 m.
Reset
