wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Số hữu tỉ

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

2.

x=abQx=\frac{a}{b}\in Q  Chọn đáp án đúng nhất

a)

a,b R, b0a,b\ \in R,\ b\ne0  

b)

a,bN,b0a,b\in N,b\ne0  

c)

a,bZ,b0a,b\in Z,b\ne0  

d)

a,bQ,b0a,b\in Q,b\ne0  

3.

TẬP NÀO LỚN NHẤT TRONG CÁC TẬP SAU

a)

NN

b)

QQ

c)

ZZ

4.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Số 0 không phải là số hữu tỉ

b)

Số 0 là số hữu tỉ

c)

Số 0 là số hữu tỉ âm

d)

Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

5.

Số hữu tỉ x nhỏ hơn số hữu tỉ y nếu trên trục số?

a)

điểm x ở bên phải điểm y

b)

điểm x ở bên trái điểm y

c)

điểm x và điểm y nằm khác phía so với số 0

d)

cả 3 đáp án đều sai

6.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

7.

Chọn câu trả lời sai

a)

9N9\in N

b)

9Z9\in Z

c)

9Q9\in Q

d)

9Q9\notin Q

8.

Hãy chọn tất cả các phương án đúng

a)

13Q\frac{1}{3}\in Q

b)

27Q27\in Q

c)

415Q\frac{-4}{15}\in Q

d)

5Q\sqrt{5}\in Q

9.

Điền kí hiệu ( ;;\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

\notin  

b)

\subset  

c)

\in  

10.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm

N ..... Z ...... Q

a)

; \in;\ \in

b)

;\in;\subset

c)

;\subset;\subset

11.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

410\frac{-4}{10}  

c)

810\frac{-8}{10}  

d)

85\frac{-8}{5}  

12.

Chọn câu sai trong các câu sau.

a)

Số 2292\frac{2}{9} là số hữu tỉ

b)

Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ

c)

Số 1,092,03\frac{1,09}{2,03} là số hữu tỉ

d)

Số hữu tỉ là các số được viết dưới dạng ab\frac{a}{b} với a, b Z; b  0a,\ b\ \in Z;\ b\ \ne\ 0

13.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

14.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

15.

Có bao nhiêu giá trị  aQa\in Q  để  12a513\frac{-1}{2}\le\frac{a}{5}\le\frac{-1}{3}  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

16.

Chọn câu đúng. Với x =  am\frac{a}{m}  , y =  bm\frac{b}{m}   

(a, b, m ∈ Z; m > 0) ta có:

a)

x+y = am+bm=abmx+y\ =\ \frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a-b}{m}

b)

x+y =am+bm=a(+b)mx+y\ =\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a-\left(+b\right)}{m}

c)

x+y =am+bm=a+bmx+y\ =\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a+b}{m}

d)

x+y =am+bm=a+(b)mx+y\ =\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a+\left(-b\right)}{m}

17.

Tính 34720\frac{3}{4}-\frac{7}{20}  

a)

110\frac{1}{10}  

b)

3040\frac{30}{40}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

18.

Tính 1718\frac{-1}{7}-\frac{1}{8}  

a)

156\frac{-1}{56}  

b)

1556\frac{-15}{56}  

c)

2156\frac{21}{56}  

d)

1556\frac{15}{56}  

19.

Tìm x, biết:   x+17=1114x+\frac{1}{7}=\frac{11}{14}  

a)

914\frac{9}{14}  

b)

114\frac{1}{14}  

c)

1114\frac{11}{14}  

d)

12\frac{1}{2}  

20.

Gía trị của x thỏa mãn 1520x=716\frac{15}{20}-x=\frac{7}{16}  là

a)

516\frac{-5}{16}  

b)

516\frac{5}{16}  

c)

1916\frac{19}{16}  

d)

1916\frac{-19}{16}  

21.

Tính 47+54328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

3528\frac{-35}{28}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

1114\frac{-11}{14}  

22.

Chọn câu đúng. Với x =  am,\frac{a}{m},   y =   bm\frac{b}{m}  
(a, b, m ∈ Z; m > 0) ta có:

a)

xy=ambm=a+bmx-y=\frac{a}{m}-\frac{b}{m}=\frac{a+b}{m}  

b)

xy=ambm=abmx-y=\frac{a}{m}-\frac{b}{m}=\frac{a-b}{m}  

c)

xy=ambm=a(b)mx-y=\frac{a}{m}-\frac{b}{m}=\frac{a-\left(-b\right)}{m}  

23.

Tổng 715+35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

24.

Số đối của 37\frac{-3}{7}  là

a)

37\frac{-3}{7}  

b)

73\frac{-7}{3}  

c)

00  

d)

37\frac{3}{7}  

25.

Số đối của số 1124\frac{-11}{-24}  là:

a)

1124\frac{11}{24}  

b)

1124\frac{-11}{24}  

c)

1124\frac{-11}{-24}  

d)

2411\frac{-24}{11}  

26.

Số viết được dưới dạng phân số

ab (a,bZ; b0)\frac{a}{b}\ \left(a,b\in Z;\ b\ne0\right) được gọi là:

a)

Số tự nhiên

b)

Số nguyên

c)

Số hữu tỉ

27.

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:

a)

N

b)

Q

c)

Z

28.

Chọn nhận định đúng:

a)

ZNQZ\subset N\subset Q

b)

NQZN\subset Q\subset Z

c)

NZQN\subset Z\subset Q

29.

Chọn số hữu tỉ trong các số sau:

a)

0,40,4

b)

23\frac{2}{-3}

c)

40\frac{4}{0}

d)

1351\frac{3}{5}

e)

7-7

30.

Để cộng hai phân số có cùng mẫu số dương, ta thực hiện:

a)

Giữ nguyên tử số, cộng hai mẫu số.

b)

Giữ nguyên mẫu số, cộng hai tử số.

c)

Tử số cộng tử số, mẫu số cộng mẫu số.

31.

Với

a,b,mZa,b,m\in Z  và  m0m\ne0  ,  am bm=\frac{a}{m\ }-\frac{b}{m}=  

a)

abm\frac{a-b}{m}  

b)

abmm\frac{a-b}{m-m}  

c)

ab2m\frac{a-b}{2m}  

32.

Với

a,b,mZa,b,m\in Z  và  m0m\ne0  ,  am bm=\frac{a}{m\ }-\frac{b}{m}=  

a)

abm\frac{a-b}{m}  

b)

abmm\frac{a-b}{m-m}  

c)

ab2m\frac{a-b}{2m}  

33.

So sánh hai số hữu tỉ x= 35\frac{-3}{5}  và y= 58\frac{5}{-8}   ta được

a)

x=y

b)

x>y

c)

x<y

d)

Kết quả khác

34.

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:

a)

N

b)

E

c)

Q

d)

Z

35.

Nếu số hữu tỉ x bé hơn số hữu tỉ y trên trục số thì

a)

điểm x nằm bên phải điểm y

b)

điểm x và điểm y nằm khác phía đối với điểm 0

c)

điểm x nằm bên trái điểm y

d)

đáp án khác

36.

Chọn câu phát biểu đúng

a)

Số 0 không phải số hữu tỉ

b)

Số 0 là số hữu tỉ âm

c)

Số 0 là số hữu tỉ dương

d)

Số 0 không là số hữu tỉ âm cũng không là số hữu tỉ dương

37.

Trong các số sau đây, số nào biểu thị số hữu tỉ 12\frac{1}{2}  

a)

0,25

b)

0,35

c)

0,45

d)

0,5

38.

Các số: 14\frac{1}{4} ; 0,25; 25100\frac{-25}{-100} ; 520\frac{5}{20}  được biểu diễn trên trục số bởi:

a)

1 điểm phân biệt

b)

4 điểm phân biệt

c)

3 điểm phân biệt

d)

2 điểm phân biệt

39.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống

243\frac{-2}{43}  ....... Q

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

\subseteq  

40.

Cho các câu sau:

A. Số hữu tỉ dương lớn hơn số hữu tỉ âm

B. Số hữu tỉ dương lớn hơn số tự nhiên

C. Số 0 là số hữu tỉ âm

D. Số nguyên dương là số hữu tỉ.

Số câu phát biểu đúng là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

41.

Chọn câu đúng.

So sánh hai số hữu tỉ x= 20022003\frac{2002}{2003}  , y= 1413\frac{14}{13}  

a)

x=y

b)

x<y

c)

x>y

d)

đáp án khác

42.

Trong các số sau, số nào không phải là số hữu tỉ?

a)

-0,5

b)

0,22222222(43)

c)

12\frac{1}{2}  

d)

2 234\frac{23}{4}