wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đại cương lão khoa, tiểu ko tự chủ, loét tì đè

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

giai đoạn trước già kéo dài từ ... đến ...

a)

45-95t

b)

45-60t

c)

45-80t

d)

60-80t

2.

thời kỳ còn hoạt động trong giai đoạn già?

a)

80-94t

b)

80-95t

c)

60-80t

d)

60-95t

3.

thời kỳ trước già thật sự

a)

60-80t

b)

64-74t

c)

62-85t

d)

62-80t

4.

theo WHO người cao tuổi có tuổi từ ... đến ...

a)

60-75t

b)

60-74t

c)

62-74t

d)

65-90t

5.

lão khoa liên quan nhiều đến:

a)

cách thức chăm sóc người cao tuổi

b)

các công việc cụ thể chăm sóc người cao tuổi

c)

cách phòng ngừa và điều trị các bệnh tuổi già

d)

cải thiện chất lượng cuộc sống tuổi già

6.

VN có dân số đang già hóa là do:

a)

tỉ lệ sinh tăng và tỉ lệ tử giảm

b)

tỉ lệ sinh giảm và tỉ lệ tử giảm

c)

tỉ lệ sinh giảm và tỉ lệ tử vong trẻ em giảm

d)

tỉ lệ sinh tăng và tỉ lệ tử vong trẻ em giảm

7.

mục tiêu của tích tuổi học là:

a)

nâng cao chất lượng sống 10 năm cuối đời

b)

nghiên cứu các biến đổi cơ thể song song với tích lũy tuổi tác

c)

nghiên cứu các lĩnh vực khác nhau liên quan đến tuổi già

d)

phòng ngừa và điều trị các bệnh người cao tuổi

8.

ở VN cứ bao nhiêu người trẻ sẽ phục vụ 1 người cao tuổi?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

9.

đặc điểm dân số già ở VN, chọn câu sai

a)

số lượng người cao tuổi tăng nhanh

b)

nữ cao tuổi nhiều hơn nam

c)

tỉ lệ người già ở thành phố > nông thôn

d)

những người cao tuổi nhất phần lớn thuộc dân tộc ít người

10.

ở các nước phát triển, nguyên nhân gây tử vong hàng đầu là:

a)

ung thư

b)

bệnh tim mạch

c)

đái tháo đường

d)

bệnh mạch máu não

11.

ở VN, nguyên nhân gây tử vong hàng đầu ở người cao tuổi là:

a)

bệnh mạch máu não

b)

ung thư

c)

bệnh tim mạch

d)

bệnh phổi

12.

ở người cao tuổi, bệnh nào có tỉ lệ nam > nữ

a)

bệnh hô hấp

b)

thiếu máu

c)

loãng xương

d)

bệnh tim mạch

13.

tiểu ko tự chủ cấp tính

a)

<3 tuần

b)

< 4 tuần

c)

< 1 tuần

d)

< 10 ngày

14.

nguyên nhân gây tiểu gấp?

a)

do bàng quang co bóp mạnh quá mức

b)

do tăng áp lực đột ngột trong ổ bụng

c)

do tắc nghẽn đường tiểu

d)

do tổn thương thần kinh đi tiểu

15.

nguyên nhân gây tiểu do tăng áp lực (tiểu són)

a)

do bàng quang co bóp mạnh quá mức

b)

do tăng áp lực đột ngột trong ổ bụng

c)

do tắc nghẽn đường tiểu

d)

do tổn thương thần kinh đi tiểu

16.

nguyên nhân gây tiểu do không kiểm soát được dòng nước tiểu (tiểu rỉ)

a)

do bàng quang co bóp mạnh quá mức

b)

do tăng áp lực đột ngột trong ổ bụng

c)

do tắc nghẽn đường tiểu

d)

do tổn thương thần kinh đi tiểu

17.

nguyên nhân gây tiểu do rối loạn chức năng (tiểu rỉ liên tục)

a)

do bàng quang co bóp mạnh quá mức

b)

do tăng áp lực đột ngột trong ổ bụng

c)

do tắc nghẽn đường tiểu

d)

do tổn thương thần kinh đi tiểu

18.

tiểu dạng hỗn hợp là kết hợp giữa:

a)

tiểu do tăng áp lực (tiểu són) và tiểu gấp

b)

tiểu do không kiểm soát được dòng nước tiểu (tiểu rỉ) và tiểu do tăng áp lực (tiểu són)

c)

tiểu do rối loạn chức năng (tiểu rỉ liên tục) và tiểu do tăng áp lực (tiểu són)

d)

tiểu gấp và tiểu do rối loạn chức năng (tiểu rỉ liên tục)

19.

nguyên nhân gây tiểu són, chọn câu sai

a)

do tăng áp lực đột ngột trong ổ bụng

b)

do yếu cơ sàn chậu

c)

do cười, ho, gắng sức

d)

do viêm phần phụ

20.

bàng quang chứa được thể tích nước tiểu khoảng:

a)

500-600ml

b)

500-1000ml

c)

400-500ml

d)

900-1000ml

21.

nguyên nhân gây loét tì đè:

a)

đè ép bởi áp lực cao kéo dài

b)

nằm nghiêng một bên

c)

không thể tự xoay trở

d)

áp lực cơ thể đè lên da

22.

tổn thương tới lớp mỡ là giai đoạn mấy của loét tì đè?

a)

giai đoạn 1

b)

giai đoạn 2

c)

giai đoạn 3

d)

giai đoạn 4

23.

hạ huyết áp tư thế là:

a)

huyết áp tâm thu giảm >=20mmHg khi thay đổi tư thế từ ngồi sang đứng trong 3 phút

b)

huyết áp tâm thu giảm >=10mmHg khi thay đổi tư thế từ ngồi sang đứng trong 2 phút

c)

huyết áp tâm thu giảm >=20mmHg khi thay đổi tư thế từ ngồi sang đứng trong 1 phút

d)

huyết áp tâm thu giảm >=10mmHg khi thay đổi tư thế từ ngồi sang đứng trong 5 phút

24.

yếu tố nguy cơ tim mạch chính để dự đoán bệnh mạch vành

a)

LDL-C

b)

HDL-C

c)

triglycerides

d)

IL-6

25.

tương quan giữa hội chứng chuyển hóa và bệnh tim mạch, chọn câu sai

a)

insulin làm tăng hấp thu Na và nước ở ống thận

b)

insulin làm giảm catecholamine

c)

insulin làm tăng hoạt tính của hệ thần kinh giao cảm

d)

insulin làm thay đổi sự vận chuyển ion qua màng

26.

yếu tố đi kèm thường gặp trong hội chứng chuyển hóa

a)

tiểu đạm vi thể

b)

glucose trong máu tăng cao

c)

HDL giảm

d)

tăng cholesterol máu