Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

base 25

Total questions: 80

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

phòng ăn

(a)  

2.

vườn

(a)  

3.

phòng tắm

(a)  

4.

sảnh là gì

(a)  

5.

giày thể thao là gì

(a)  

6.

1 bát ngũ cốc là gì

(a)  

7.

thảm là gì

(a)  

8.

chemist là gì

(a)  

9.

cửa hàng bách hoá là gì

(a)  

10.

nhiếp ảnh thời trang là gì

(a)  

11.

Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?

a)

Thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

12.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

13.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

14.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ theo sau phải thêm "s" khi...

a)

Các động từ khác không có đuôi "o, s, sh, ch, x, z và đuôi "phụ âm + y"

b)

Các động từ có kết thúc bằng phụ âm

c)

Các động từ có kết thúc bằng nguyên âm

15.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

16.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

17.

Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm "es"

c)

giữ nguyên

18.

Đối với chủ ngữ "They, You, We, I và số nhiều", động từ kết thúc bằng "y" ta phải làm gì?

a)

đổi y thành i rồi thêm "es"

b)

chỉ việc thêm "s"

c)

giữ nguyên

19.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

20.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

21.

I____a student.

a)

be

b)

is

c)

am

d)

are

22.

Choose the correct answer

Thì hiện tại đơn dùng để

a)

a. Diễn tả một sự thật hiển nhiên

b)

b. Diễn tả hành động đang xảy ra ngay trong lúc nói

c)

c. Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại hàng ngày

d)

d. a and c

23.

Choose the correct answer

a)

a. He/She/It/ N + are

b)

b. He/She/It/ N + is

c)

c. He/She/It/ N + V.nguyên mẫu

d)

d. He/She/It/ N + am

24.

Choose the correct answer

a)

a. We/they/you/ I + are

b)

b. We/they/you/ I + is

c)

c. We/they/you/ + are

d)

c. We/they/you/ + am

25.

choose the correct answer

a)

She is a doctor

b)

She is doctor

c)

She are a doctor

d)

She is a doctors

26.

She often ........... karate and yoga in the morning.

a)

a. goes

b)

b. does

c)

c. plays

d)

d. has

27.

My father sometime .......... TV with me.

a)

watch

b)

watchs

c)

wachtes

d)

watches

28.

........ she a teacher?

a)

Are

b)

Am

c)

Is

d)

Does

29.

What does he usually ........ after school?

a)

do

b)

does

30.
There ........... lots of shops in the Bullring.
a)
be
b)
are
c)
is
31.

Danh từ đếm được là

a)

Danh từ có thể trực tiếp đếm được

b)

Danh từ không thể trực tiếp đếm được

32.

Danh từ không đếm được là

a)

Danh từ có thể trực tiếp đếm được

b)

Danh từ không thể trực tiếp đếm được

33.

Muốn đếm danh từ không đếm được ta cần:

a)

Đi với mạo từ a/an

b)

Đi với các từ chỉ lượng: a ton of, a carton of, a packet of, a bar of, ...

34.

a/an đi với danh từ..........

a)

đếm được, số ít

b)

đếm được, số nhiều

35.

A dùng trước danh từ....

a)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

b)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

c)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

36.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

37.

Điền vào chỗ trống:

... cat

a)

a

b)

an

c)

2

d)

three

38.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

c)

three

d)

4

39.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

40.

Điền vào chỗ trống:

... octupus

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

41.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... cake

(a)  

42.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... onion

(a)  

43.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... watermelon

(a)  

44.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... apple

(a)  

45.

Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Mạo từ A + phụ âm(b, c, d, f, g, h, j, k, l, m, n, p, q, r, s, t, v, w, x, y, z) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Chữ cái nào là PHỤ ÂM

a)

M

b)

I

c)

U

d)

A

48.

Phụ âm là gì

a)

Là các từ còn lại ngoài u,e,o,a,i

b)

là u,e,o,a,i

49.

Sau "There is" là...

a)

danh từ đếm được số ít và danh từ không đếm được

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

cả 2 đáp án trên.

50.

Sau "There are" là...

a)

danh từ đếm được số ít và không đếm được

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

cả 2 đáp án trên.

51.

Some, any, a lot of và lots of giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

52.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu mời, đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

53.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

54.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

55.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

56.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

57.

A lot of, lot of dùng trong...

a)

câu hỏi và câu khẳng định (với nghĩa là nhiều)

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

58.

Many ( nhiều)

a)

Dùng trong câu khẳng định, với danh từ không đếm được

b)

Dùng trong câu phủ định

c)

Dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn, với danh từ đếm được

59.

Much ( nhiều)

a)

Dùng với danh từ đếm được trong câu khẳng định

b)

Dùng với danh từ không đếm được trong câu phủ định và nghi vấn

60.

They don't want to eat ................more because they are full.

a)

any

b)

some

c)

much

d)

many

61.

We are saving .............. money

a)

many

b)

much

c)

a lot of

d)

any

62.

He draws ..........pictures at the weekend.

a)

much

b)

any

c)

some

d)

a lots of

63.

Is there ...............sugar in the jar? Yes, there is

a)

some

b)

any

c)

many

d)

lots of

64.

There aren't ................. students in my class. It's too late.

a)

any

b)

some

c)

much

65.

There are a (a)   of beautiful flowers in the garden.

66.

I want to buy some yogurt but I don't have ...............money.

a)

some

b)

many

c)

a lot of

d)

much

67.

How ____ water do you drink every day?

a)

many

b)

much

c)

some

d)

any

68.

How ____ desks are there? There are twelve desks.

a)

many

b)

any

c)

much

d)

some

69.

Would you like ____ cocacola? Yes, please.

a)

some

b)

any

c)

much

d)

many

70.

The teacher gives us a lot (a)   homework.

71.

tea (trà), cake (bánh), sugar, bottle, water, air (không khí), ball (quả bóng),

rice (gạo), flour, flower - Đâu là danh từ đếm được?

a)

cake, flower, tea, bottle, ball, flower

b)

flower, tea, bottle, ball, flower, rice

c)

cake, bottle, ball, flower, rice

d)

cake,bottle, ball, flower

72.

egg, cheese (phô mai), sugar, bread (bánh mì), chicken, school, pepper (tiêu). Đâu là những danh từ không đếm được

a)

cheese, sugar, bread

b)

cheese, school, sugar, bread, pepper

c)

cheese, sugar, bread, pepper

d)

sugar, egg, bread, pepper

73.

money (tiền)

a)

Đếm được

b)

Không đếm được

74.

A lot of = __________

a)

lot of

b)

lots of

c)

a lots of

75.

Sự khác nhau giữa "MUCH" và "MANY" là về:

a)

nghĩa

b)

"much" dùng với danh từ đếm được, "many" dùng với danh từ không đếm được

c)

"many" dùng với danh từ đếm được, "much" dùng với danh từ không đếm được

76.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

1. _____________people are there in the meeting room?

a)

how many

b)

how much

77.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

12. _____________lemonade did they buy for the party?

a)

how many

b)

how much

78.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

13. _____________salt will you add into the soup?

a)

how many

b)

how much

79.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

14. _____________mice has your cat caught?

a)

how many

b)

how much

80.

6. How … sugar did you buy at the supermarket?

a)

a) many

b)

b) much