Worksheetsbase 25
Total questions: 80
Worksheet time: 45mins
phòng ăn
(a)
vườn
(a)
phòng tắm
(a)
sảnh là gì
(a)
giày thể thao là gì
(a)
1 bát ngũ cốc là gì
(a)
thảm là gì
(a)
chemist là gì
(a)
cửa hàng bách hoá là gì
(a)
nhiếp ảnh thời trang là gì
(a)
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...
Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."
Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"
Động từ kết thúc bằng nguyên âm.
Cả 3 đáp án đều đúng
Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ theo sau phải thêm "s" khi...
Các động từ khác không có đuôi "o, s, sh, ch, x, z và đuôi "phụ âm + y"
Các động từ có kết thúc bằng phụ âm
Các động từ có kết thúc bằng nguyên âm
Nguyên âm là...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Không có đáp án nào đúng
Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm es
giữ nguyên
Khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ kết thúc bằng "y", mà trước "y" là nguyên âm thì ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm "es"
giữ nguyên
Đối với chủ ngữ "They, You, We, I và số nhiều", động từ kết thúc bằng "y" ta phải làm gì?
đổi y thành i rồi thêm "es"
chỉ việc thêm "s"
giữ nguyên
Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?
doesn't + V(nguyên thể)
don't + V(nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Trong câu phủ định, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...
doesn't + V (nguyên thể)
don't + V (nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
I____a student.
be
is
am
are
Choose the correct answer
Thì hiện tại đơn dùng để
a. Diễn tả một sự thật hiển nhiên
b. Diễn tả hành động đang xảy ra ngay trong lúc nói
c. Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại hàng ngày
d. a and c
Choose the correct answer
a. He/She/It/ N + are
b. He/She/It/ N + is
c. He/She/It/ N + V.nguyên mẫu
d. He/She/It/ N + am
Choose the correct answer
a. We/they/you/ I + are
b. We/they/you/ I + is
c. We/they/you/ + are
c. We/they/you/ + am
choose the correct answer
She is a doctor
She is doctor
She are a doctor
She is a doctors
She often ........... karate and yoga in the morning.
a. goes
b. does
c. plays
d. has
My father sometime .......... TV with me.
watch
watchs
wachtes
watches
........ she a teacher?
Are
Am
Is
Does
What does he usually ........ after school?
do
does
Danh từ đếm được là
Danh từ có thể trực tiếp đếm được
Danh từ không thể trực tiếp đếm được
Danh từ không đếm được là
Danh từ có thể trực tiếp đếm được
Danh từ không thể trực tiếp đếm được
Muốn đếm danh từ không đếm được ta cần:
Đi với mạo từ a/an
Đi với các từ chỉ lượng: a ton of, a carton of, a packet of, a bar of, ...
a/an đi với danh từ..........
đếm được, số ít
đếm được, số nhiều
A dùng trước danh từ....
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
an dùng với danh từ...
cả 3 đáp án đều đúng
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
Điền vào chỗ trống:
... cat
a
an
2
three
Điền vào chỗ trống:
... dog
a
an
three
4
Điền vào chỗ trống:
... elephant
a
an
1
one
Điền vào chỗ trống:
... octupus
a
an
1
one
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... cake
(a)
Điền a hoặc an vào chỗ trống:
... onion
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... watermelon
(a)
Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:
... apple
(a)
Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Mạo từ A + phụ âm(b, c, d, f, g, h, j, k, l, m, n, p, q, r, s, t, v, w, x, y, z) là đúng hay sai?
Đúng
Sai
Chữ cái nào là PHỤ ÂM
M
I
U
A
Phụ âm là gì
Là các từ còn lại ngoài u,e,o,a,i
là u,e,o,a,i
Sau "There is" là...
danh từ đếm được số ít và danh từ không đếm được
danh từ đếm được số nhiều
cả 2 đáp án trên.
Sau "There are" là...
danh từ đếm được số ít và không đếm được
danh từ đếm được số nhiều
cả 2 đáp án trên.
Some, any, a lot of và lots of giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định và câu mời, đề nghị lịch sự
câu hỏi và phủ định
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
Some dùng trong các loại câu nào
câu khẳng định
câu phủ định
câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.
A lot of, lot of dùng trong...
câu hỏi và câu khẳng định (với nghĩa là nhiều)
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
Many ( nhiều)
Dùng trong câu khẳng định, với danh từ không đếm được
Dùng trong câu phủ định
Dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn, với danh từ đếm được
Much ( nhiều)
Dùng với danh từ đếm được trong câu khẳng định
Dùng với danh từ không đếm được trong câu phủ định và nghi vấn
They don't want to eat ................more because they are full.
any
some
much
many
We are saving .............. money
many
much
a lot of
any
He draws ..........pictures at the weekend.
much
any
some
a lots of
Is there ...............sugar in the jar? Yes, there is
some
any
many
lots of
There aren't ................. students in my class. It's too late.
any
some
much
There are a (a) of beautiful flowers in the garden.
I want to buy some yogurt but I don't have ...............money.
some
many
a lot of
much
How ____ water do you drink every day?
many
much
some
any
How ____ desks are there? There are twelve desks.
many
any
much
some
Would you like ____ cocacola? Yes, please.
some
any
much
many
The teacher gives us a lot (a) homework.
tea (trà), cake (bánh), sugar, bottle, water, air (không khí), ball (quả bóng),
rice (gạo), flour, flower - Đâu là danh từ đếm được?
cake, flower, tea, bottle, ball, flower
flower, tea, bottle, ball, flower, rice
cake, bottle, ball, flower, rice
cake,bottle, ball, flower
egg, cheese (phô mai), sugar, bread (bánh mì), chicken, school, pepper (tiêu). Đâu là những danh từ không đếm được
cheese, sugar, bread
cheese, school, sugar, bread, pepper
cheese, sugar, bread, pepper
sugar, egg, bread, pepper
money (tiền)
Đếm được
Không đếm được
A lot of = __________
lot of
lots of
a lots of
Sự khác nhau giữa "MUCH" và "MANY" là về:
nghĩa
"much" dùng với danh từ đếm được, "many" dùng với danh từ không đếm được
"many" dùng với danh từ đếm được, "much" dùng với danh từ không đếm được
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
1. _____________people are there in the meeting room?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
12. _____________lemonade did they buy for the party?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
13. _____________salt will you add into the soup?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
14. _____________mice has your cat caught?
how many
how much
6. How … sugar did you buy at the supermarket?
a) many
b) much
