wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra trực tuyến số 2

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

What is "ready"?

a)

cặp học sinh

b)

sẵn sàng

c)

ăn trưa

d)

tập thể dục

2.

What is "heavy"?

a)

nhẹ nhàng

b)

bài học

c)

nặng nề

d)

thước kẻ

3.

What is "always"?

a)

thường thường

b)

đôi khi, thỉnh thoảng

c)

không bao giờ

d)

luôn luôn

4.

What is "put on"?

a)

nhặt lên

b)

bỏ ra

c)

ăn mặc trang phục

d)

mặc trang phục vào

5.

What is "the same school"?

a)

cùng trường học

b)

cùng lớp học

c)

cùng quê hương

d)

cùng phòng học

6.

What is "just a minute"?

a)

làm bài tập về nhà

b)

đồng phục mới

c)

chờ một chút

d)

đạp xe đến trường

7.

What is "live near here"?

a)

về nhà gần đây

b)

sống gần đây

c)

đi học gần đây

d)

chơi bóng đá gần đây

8.

What is "have new subjects"?

a)

có nhiều bạn mới

b)

có nhiều thầy cô mới

c)

có nhiều môn học mới

d)

có nhiều trò chơi mới

9.

What is "wear new uniform"?

a)

mua đồng phục mới

b)

ăn mặc đồng phục mới

c)

mặc đồng phục mới vào

d)

chọn đồng phục mới

10.

What is "have lessons"?

a)

có nhiều bài học

b)

có nhiều bài tập

c)

có nhiều dụng cụ học tập

d)

có nhiều bạn học

11.

Chọn TẤT CẢ đáp án có nghĩa là "môn học" trong Tiếng Anh

a)

history

b)

literature

c)

activity

d)

share

e)

physics

12.

Từ nào có nghĩa là "hoạt động"?

a)

classmate

b)

activity

c)

share

d)

smart

13.

What is this?

a)

boarding school

b)

compass

c)

help

d)

art

14.

Từ nào có nghĩa là "trường nội trú"?

a)

help

b)

swimming pool

c)

boarding school

d)

art

15.

What is this?

(a)  

16.

"bạn cùng lớp" tiếng Anh là gì?

(a)  

17.

What is this?

(a)  

18.

Chọn TẤT CẢ đáp án có nghĩa là "môn học" trong Tiếng Anh

a)

history

b)

literature

c)

activity

d)

share

e)

physics

19.

Từ nào có nghĩa là "giúp đõ, sự giúp đỡ"?

(a)  

20.

Từ nào có nghĩa là "ghi nhớ"?

a)

remember

b)

remeber

c)

rememmeber

d)

remembe

21.

What is this?

a)

duty

b)

raincoat

c)

look for

d)

take off

22.

Từ nào có nghĩa là "hai lần một tháng"?

a)

twice a month

b)

twice a year

c)

twice a week

d)

once a month

23.

Từ nào có nghĩa là "một lần một tuần"?

a)

twice a week

b)

three times a week

c)

once a week

d)

once a month

24.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
25.

Translate into Vietnamese: School garden

a)

Núi

b)

Cánh đồng

c)

Thư viện

d)

Phòng máy tính

e)

Vườn trường

26.

Choose the best answer:

What is it?

a)

Mountain

b)

Field

c)

Library

d)

Computer room

e)

School Garden

27.

Choose the best answer:

What is it?

a)

Mountain

b)

Field

c)

Library

d)

Computer room

e)

School Garden

28.

What is it?

a)

international school

b)

Secondary school

c)

Boarding school

d)

High school

29.

What is it?

a)

Primary school

b)

Secondary school

c)

Boarding school

d)

High school

30.

apartment

a)

Nhà xe

b)

nhà xác

c)

căn hộ

31.

Have/has

a)

còn

b)

c)

không có

32.

My house .... a yard.

a)

have

b)

has

33.

..... are in the yard.

a)

He

b)

She

c)

We

d)

I

34.

There .... a gym in my apartment.

a)

is

b)

are

c)

am

35.

Yard

a)
b)
c)
d)
36.

a)

pool

b)

yard

c)

aparment

d)

garage

37.
a)

yard

b)

pool

c)

balcony

d)

gym

38.

Điền chữ cái thích hợp vào chỗ trống:

G...m

a)

y

b)

o

c)

a

d)

i

39.

We ...... in an apartment.

a)

live

b)

lives

40.

Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

41.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

42.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

43.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

44.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

45.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

46.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

47.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

48.

My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.

a)

living

b)

live

c)

lives

49.

My best friend (write)________ to me every week.

a)

write

b)

writes

c)

wrote

d)

writing

50.

Trong câu phủ định (-) sẽ có thêm trợ động từ don't / doesn't

a)

True

b)

False

51.

You _____(not go) to bed at midnight.

a)

don't go

b)

doesn't go

c)

don't goes

d)

doesn't goes

52.

Hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It và danh từ số it, thì động từ phải như thế nào?

a)

thêm -ing

b)

Thêm s hoặc es

c)

Không thêm gì

d)

cả 3 đáp án đều đúng

53.

Hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên mẫu

c)

thêm s,es

d)

Không có đúng câu trả lời nào

54.

Trong phủ định câu, chủ ngữ "He, She, It và danh từ số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

không + V (nguyên thể)

b)

doesn't + V (nguyên mẫu)

c)

not + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

55.

Dùng thì gì cho câu?

Anh ấy viết thư cho bạn mình hàng ngày.

a)

Thì hiện tại tiếp diễn

(hiện tiếp diễn)

b)

Present simple (hiện tại đơn)

56.

Dùng thì gì cho câu sau;

Anh ấy đi học bằng xe buýt mỗi ngày.

a)

Hiện Tại Tiếp Diễn

b)

Hiện Tại Đơn

57.

The children…….. (play) outside now.

a)

play

b)

playing

c)

are playing

d)

are play

58.

She usually ………………………. (read) the newspaper in the morning

a)

reads

b)

read

c)

reading

d)

is reading

59.

I....(do) my homework now.

a)

do

b)

doing

c)

am doing

d)

am do

60.

He _________soup for dinner at the moment.

a)

have

b)

has

c)

is having

d)

had

61.

She usually ………………………. (read) the newspaper in the morning

a)

reads

b)

read

c)

reading

d)

is reading

62.

S là gì?

a)

Chủ ngữ

b)

Thẩm định

c)

Danh từ

d)

Động từ

63.

Look at the picture and select the correct option.

a)

She don´t write a letter.

b)

She doesn´t write a letter.

64.

She ________ from Spain.

a)

don´t come

b)

doesn´t come

65.

He _______ in a bank.

a)

doesn´t work

b)

don´t work

66.

They ______ at 8:00 o´clock.

a)

doesn´t get up

b)

don´t get up

67.

.......... a table

a)

There is

b)

There are

68.

........... four birds.

a)

There is

b)

There are

69.

on

a)

ở trong

b)

ở trên

c)

ở dưới

d)

ở đằng trước

70.

under

a)

ở trên

b)

ở dưới

c)

ở trong

d)

bên cạnh

71.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having