Font size
WorksheetsTây Hồ Chi Sự Tích
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Câu 1. “昇 龍 之 城” thuộc cụm từ loại nào?
A. Cụm tính từ
B. Cụm danh từ
C. Cụm động từ
D. Cụm số tân
Câu 2. Trong chữ “湖” thuộc bộ thủ nào?
A. Bộ thủy
B. Bộ hồ
C. Bộ hồ.
D. Bộ thạch
Câu 3. Đâu là cụm danh từ?
A. 都 之
B. 引 水
C. 成 大 湖
D. 今 之 京 城
Câu 4. Điền từ thích hợp để tạo thành cụm danh từ “龍 編 ... 地” (Long Biên ... địa).
A. 之
B. 其
C. 也
D. 而
Câu 5. Giải nghĩa các từ sau: 今, 珥 河, 雙 龍.
A. Ngày nay, sông Hồng, hai con rồng.
B. Xưa kia, sông Hà, hai con rồng.
C. Bấy giờ, sông Hồng, hai con rồng.
D. Ngày nay, sông Hà, hai con hổ.
Câu 6. Câu “至, 李 太 祖 泛 舟 珥 河 津” thuộc kiểu câu nào?
A. Câu vị ngữ danh từ
B. Câu vị ngữ động từ
C. Câu vị ngữ tính từ.
D. Không xác định
Câu 7. Từ “無” (vô) trong 無 人 居 焉 là từ loại gì?
A. Danh từ
B. Tính từ
C. Trạng từ
D. Động từ chỉ sự tồn tại
Câu 8. Từ “狐” (hồ) được tạo bởi bao nhiêu nét và được cấu tạo bởi bộ thủ nào?
A. 8 nét, bộ khuyển.
B. 7 nét, bộ hổ.
C. 8 nét, bộ quá.
D. 7 nét, bộ qua.
Câu 9: Đâu là chữ hình thanh trong các chữ dưới đây?
A. 名
B. 初
C. 湖
D. 龍
Câu 10: Các cụm từ nào dưới đây là cụm danh từ? (câu hỏi nhiều đáp án)
A. 昇 編 之 城
B. 龍 編 之 地
C. 都 之
D. 無 人
Câu 11: Phân tích cấu trúc ngữ pháp của cụm động từ “泛 舟 珥 河 津”
A. Động bổ: 泛 (động từ trung tâm) + 舟 珥 河 津 (bổ ngữ)
B. Động tân: 泛 (động từ trung tâm) + 舟 珥 河 津 (tân ngữ)
C. Đầy đủ: 泛 (động từ trung tâm) + 舟 (tân ngữ) + 珥 河 津 (bổ ngữ)
D. Đầy đủ: 泛 (động từ trung tâm) + 舟 (bổ ngữ) + 珥 河 津 (tân ngữ)
Câu 12: Từ “kim” (今) trong cụm danh từ “kim chi kinh thành” (今 之 京 城) là từ loại gì? Giữ vai trò gì?
A. Tính từ, định ngữ
B. Tính từ, tân ngữ
C. Danh từ, định ngữ
D. Danh từ, tân ngữ
Câu 13: Đâu không phải là hư từ trong các từ dưới đây?
A. Vô (無)
B. Chi (之)
C. Dã (也)
D. Kì (其)
Câu 14: Phân tích cấu trúc câu: “上 古 無 人 居 焉”
A. 上 古 là trạng ngữ, 無 人 là cụm động từ chính (chủ ngữ), 居 焉 là vị ngữ
B. 上 古 là trạng ngữ, 無 人 là cụm danh từ chính (chủ ngữ), 居 焉 là vị ngữ
C. 上 古 là tính từ chính (chủ ngữ), 無 人 居 焉 là cụm động từ (vị ngữ)
D. 上 古 là danh từ chính (chủ ngữ), 無 人 居 焉 là cụm động từ (vị ngữ)
Câu 15: Câu “初, 其 地 之 西 有 小 石 山” là kiểu câu gì?
A. Vị ngữ - danh từ
C. Vị ngữ - tính từ
B. Vị ngữ - động từ
D. Không xác định
Câu 16: Dịch cụm từ “能 作 妖 怪”
A. Có tài làm yêu quái
B. Có thể thành yêu quái
C. Có thể làm yêu quái
D.Có khả năng diệt yêu quái
Câu 17: Dịch câu “深 處 之 中 呼 爲 尸 狐 澤”
A. Nơi giữa nơi sâu ấy được gọi là đầm Xác Cáo.
B. Nơi sâu ấy gọi là hồ Xác Cáo.
C. Nơi sâu ấy gọi là hồ Tây.
D. Nơi sâu ấy gọi là đầm Cửu Vĩ.
Câu 18. 初 thuộc bộ thủ nào?
A. Bộ y
B. Bộ thị
C. Bộ tử
D. Bộ đao
Câu 19. Các từ 河, 小, 石, 下 lần lượt có phiên âm là gì?
A. Hà, tiểu, thạch, hạ
Hạ, tiểu, thạch, hà
Tiểu, hà, thạch, hạ
Thạch, hà, tiểu, hạ
Câu 20. Câu “山 下 之 穴 有 九 尾 狐, 能 作 妖 怪” là kiểu câu gì?
A. Câu vị ngữ danh từ
B. Câu vị ngữ động từ
C. Câu vị ngữ tính từ
D. Câu so sánh
Câu 21: Chữ 而 (nhi) trong vế câu “因 名 昇 龍 而 都 之” thuộc từ loại gì?
A. Đại từ
B. Phó từ
C. Liên từ
D. Trợ từ
Câu 22: Dịch nghĩa câu văn: “初, 其 地 之 西 有 小 石 山”?
A. Bấy giờ, phía tây có một núi đá nhỏ
B. Lúc đầu, phía tây có một núi đá nhỏ
C. Lúc đầu, phía tây của khu đất có một núi đá nhỏ
D. Lúc đầu, khu đất có một núi đá nhỏ
Câu 23 : Từ 初 trong câu 初, 其 地 之 西 有 小 石 山 mang nghĩa gì ? Có vai trò gì trong câu?
A. Cổ kính – Tân ngữ
B. Ngày xưa – Trạng ngữ
C. Cũ kĩ – Bổ ngữ
D. Hiện tại – Chủ ngữ
Câu 24: Xác định bộ thủ của từ 居 <cư>?
A. Bộ sĩ
B. Bộ khẩu
C. Bộ thi
D. Bộ nhân
Câu 25: Dịch nghĩa câu sau “山 下 之 穴 有 九 尾 狐, 能 作 妖 怪”
A. Trong hang núi có con cáo chín đuôi, có thể làm yêu quái.
B. Cái huyệt trong núi có con hồ li chín đuôi, tác quái.
C. Cái hang dưới núi có con cáo chín đuôi, có khả năng tạo yêu quái.
D. Cái huyệt trong hang có con cáo chín đuôi, tác quái.
Câu 26:Trong câu “即 今 之 京 城 也.” Từ 也 (dã) đặt ở cuối có tác dụng gì?
A. Liên từ
B. Trợ từ ngữ khí
C. Giới từ
D. Phó từ
Câu 27: Phân tích cấu tạo trong cụm danh từ “西 湖 之 事 跡”
A. Tân ngữ + chi + danh từ
B. Định ngữ + chi + trợ từ
C. Động từ + chi + danh từ
D. Định ngữ + chi + danh từ
Câu 28: Trong câu “ 昇 龍 之 城, 昔 號 龍 編 之 地” từ nào được sử dụng linh hoạt từ loại?
A. 昔 <tích>
B. 地 <địa>
C. 城 <thành>
D. 號 <hiệu>
Câu 29: chữ 無 bắt đầu và kết thúc bằng những nét nào?
A. Nét ngang và nét chấm.
B. Nét phẩy và nét chấm.
C. Nét ngang và nét chấm
D. Nét ngang và nét mác.
Câu 30: Trong tiếng Hán, cụm từ “ Long Biên chi địa” được viết như thế nào?
A. 有 地 之 西
B. 龍 都 之 地
C. 龍 編 之 地
D. 龍 編 之 城
