wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI THỬ CHUYÊN VĨNH PHÚC 604

Total questions: 36

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khoáng sản, cho biết nơi nào sau đây có Graphit?

a)

Bồng Miêu.

b)

Hưng Nhượng.

c)

Khe Hoa.

d)

Măng Đen.

2.

Câu 42: Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Các trung tâm lớn phân bố chủ yếu ở rìa đồng bằng.

b)

Nhiều trung tâm có giá trị sản lượng cao nhất cả nước.

c)

Các trung tâm lớn nhất phân bố tập trung ở ven biển.

d)

Mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước.

3.

Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết khu kinh tế ven biển Chu Lai thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Phú Yên.

b)

Quảng Ngãi.

c)

Quảng Nam.

d)

Bình Định.

4.

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số thấp nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Nghệ An.

b)

Quảng Bình.

c)

Quảng Nam.

d)

Quảng Trị.

5.

Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết tỉnh nào sau đây có hai di sản văn hóa thế giới?

a)

Quảng Nam.

b)

Quảng Ngãi.

c)

Đà Nẵng.

d)

Thừa thiên - Huế.

6.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết điểm công nghiệp nào sau đây có ngành luyện kim màu?

a)

Hà Giang.

b)

Tĩnh Túc.

c)

Quỳ Châu.

d)

Quỳnh Lưu.

7.

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích nhỏ nhất?

a)

Gia Lai.

b)

Cao Bằng. 

c)

Quảng Bình. 

d)

Hưng Yên.

8.

Câu 50: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết gió mùa hạ thổi vào Đồng bằng Bắc Bộ chủ yếu theo hướng nào sau đây?

a)

Đông Nam.  

b)

Đông Bắc. 

c)

Tây Bắc.

d)

Tây Nam.

9.

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

Phu Pha Phong.

b)

Kiều Liêu Ti.  

c)

Phu Luông.

d)

Pha Luông.

10.

Câu 52: Thế mạnh lớn nhất của ngành công nghiệp dệt may nước ta là

a)

vốn đầu tư không nhiều và sử dụng nhiều lao động nữ.

b)

truyền thống từ lâu đời với kinh nghiệm rất phong phú.

c)

nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

hệ thống máy móc không cần hiện đại và chi phí thấp.

11.

Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Cả?

a)

Sông Đà.

b)

Sông Cầu.  

c)

Sông Hiếu.  

d)

Sông Thương.

12.

Câu 54: Bản chất của vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

khai thác tốt nhất các nguồn lực của vùng.

b)

đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng cao.

c)

nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ.

d)

đẩy mạnh đầu tư vốn, công nghệ hiện đại.

13.

Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết quần đảo nào sau đây có sân bay?

a)

Côn Sơn.

b)

An Thới.

c)

Thổ Chu.

d)

Nam Du.

14.

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết số lượng tỉnh có GDP bình quân tính theo đầu người dưới 6 triệu đồng nhiều nhất thuộc về vùng kinh tế nào?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

15.

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết quần đảo Côn Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Trà Vinh.

b)

Bạc Liêu.  

c)

Bà Rịa – Vũng Tàu. 

d)

Sóc Trăng.

16.

Câu 58: Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.  

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

17.

Câu 59: Diện tích cây công nghiệp hàng năm ở nước ta tăng chậm hơn so với cây lâu năm chủ yếu do

a)

công nghệ chế biến yếu, đòi hỏi nhiều công chăm sóc.

b)

khả năng mở rộng hạn chế, thị trường tiêu thụ hẹp.

c)

giá trị xuất khẩu thấp, nhu cầu của thị trường giảm.

d)

hiệu quả kinh tế thấp, phân bố chủ yếu ở đồng bằng.

18.

Câu 60: Phát biểu nào sau đây đúng với tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn. 

b)

Diện tích rừng trồng đang thu hẹp.

c)

Độ che phủ rừng đang giảm nhanh. 

d)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.

19.

Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta có vĩ độ thấp nhất?

a)

Điện Biên.

b)

Hà Giang.

c)

Quảng Ninh.

d)

Bến Tre.

20.

Câu 62: Do nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến nên Biển Đông có

a)

khí hậu nhiệt đới, mưa theo mùa, sinh vật biển đa dạng và phong phú.

b)

khí hậu xích đạo, nhiệt độ cao, ẩm dồi dào, gió hoạt động theo mùa.

c)

dải hội tụ, bão, áp thấp nhiệt đới, dòng hải lưu, nhiều rừng ngập mặn.

d)

bão và áp thấp nhiệt đới, nhiệt độ nước biển cao và độ muối khá lớn.

21.

Câu 63: Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản nào của thiên nhiên nước ta?

a)

Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.  

b)

Chịu ảnh hưởng chế độ gió mùa châu Á.

c)

Khí hậu có một mùa đông lạnh, ít mưa.  

d)

Có nền nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng.

22.

Câu 64: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết rừng đặc dụng và rừng phòng hộ có nhiều ở tỉnh nào sau đây?

a)

Long An.

b)

Kiên Giang.

c)

Bến Tre.

d)

Hậu Giang.

23.

Câu 65: Tại sao nước ta hiện nay phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

a)

Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững.

c)

Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế.

d)

Cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế.

24.

Câu 66: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao nhất Bắc Trung Bộ?

a)

Quảng Bình.

b)

Thanh Hóa.

c)

Nghệ An.

d)

Hà Tĩnh.

25.

Câu 67: Ngành nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chỉ phát triển ở khu vực đồng bằng, sản lượng thấp.

b)

phát triển mạnh vùng ven biển, chủ yếu là nước ngọt.

c)

sản lượng ngày càng tăng, nuôi tôm được chú trọng.

d)

sản lượng ngày càng giảm, chủ yếu nuôi cá ba sa.

26.

Câu 68: Nguyên nhân cơ bản làm cho tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao do

a)

tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.

b)

trình độ lao động thấp, lao động chưa qua đào tạo còn chiếm tỉ lệ lớn.

c)

cơ sở hạ tầng nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.

d)

thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.

27.

Câu 69: Tình trạng hạn hán ở Đồng bằng sông Cửu Long dẫn đến hệ quả là

a)

biến đổi khí hậu, gia tăng xâm nhập mặn, thiếu nước sinh hoạt và sản xuất.

b)

xâm nhập mặn lấn sâu, sụt lún vùng ngọt, thiếu nước sinh hoạt và sản xuất.

c)

diện tích rừng ngập mặn và vùng sản xuất nông nghiệp đang thu hẹp nhanh.

d)

biến đổi khí hậu, tình trạng cháy rừng và diện tích nuôi tôm bị ảnh hưởng.

28.

Câu 70: Trong ngành giao thông vận tải của nước ta, loại hình vận tải nào dẫn đầu về khối lượng hàng hóa luân chuyển?

a)

Đường hàng không.

b)

Đường sắt.

c)

Đường bộ.

d)

Đường biển.

29.

Câu 72: Vùng nào sau đây có nhiều thành phố trực thuộc trung ương nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng. 

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long. 

d)

Đông Nam Bộ.

30.

Câu 73: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

phát triển nền kinh tế mở, hình thành khu kinh tế, tăng cường giao lưu.

b)

tạo mối giao lưu kinh tế Bắc - Nam, thu hút đầu tư, phát triển du lịch.

c)

tạo thế mở cửa, khai thác tốt các thế mạnh, thúc đẩy phát triển kinh tế.

d)

phát triển kinh tế ở phía tây, hình thành đô thị mới, phân bố lại dân cư.

31.

Câu 74: Mục đích chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh nông nghiệp qui mô lớn ở Tây Nguyên là

a)

tận dụng tốt tài nguyên thiên nhiên, thu hút vốn.

b)

tạo ra khối lượng nông sản lớn và có giá trị cao.

c)

đa dạng hóa các sản phẩm, phù hợp với địa hình.

d)

giải quyết việc làm, nâng cao đời sống nhân dân.

32.

Câu 75: Nước ta hiện nay có kim ngạch xuất, nhập khẩu tăng nhanh chủ yếu do

a)

sản xuất phát triển, hội nhập kinh tế thế giới.

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế, sản xuất đa dạng.

c)

mức sống tăng, đẩy mạnh công nghiệp hóa.

d)

đẩy mạnh hợp tác quốc tế, mở rộng thị trường.

33.

Câu 76: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

tận dụng tài nguyên, phát triển nền nông nghiệp hàng hóa.

b)

góp phần chuyển dịch cơ cấu ngành, nâng cao mức sống.

c)

đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp, nâng cao vị thế vùng.

d)

khai thác thế mạnh vùng núi, tạo thêm nhiều việc làm mới.

34.

Câu 77: Mùa mưa ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ chịu tác động chủ yếu của các nhân tố nào?

a)

Gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, bão, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.

b)

Dải hội tụ, áp thấp nhiệt đới, bão, gió mùa tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.

c)

Áp thấp nhiệt đới, bão, gió mùa Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông Bắc.

d)

Gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, gió hướng Đông Bắc, bão, áp thấp.

35.

Câu 78: Biện pháp chủ yếu để tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

nâng cấp cơ sở hạ tầng, thu hút nhiều thành phần kinh tế.

b)

đảm bảo các nguồn nguyên liệu, đẩy mạnh việc xuất khẩu.

c)

đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

d)

xây dựng cơ cấu ngành linh hoạt, mở thêm khu chế xuất.

36.

Câu 79: Giải pháp chủ yếu để thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Bắc Trung Bộ?

a)

phát huy các thế mạnh của vùng, thu hút đầu tư, chuyển dịch kinh tế.

b)

tăng cường hội nhập, nâng cấp giao thông vận tải, mở khu công nghiệp.

c)

mở rộng công nghiệp, nâng cấp hạ tầng, phát triển nông - lâm - ngư.

d)

hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư, đào tạo lao động, thu hút vốn.