Font size
WorksheetsQ3 -B1
Total questions: 18
Worksheet time: 27mins
Thượng Hải mấy năm nay thay đổi rất nhiều.
上海这几年变化很大。
上海今年变化很大。
上海这几年变很大。
北京这几年变化很大。
Mẹ tôi nấu cơm ngon hơn tôi.
我妈做饭得比我好吃。
我妈做饭做得比我好吃。
我妈做饭做得不比我好吃。
我饭做得比妈妈好吃。
今天没有昨天那么热。
Hôm nay nóng hơn hôm qua.
Hôm nay không nóng bằng hôm qua.
Hôm qua nóng hơn hôm nay.
Hôm nay nóng bằng hôm qua.
Mùa đông năm nay tương đối ấm áp.
今年的冬天很暖和。
今年的夏天比较暖和。
明年的冬天比较暖和。
今年的冬天比较暖和。
也许他来,也许他不来。
anh ấy không đến.
anh ấy sẽ đến.
Có thể anh ấy đến, cũng có thể anh ấy không đến.
khả năng cao anh ấy không đến.
名曲是什么意思?
dân ca
ca khúc
lời bài hát
ca khúc nổi tiếng
điền vào chỗ trống:
都十二点了,她__________学习。
还
在
又
还在
Dùng "还", "再", "又" điền vào chỗ trống:
他不在,你明天__________来吧。
还
再
又
Dùng "还", "再", "又" điền vào chỗ trống:
你__________问问他。到底发生了什么事?
还
再
又
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
天气预报说,今天最高__________是零下一度。
气温
增加
暖和
预报
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
北京的气温比我们那儿__________。
深一点儿
高三度
大两岁
早得多
Từ 光 có nghĩa là:
chỉ
có lẽ
cổ điển
hiện đại
一把雨伞
眼睛
嘴巴
拿
天空
太阳
