Worksheets9과 어휘 (세종3)
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
습관
a)
đồ ăn vặt
b)
thói quen
c)
phát âm
d)
ngày thường
2.
chọn từ trái nghĩa với 늦게
a)
빨리
b)
일찍
c)
따로
d)
이상
3.
chọn từ trái nghĩa với 빨리
a)
바르게
b)
반드시
c)
규칙적
d)
천천히
4.
a)
발음
b)
과식
c)
계단
d)
미리
5.
규칙적
a)
nỗ lực
b)
tính quy tắc
c)
nhất định
d)
một cách đặc biệt
6.
a)
스트레칭을 받다
b)
스트레칭을 하다
c)
스트레스를 받다
d)
스트레스를 하다
7.
a)
할 일이 미루다
b)
단것을 많이 먹다
c)
제사를 바르게 하다
d)
물을 많이 마시다
8.
a)
계단
b)
반드시
c)
군것질
d)
스트레칭
9.
a)
울다
b)
웃다
c)
씻다
d)
미루다
10.
a)
과식
b)
음식
c)
습관
d)
거리
11.
a)
힘이 없다
b)
약속에 늦다
c)
샤워하다
d)
손을 씻다
12.
a)
노력하다
b)
잠이 오다
c)
힘이 없다
d)
이를 닦다
13.
a)
이를 닦다
b)
잠이 오다
c)
걸어 다니다
d)
따라 하다
14.
ngủ dậy trễ
a)
낮잠을 자다
b)
늦잠을 자다
c)
약속에 늦다
d)
과식을 하다
15.
평소
a)
phát âm
b)
ngày thường
c)
nơi chốn
d)
luôn luôn
16.
건강을 지키다
a)
sức khoẻ tốt
b)
bảo vệ sức khoẻ
c)
tốt cho sức khoẻ
d)
ảnh hưởng đến sức khoẻ
17.
특별히
a)
nhất định
b)
thông thường
c)
đặc biệt
d)
lạ thường
18.
cố gắng, nỗ lực
a)
걸어 다니다
b)
따라 하다
c)
노력하다
d)
이용하다
19.
따라 하다
a)
nỗ lực
b)
làm theo
c)
sử dụng
d)
dãn cơ
20.
chọn đáp án trái nghĩa với 출근하다
a)
노력하다
b)
퇴근하다
c)
조심하다
d)
위험하다
21.
a)
늦잠을 자다
b)
잠을 오다
c)
잠이 오다
d)
잠이 자다
22.
Chọn đáp án gần nghĩa nhất với 늘
a)
항상
b)
가끔
c)
거의
d)
전혀
23.
chọn đáp án gần nghĩa nhất với 반드시
a)
바로
b)
늘
c)
미리
d)
꼭
100 %
