wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL đại cương

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Hai dây dẫn dài, đặt trong không khí, cách nhau một khoảng d, mang cùng dòng điện i nhưng ngược chiều (Hình vẽ). Từ trường tại điểm P nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng nối i1, i2 và cách đoạn thẳng đó một khoảng r là:

a)
b)

c)

d)

2.

Khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD, với cạnh AD nằm sát dòng điện thẳng dài vô hạn, cường độ i (Hình vẽ). Cho khung dây dẫn quay xung quanh cạnh AD, chọn phương án đúng:

a)

Dòng điện cảm ứng trong khung có độ lớn bằng i

b)

Không xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung dây

c)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung có chiều theo chiều quay của kim đồng hồ

d)

. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung có chiều ngược chiều kim đồng hồ

3.

Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài vô hạn có dạng là các đường:

a)

Thẳng vuông góc với dòng điện

b)

Tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, tâm trên dòng điện

c)

Tròn vuông góc với dòng điện

d)

Tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện

4.

Chọn phương án nào sau đây đúng khi nói về tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song:

a)

Cùng chiều thì đẩy nhau

b)

Cùng chiều thì đẩy, ngược chiều thì hút

c)

Ngược chiều thì hút nhau

d)

Cùng chiều thì hút nhau

5.
a)
b)
c)
d)
6.

Khi nam châm rơi phía bên trên vòng dây (Hình vẽ), dòng điện cảm ứng trong vòng dây có chiều:

a)

Không xác định được

b)

Không có dòng cảm ứng xuất hiện trong vòng dây

c)

Theo chiều kim đồng hồ

d)

Ngược chiều kim đồng hồ

7.

Một sợi dây dẫn mỏng, thẳng, nằm ngang, đặt trong không khí, có dòng điện liên tục I chạy qua (Hình vẽ). Độ lớn của từ trường tại điểm P cách dây dẫn một khoảng a là:

a)

b)

c)

d)

8.

Điện tích q chuyển động trong từ trường với vận tốc v hợp với véctơ cảm ứng từ B một góc α. Độ lớn của lực Lorentz tác dụng lên điện tích được xác định theo công thức:

a)

F = |q|vB

b)

F = |q|vBcosα

c)

F = |q|vBtanα

d)

F = |q|vBsinα

9.

Một khung dây có dòng điện chạy qua, được đặt trong từ trường đều. Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Khi mặt phẳng khung dây không song song với đường sức từ thì luôn có lực từ tác dụng lên các cạnh của khung

b)

Mômen ngẫu lực từ có tác dụng đưa khung dây về trạng thái cân bằng bền

c)

Khung dây ở trạng thái cân bằng khi mặt phẳng khung dây vuông góc với véctơ cảm ứng từ

d)

Luôn có lực từ tác dụng lên tất cả các cạnh của khung

10.

Hạt tích điện có khối lượng rất nhỏ, chuyển động theo hình xoắn ốc trong từ trường do:

a)

Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm.

b)

Lực Lorentz cân bằng với lực hấp dẫn.

c)

Lực Lorentz đóng vai trò là lực hướng tâm.

d)

Lực Lorentz có phương song song với phương chuyển động của hạt tích điện.

11.

Một sợi dây dẫn mỏng, thẳng, mang một dòng điện liên tục i, đặt trong không khí. Độ lớn của từ trường tại điểm P cách dây dẫn một khoảng x như Hình vẽ là:

a)

b)

c)

d)

12.
a)

b)

c)

d)

13.

Chọn một phương án sai khi nói về từ trường:

a)

Các đường sức từ là những đường cong không khép kín

b)

Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường sức từ đi qua nó

c)

Các đường sức từ không cắt nhau

d)

Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó

14.

Một mạch kín, không bị biến dạng được đặt trong từ trường đều vector B . Trường hợp nào dưới đây, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng?

a)

Mạch kín quay xung quanh một trục có phương song song với vector B.

b)

Mạch kín quay xung quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng chứa mạch và trục này không song song với các đường sức từ.

c)

Mạch kín chuyển động tịnh tiến.

d)

Mạch kín chuyển động trong một mặt phẳng vuông góc với vector B.

15.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện I, được đặt song song với đường sức từ. Lựa chọn phương án đúng.

a)

Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện.

b)

Lực từ luôn bằng không khi tăng hoặc giảm cường độ dòng điện.

c)

Lực từ tăng khi tăng cường độ dòng điện.

d)

Lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện.

16.

Chọn phương án sai:

a)

Suất điện động cảm ứng trong một vòng dây dẫn luôn bằng về trị số và cùng dấu với tốc độ biến thiên từ thông gửi qua vòng dây đó.

b)

Dòng điện cảm ứng phải có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân sinh ra nó.

c)

Dòng điện xuất hiện khi có sự biến đổi từ thông qua mạch kín gọi là dòng điện cảm ứng

d)

Sự biến đổi của từ thông qua vòng dây dẫn là nguyên nhân sinh ra dòng điện cảm ứng trong vòng dây.

17.

Một mạch điện hở chuyển động trong từ trường cắt các đường sức từ thì:

a)

Trong mạch có suất điện động cảm ứng nhưng không có dòng điện

b)

Trong mạch không có suất điện động và dòng điện cảm ứng

c)

Trong mạch không có suất điện động cảm ứng

d)

Trong mạch có suất điện động và dòng điện cảm ứng

18.

Cho dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện chạy qua. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Độ lớn véctơ cảm ứng từ bên ngoài dây dẫn là một hằng số

b)

Càng ở xa trục của dây dẫn, độ lớn véctơ cảm ứng từ càng giảm

c)

Càng ở xa trục của dây dẫn, độ lớn véctơ cường độ từ trường càng tăng

d)

Độ lớn véctơ cảm ứng từ tại một điểm bất kì bên ngoài dây dẫn tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách từ điểm đó tới dây dẫn

19.

Ai là cầu thủ bóng đá vĩ đại nhất thế giới?

a)

Messi

b)

Ronaldo

20.

Thanh kim loại AB trượt trên hai thanh ray theo hướng véctơ vận tốc v trong từ trường đều (Hình vẽ). Khi đó, dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch ngược chiều kim đồng hồ. Chọn phương án đúng về phương và chiều của các đường sức từ.

a)

Nằm trong với mặt phẳng hình vẽ và có cùng chiều với v

b)

Vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng ra phía sau mặt phẳng hình vẽ.

c)

Vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng ra phía trước mặt phẳng hình vẽ.

d)

Nằm trong với mặt phẳng hình vẽ và vuông góc với hai thanh ray

21.

Vòng dây tròn kín, bán kính R, đặt trong không khí, có dòng điện không đổi I chạy qua. Từ trường tại tâm của vòng dây bằng:

a)

b)

c)

22.

Thanh kim loại MN trượt trên hai thanh ray theo hướng véctơ vận tốc v trong từ trường đều có véctơ cảm ứng từ B vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng ra phía sau mặt phẳng hình vẽ (Hình vẽ). Khi đó, dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch có chiều:

a)

Ngược chiều kim đồng hồ

b)

Không xuất hiện dòng điện cảm ứng vì từ trường đều

c)

Theo chiều kim đồng hồ

d)

Không xác định

23.

Khi tăng đồng thời cường độ dòng điện trong cả hai dây dẫn thẳng song song lên hai lần thì lực tác dụng lên một đơn vị độ dài của mỗi dây:

a)

Tăng lên 4 lần

b)

Giảm đi 4 lần

c)

Tăng lên 2 lần

d)

Giảm đi 2 lần

24.

Thí nghiệm nào sau đây chứng minh được dòng điện sinh ra từ trường?

a)

Dòng điện làm quay nam châm thử

b)

Điện tích chuyển động theo quỹ đạo xoắn ốc khi đến gần dòng điện

c)

Dòng điện chạy qua điện trở làm điện trở nóng lên

d)

Dòng điện hút/đẩy một dòng điện khác

25.
a)

b)

c)

d)

26.

Kết luận nào sau đây đúng nhất?

a)

KHối lượng riêng 1 vật tùy thuộc khối lượng vật đó

b)

Để đo khối lượng người ta dùng lực kế

c)

Vật có khối lượng càng lớn thì càng khó thay đổi vận tốc

d)

Vật có khối lượng càng lớn thì rơi càng nhanh

27.

Chọn phương án đúng nhất khi nói về hệ quy chiếu:

a)

Hệ trục tọa độ, vật làm mốc và mốc thời gian

b)

Vật làm mốc, hệ trục tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ

c)

Hệ trục tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ

d)

Vật làm mốc, hệ trục tọa độ, mốc thời gian

28.

Chọn câu mô tả đúng về gia tốc tiếp tuyến

a)

Gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động

b)

Gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho sự thay đổi về tính chất của chuyển động

c)

Gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của véctơ vận tốc

d)

Gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho sự thay đổi về phương của véctơ vận tốc

29.
a)

b)

c)

d)

30.

Chọn câu mô tả sai về véctơ vận tốc

a)

Trong chuyển động thẳng véctơ vận tốc luôn không đổi

b)

Véctơ vận tộc là đại lượng đặc trưng cho phương, chiều và sự nhanh chậm của chuyện động

c)

Véctơ vận tốc bằng đạo hàm bậc nhất của bán kính véctơ đối với thời gian

d)

Trong một chuyển động bất kỳ, tại một thời điểm véctơ vận tốc luôn có phương trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo tại điểm đó

31.
a)

b)

c)

d)

32.

Chọn câu đúng nhất khi nói về đặc trưng của véctơ vận tốc cho chuyển động của chất điểm:

a)

Phương, chiều của chuyển động

b)

chiều của chuyển động

c)

Phương, chiều và độ nhanh chậm của chuyển động

d)

Độ nhanh chậm của chuyển động

33.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?

a)

Vật chỉ chịu tác dụng của lực hướng tâm

b)

Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm

c)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm

d)

Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát

34.

Câu nào sau đây chỉ vận tốc tức thời?

a)

Vận tốc kỷ lục của Usain Bolt (đệ tử Trần Duy Thái) trong thi đấu cự ly chạy 100m là 37,5km/h (chạy đ gì kinh vl)

b)

Trong thi đầu cự ly 100m ở Olympic 2009, Usain Bolt chạy với vận tốc 41,2km/h khi chạm đích

c)

Khi đủ độ cao máy bay Bô-ing 747 thường chuyển động với vận tốc 1000km/h

d)

Một Sinh viên đi xe máy từ nhà tới trường với vận tốc 35km/h sau 30 phút thì đến nơi

(Chậm hơn usain bolt chạy)

35.

Tìm phát biểu sai khi nói về lực:

a)

Lực là một đại lượng véctơ

b)

Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động của vật

c)

Lực là 1 đại lượng vô hướng

d)

Lực đặc trưng cho tác dụng giữa các vật

36.

Chọn câu mô tả đúng về vận tốc tức thời:

a)

Vận tốc tức thời bằng đạo hàm của bán kính véctơ đối với thời gian

b)

Vận tốc tức thời bằng giới hạn của vận tốc trung bình khi delta t tiến tới vô cùng

c)

Vận tốc tức thời bằng giới hạn của vận tốc trung bình khi delta t tiến tới 0

d)

Vận tốc tức thời đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động trên một quãng đường xác định

37.

Một vật chuyển động trên đường thẳng với vận tốc biến đổi theo giời gian được ghỉ lại như hình

bên. Xét trong khoảng thời gian 2,5s đầu tiên. Chuyển động của vật này có tính chất:

a)

Nhanh dần đều theo chiều dương

b)

Chậm dẫn đều theo chiều dương

c)

Chậm dần đều theo chiều âm, sau đó nhanh dần đều theo chiều dương

d)

Chậm dần đều theo chiều dương, sau đó nhanh dần đều theo chiều âm

38.

Cho tam giác đều ABC cạnh a. Đặt tại A một vật khối lượng 4m, tại B và C có các chất điểm giống

nhau khối lượng m. Mômen quán tính đối với trục đi qua khối tâm của hệ và vuông góc với mặt phẳng chứa

tam giác ABC là:

a)

b)

c)

d)

39.

Một vòng dây kim loại có bán kính R, khối lượng m phân bố đều. Mômen quán tính đối với trục

quay chứa đường kính của vòng dây là:

a)

b)

c)

d)

40.
a)

b)

c)

d)

41.

Tìm phát biểu sai

a)

Véctơ động lượng p đặc trưng cho chuyển động về mặt động lực học

b)

Véctơ vận tốc v đặc trưng cho chuyển động về mặt động học

c)

Xung lượng của lực trong khoảng thời gian nào đó đặc trưng cho tác dụng của lực trong khoảng thời gian đó

d)

Vécto động lượng p đặc trưng cho chuyển động về mặt động học

42.

Chọn câu mô tả sai về gia tốc:

a)

Gia tốc bằng đạo hâm của vận tốc đối với thời gian

b)

Gia tốc đặc trưng cho độ biên thiên của vận tốc theo giời gian

c)

Gia tốc tức thời bằng giới hạn của gia tốc trung bình khi Delta t tiến đến 0

d)

Gia tốc đặc trưng cho độ biến thiên của tọa độ theo giời gian

43.

Chất điểm M chuyền động không vận tốc ban đầu dưới tác dụng của lực F. Độ lớn động lượng chất điểm ở thời điểm t là:

a)

Ft/m

b)

F/t

c)

P=FMt

d)

P=Ft

44.

Xét một hệ gồm một khẩu súng khối lượng M đặt trên giá năm ngang, trong nòng súng có một viên đạn khối lượng m. Khi bắn đạn bay về phía trước với vận tốc v , khẩu súng giật lùi về phía sau với vận tốc V. Bỏ qua ma sát, công thức nào sau đây mô tả đúng mối liên hệ giữa các đại lượng của hệ này?

a)

b)

c)

d)

45.

Một vòng dây kim loại có bán kính R khối lượng m phân bố đều. Mômen quán tính đối với trục quay vuông góc với mặt phăng vòng dây tại một điềm trên vòng dây là:

a)

b)

c)

d)

46.

Chọn phát biểu sai:

a)

Vật nằm yên đối với mặt bàn nằm ngang đang quay đều quanh trục thẳng đứng thì lực ma sát nghỉ đóng

vai trò lực hướng tâm

b)

Vệ tinh nhân tạo chuyên động tròn đều quanh Trái Đất do lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm

c)

xe chuyển động đều trên đỉnh một cầu võng, hợp lực của trọng lực và phần lực vuông góc đóng vai trò lực hướng tâm

d)

Xe chuyển động vào một đoạn đường cong (khúc cua), lực đóng vai trò lực hướng tâm luôn là lực ma sát

47.

Trong hệ tọa độ Đềcác, công thức nào mô tả đúng về véctơ vận tốc?

a)

b)

c)

d)

48.

Tại ba đỉnh của tam giác ABC vuông cân tại A có 3 chất điểm cùng khối lượng m. Hỏi khối tâm G của hệ chất điểm nằm ở đâu?

a)

G nằm tại trọng tâm của tam giác ABC

b)

G nằm trên đường trung tuyến của góc A

c)

G nằm trên đường trung tuyến của góc B

d)

G nằm trên đường trung tuyến của góc C

49.

Một quả đặc cầu đồng chất tâm O bán kính R bị khoét một lỗ dạng hình cầu bán kính R/2 tại O' cách O một khoảng R/2, Khối tâm G của quả cầu đã bị khoét nằm trên tia đối của tia OO' và cách tâm O

một đoạn bằng:

a)

x = R/8

b)

x = R/14

c)

x = R/4

d)

x = R/16

50.

Chọn cầu mô tả sai khi nói về chuyển động tròn biến đổi đều:

a)

Gia tốc pháp tuyến không đổi

b)

Vận tốc góc là hàm bậc nhất theo thời gian

c)

Gia tốc góc không đổi

d)

Góc quay là hàm bậc hai theo thời gian

51.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khoảng thời gian nào đó:

a)

Luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

b)

Bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

c)

Tỷ lệ nghịch với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó

d)

Luôn là 1 hằng số

52.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chuyển động của một chất điểm chịu tác dụng của các lực tổng hợp F != 0 là một chuyển động có gia tốc

b)

Gia tốc chuyển động của chất điểm tỷ lệ thuận với lực tác dụng F và tỷ lệ nghịch với khối lượng của

chất điểm đó

c)

Gia tốc chuyển động của chất điểm tỷ lệ nghịch với lực tác dụng F và tỷ lệ thuận với khối lượng của

chất điểm đó

d)

Khối lượng của chất điểm đặc trưng cho mức quán tính của chất điểm đó

53.
a)

Gia tốc pháp tuyến đặc trưng cho sự thay đổi về phương của véctơ vận tốc

b)
c)

vector

d)

Gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của véctơ vận tốc

54.

Chọn câu mô tả đúng về véctơ vận tốc:

a)

Véctơ vận tốc bằng đạo hàm bậc hai của bán kính véctơ đối với không gian

b)

Véctơ vận tốc bằng đạo hàm bậc nhất của bán kính véctơ đối với không gian

c)

Trong chuyển động tròn đều véctơ vận tốc luôn có phương hướng tâm

d)

Véctơ vận tốc là đại lượng đặc trưng cho phương, chiều và sự nhanh chậm của chuyển động

55.

Chọn câu mô tả đúng về vận tốc trung bình:

a)

Vận tốc trung bình bằng đạo hàm của hoành độ cong đối với thời gian

b)

Vận tộc trung bình bằng đạo hàm của bán kính véctơ đối với thời gian

c)

Vận tốc trung bình đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động trên một quãng đường xác định

d)

Vận tốc trung bình đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động tại một thời điểm xác định

56.

Trong hệ trục tọa độ Đềcác, độ lớn của véctơ vận tốc được cho bởi:

a)

b)

c)

d)

57.

Chọn câu mô tả sai về định luật bảo toàn động lượng:

a)

Với một hệ không cô lập: nếu chiếu tổng động lượng của hệ theo phương mà lực tác dụng lên hệ luôn

bằng không thì tổng động lượng lên phương đó làm một đại lượng bảo toàn

b)

Với một hệ cô lập: tổng động lượng là một đại lượng bảo toàn. Khối tâm của hệ này có thể chuyển động

thẳng đều

c)

Với một hệ không cô lập: nếu chiếu tổng động lượng của hệ theo phương mà lực tác dụng lên hệ luôn

khác không thì tổng động lượng lên phương đó làm một đại lượng bảo toàn

d)

Với một hệ cô lập: tổng động lượng là một đại lượng bảo toàn. Khối tâm của hệ này có thể đứng yên

58.

Một ôtô chạy từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc v1 rồi lại chạy từ tỉnh B quay trở lại tỉnh A với vận

tốc v2,. Vận tốc trung bình trên cả đoạn đường (bột giặt) ABA (sạch tinh tươm) là:

a)

b)

c)

d)

59.
a)

b)

c)

d)

60.

Xét một vật chuyền động trên bề mặt, lực ma sát làm cho vật:

a)

Không làm thay đổi chuyển động của vật

b)

Có thể chuyển động nhanh dần hoặc chậm dần

c)

Chuyển động chậm dần

d)

Chuyển động nhanh dần

61.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, véctơ gia tốc có đặc điểm:

a)

Không đổi về độ lớn

b)

Không đổi cả về phương, chiều và độ lớn

c)

Luôn cùng hướng với véctơ vận tộc nêu là chuyển động chậm dần đều

d)

Luôn ngược hướng với véctơ vận tốc nếu là chuyển động nhanh dần đều

62.
a)

b)

c)

d)

63.
a)

b)

c)

d)

64.

Khảo sát chuyển động của một chất điểm trong một khoảng thời gian, nếu véctơ vận tốc v và gia

tốc luôn vuông góc với nhau thì chuyển động trong khoảng thời gian này là:

a)

Chuyển động thẳng

b)

Chuyển động cong

c)

Chuyển động không đều

d)

Chuyển động đều

65.

Chọn câu đúng

a)

Lực ma sát nghỉ chỉ tồn tại khi vật có xu hướng chuyển động nhưng vẫn chưa chuyển động được

b)

Khi vật trượt thẳng đều trên mặt phẳng ngang thì độ lớn lực ma sát trượt bằng lực ma sát nghỉ

c)

Trọng tâm của vật là điểm đặt của trọng lượng

d)

Độ lớn lực ma sát nghỉ cực đại luôn bằng độ lớn lực ma sát trượt

66.

Chọn câu mô tả đúng về định luật bảo toàn động lượng:

a)

Tổng động lượng của một hệ KHÔNG cô lập là một đại lượng bảo toàn. Khối tâm của hệ này đứng yên

hoặc chuyển động thẳng đều

b)

Tổng động lượng của một HỆ CÔ LẬP là một đại lượng bảo toàn. Khối tâm của hệ này đứng yên hoặc

chuyển động thẳng biến đổi đều

c)

Tổng động lượng của một HỆ CÔ LẬP là một đại lượng bảo toàn. Khối tâm của hệ này đứng vên hoặc

chuyển động thẳng đều

d)

Tổng động lượng của một hệ KHÔNG cô lập là một đại lượng bảo toàn. Khối tâm của hệ này đứng yên

hoặc chuyển động thẳng biến đổi đều

67.

Chọn câu mô tả sai về vận tốc tức thời:

a)

Vận tốc tức thời băng giới hạn của vận tốc trung bình khi Delta t

—> 0

b)

Vận tốc tức thời đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động tại một thời điểm xác định

c)

Vận tốc tức thời đặc trưng cho độ nhanh chậm của chuyển động trên một quãng đường xác định

d)

Vận tốc tức thời bằng đạo hàm của hoành độ cong đối với thời gian

68.
a)

b)

c)

d)

69.

Trong chuyển động tròn đều của một chất điểm:

a)

Gia tốc tiếp tuyến tỷ lệ tuyến tính với thời gian

b)

Gia tốc góc bằng không

c)

Gia tốc pháp tuyến bằng không

d)

Gia tốc pháp tuyến tỷ lệ tuyến tính với thời gian

70.

Chọn phát biểu đúng về khối tâm:

a)

Khối tâm phụ thuộc vào phân bố khối lượng của hệ và trường hấp dẫn

b)

Khối tâm luôn là điểm đặt của trọng lực

c)

Khối tâm chỉ phụ thuộc vào phân bố khối lượng của hệ, không phụ thuộc vào trường hấp dẫn

d)

Khối tâm phụ thuộc vào trường hấp dẫn

71.

Chọn phát biểu đúng về động lượng:

a)

Động lượng là một đại lượng vô hướng, tỷ lệ thuận với vận tốc

b)

Động lượng là một đại lượng vô hướng, tỷ lệ nghịch với vận tốc

c)

Động lượng là một đại lượng véctơ, ngược hướng với véctơ vận tốc

d)

Động lượng là một đại lượng véctơ, cùng hướng với véctơ vận tốc

72.
a)

Chuyển động chậm dần

b)

Chuyển động nhanh dần

c)

Chuyển động không đều

d)

Chuyển động đều

73.

Hệ quy chiếu quán tính là hệ quy chiếu trong đó

a)

Luôn xuất hiện lực quán tính

b)

Các vật chuyển động thẳng đều theo quán tính

c)

Véctơ vận tốc của chất điểm bất kỳ được bảo toàn

d)

Véctơ vận tốc của chất điểm cô lập được bảo toàn

74.

Chọn câu mô tả đúng: khi một chất điểm chuyển động trên quỹ đạo cong, phẳng thì véctơ gia tốc a sẽ:

a)

Luôn hướng ra ngoài bề lõm của quỹ đạo

b)

Luôn vuông góc với véctơ vận tốc v

c)

Luôn hướng vào trong bề lõm của quỹ đạo

d)

Luôn cùng phương với véctơ vận tốc v

75.
a)

b)

c)

d)

76.
a)

b)

c)

d)

77.

Ba điện tích điểm cùng dấu và cùng độ lớn q, được đặt tại ba đỉnh của một tam giác đều. Phải đặt một điện tích thử q0 bằng bao nhiêu, ở vị trí nào để nó cân bằng?

a)

q0 = 3q, tại trọng tâm của tam giác

b)

q0 tùy ý tại trọng tâm của tam giác

c)

q0 = q/3, tại trọng tâm của tam giác

d)

q0 = q, tại trọng tâm của tam giác

78.

Hình vẽ là một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm q1, và q2. Chọn phương án đúng:

a)

q1 < 0, q2 < 0

b)

q1 > 0, q2 < 0

c)

q1 > 0, q2 > 0

d)

q1 < 0, q2 > 0

79.
a)

b)

c)

d)

80.

Có hai điện tích điểm q1 , q2 đặt trong chân không và cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa hai điện tích là:

a)

b)

c)

d)

81.

Ba điện tích điểm giống nhau q được đặt tại ba đỉnh của một tam giác đều cạnh a. Điện trường tổng hợp tại tâm của tam giác là:

a)

E = 0

b)

E = 9kq/a

c)

E = kq/a

d)

E = 2kq/a

82.

Hình vẽ là một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm q1, và q2. Chọn phương án đúng:

a)

q1 > 0, q2 > 0

b)

q1 < 0, q2 > 0

c)

q1 > 0, q2 < 0

d)

q1 < 0, q2 < 0

83.

Cường độ điện trường tại tâm của nửa vòng tròn bán kính R, tích điện đều với điện tích Q, được đặt trong không khí là:

a)

b)

c)

d)

84.
a)

b)

c)

d)

85.

Độ lớn của véctơ cảm ứng điện tại điểm M cách điện tích điểm q một khoảng r là:

a)

b)

c)

d)

86.

Hai điện tích q1 = q2, đặt tại hai điểm A và B cách nhau r trong chân không. Vị trí điểm C mà tại đó có cường độ điện trường bằng không ở đâu?

a)

Điểm C thuộc đường kéo dài của đoạn thẳng nối q1, q2 và cách q1 một khoảng r/4

b)

Điểm C thuộc đường kéo dài của đoạn thẳng nối q1, q2 và cách q1 một khoảng r/2

c)

Điểm C thuộc đoạn thẳng nối q1, q2 và cách q1 một khoảng r/4

d)

Điểm C thuộc đoạn thẳng nối q1, q2 và cách q1 một khoảng r/2

87.
a)

b)

c)

d)

88.

Một vòng dây tròn, bán kính R, đặt trong không khí. Vòng dây tích điện đều với điện tích tổng cộng là Q. Đặt một điện tích q ở tâm của vòng dây. Lực tác dụng lên q là:

a)

b)

c)

d)

89.
a)

b)

c)

d)

90.
a)

b)

c)

d)

91.
a)

b)

c)

d)

92.
a)

b)

c)
d)

93.

Tại hai điểm A, B, người ta lần lượt gắn cố định hai điện tích điểm q1, q2. Điện trường gây bởi q1, q2 triệt tiêu tại điểm C nằm trên đường thẳng AB, nhưng ở ngoài đoạn AB, về phía A. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

q1, q2 cùng dấu và |q1| > |q2|

b)

q1, q2 trái dấu và |q1| < |q2|

c)

q1, q2 cùng dấu và |q1| < |q2|

d)

q1, q2 trái dấu và |q1| > |q2|

94.
a)

81.F

b)

F/81

c)

9.F

d)

F/9

95.
a)

Đây là ảnh nên đừng có chọn

b)

c)

d)

e)

96.

Chọn phương án sai khi nói về lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm:

a)

Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích đó

b)

Có phương nằm trên đường thẳng nối hai điện tích

c)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với tích số độ lớn của hai điện tích đó

d)

Hai điện tích cùng dấu đẩy nhau và hai điện tích khác dấu hút nhau

97.
a)

b)

c)

d)

98.

Hình vẽ là một số đường sức của điện tích điểm Q. Chọn phương án đúng:

a)

Q < 0

b)

Q > 0

c)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

d)

Q có thể âm hoặc dương

99.
a)

b)

c)

d)

e)

100.
a)

b)

c)

d)

101.
a)

b)

c)

d)

102.
a)

b)

c)

d)

103.
a)

b)

c)

d)

104.

Chọn phương án đúng khi nói về lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm đặt trong môi trường:

a)

Giảm đi epsilon lần so với lực tương tác giữa chúng trong chân không

b)

Không thay đổi so với lực tương tác giữa chúng trong chân không

c)

Giảm đi 2 epsilon lần so với lực tương tác giữa chúng trong chân không

d)

Tăng lên epsilon lần so với lực tương tác giữa chúng trong chân không

105.

Chọn câu phát biểu sai khi nói về các nguyên lý của nhiệt đông học

a)

Tất cả các quá trình vĩ mô trong tự nhiên đều tuân theo Nguyên lý thứ nhất, một quá trình vĩ mô phù hợp với Nguyên lý thứ nhất chưa chắc xảy ra trong tự nhiên

b)

Trong một quá trình nhiệt động, Nguyên lý thứ nhất không cho ta biết chiều diễn biến thực tế của quá trình xảy ra

c)

Theo Nguyên lý thứ hai, không thể chế tạo được một loại máy hoạt động tuần hoàn biến đổi liên tục nhiệt thành công nhờ làm lạnh một vật mà xung quanh không chịu một sự thay đổi đồng thời nào

d)

Về phương diện năng lượng động cơ vĩnh cửu loại hai mâu thuẫn với Nguyên lý thứ nhất

106.

Giản đồ sau biểu diễn quá trình nào?

a)

Đẳng nhiệt, T2 > T1

b)

Đẳng nhiệt, T2 < T1

c)

Đẳng tích, V2 > V1

d)

Đẳng tích, V2 < V1

107.

Chọn câu phát biểu sai:

a)

Theo Nguyên lý thứ nhất, công có thể chuyển hóa hoàn toàn thành nhiệt và nhiệt cũng có thể chuyển hóa hoàn toàn thành công

b)

Nguyên lý thứ nhất cho ta biết chiều diễn biến của một quá trình thực tế xảy ra

c)

Trong thực tế, công có thể chuyển hóa hoàn toàn thành nhiệt nhưng nhiệt không thể chuyển hóa hoàn toàn thành công

d)

Trong thực tế, nhiệt lượng lấy ở môi trường có nhiệt độ cao có chất lượng cao hơn nhiệt lượng đó lấy ở môi trường có nhiệt độ thấp hơn

108.

Chọn câu mô tả sai về hệ nhiệt động:

a)

Một hệ nhiệt động được chia thành hệ cô lập hay không cô lập tùy vào sự tương tác với môi trường bên ngoài

b)

Năng lượng của một hệ nhiệt động bao gồm cả động năng, thế năng và nội năng

c)

Trong một hệ nhiệt động công và nhiệt có thể chuyển hóa lẫn nhau

d)

Trong một hệ nhiệt động công và nhiệt không thể chuyển hóa lẫn nhau

109.

Chọn câu phát biểu đúng về động cơ nhiệt

a)

Động cơ nhiệt là loại máy nhiệt biến công thành nhiệt

b)

Gọi Q1 là nhiệt lượng nhận từ nguồn nóng, Q’2 là nhiệt lượng nhả cho nguồn lạnh, thì công sinh ra là A = Q1 - Q'2

c)

Gọi T1 và T2 là nhiệt độ của nguồn nóng và nguồn lạnh, thì hiệu suất là H = 1 - T1/T2

d)

Động cơ nhiệt thường hoạt động theo các chu trình không thuận nghịch

110.

Chọn câu phát biểu sai về máy làm lạnh

a)

Là loại máy tiêu thụ công để vận chuyển nhiệt từ nguồn lạnh sang nguồn nóng

b)

Trong một chu trình, gọi A là công tiêu thụ, Q2 là nhiệt lượng lấy từ nguồn lạnh, thì hệ số làm mát a = Q2/A

c)

Tác nhân thường dùng là ammoniac hoặc anhydric sulfuro

d)

Tác nhân trong máy lạnh thường biến đổi theo chu trình thuận

111.

Chọn câu phát biểu sai về Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động học

a)

Tất cả các quá trình vĩ mô trong tự nhiên đều tuân theo Nguyên lý thứ nhất, một quá trình vĩ mô phù hợp với Nguyên lý thứ nhất chưa chắc xảy ra trong tự nhiên

b)

Quy ước công A > 0 và nhiệt lượng Q > 0 khi hệ nhận công và nhiệt từ bên ngoài

c)

Về phương diện năng lượng, động cơ vĩnh cửu loại hai mâu thuẫn với Nguyên lý thứ nhất

d)

Trong một chu trình, nếu công A > 0 thì Q < 0 và ngược lại

112.

Đối với động cơ nhiệt lý tưởng, nếu đồng thời tăng nhiệt độ tuyệt đối của nguồn nóng và nguồn lạnh lên hai lần thì hiệu suất của động cơ nhiệt sẽ:

a)

Giảm đi hai lần

b)

Tăng lên hai lần

c)

Không đổi

d)

Tăng lên bốn lần

113.

Chọn câu phát biểu đúng về Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động học:

a)

Trong một chu trình, nếu công A > 0 thì Q > 0 và ngược lại

b)

Quy ước công A > 0 và nhiệt lượng Q > 0 khi hệ nhận công và nhiệt từ bên ngoài

c)

Trong một quá trình biến đổi, độ biến thiên nội năng của hệ có giá trị bằng hiệu của công và nhiệt mà hệ nhận được trong quá trình đó

d)

Nội năng của một hệ nhiệt động gồm công và nhiệt mà hệ đó trao đổi với bên ngoài

114.

Cách làm nào sau đây không thể nâng cao hiệu suất của động cơ nhiệt?

a)

Cấp thêm nhiên liệu cho động cơ

b)

Tăng hiệu nhiệt độ giữa nguồn nóng và nguồn lạnh

c)

Tăng nhiệt độ nguồn nóng

d)

Giảm nhiệt độ nguồn lạnh

115.

Chọn câu phát biểu sai về Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động học

a)

Nội năng của một hệ nhiệt động gồm công và nhiệt mà hệ đó trao đổi với bên ngoài

b)

Quá trình truyền nhiệt từ vật lạnh sang vật nóng không vi phạm Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động học

c)

Trong một quá trình nhiệt động, Nguyên lý thứ nhất không cho ta biết chiều diễn biến thực tế của quá trình xảy ra

d)

Tất cả các quá trình vĩ mô trong tự nhiên đều tuân theo Nguyên lý thứ nhất, một quá trình vĩ mô phù hợp với Nguyên lý thứ nhất chưa chắc xảy ra trong tự nhiên

116.

Độ biến thiên nội năng của n mol khí lý tưởng lưỡng nguyên tử biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2), với nhiệt độ biến thiên là Delta T được xác định:

a)

b)

c)

d)

117.

Chọn câu mô tả đúng về nội năng của một hệ nhiệt động:

a)

Nội năng bao gồm cả phần phần năng lượng của vỏ điện tử của các nguyên tử và năng lượng bên trong hạt nhân nguyên tử

b)

Nội năng bao gồm cả phần thế năng tương tác phân tử trong hệ và thế năng của hệ trong trường trọng lực

c)

Nội năng của một hệ nhiệt động bao gồm phần năng lượng ứng với các chuyển động có hướng của hệ

d)

Nội năng của hệ không phải là một hàm trạng thái

118.

Chọn câu mô tả đúng về hệ nhiệt động:

a)

Trong một hệ nhiệt động công và nhiệt có thể chuyển hóa lẫn nhau

b)

Một hệ nhiệt động gọi là cô lập khi nó chỉ trao đổi nhiệt mà không trao đổi công với môi trường bên ngoài

c)

Trong một hệ nhiệt động công và nhiệt không thể chuyển hóa lẫn nhau

d)

Một hệ nhiệt động gọi là cô lập khi nó chỉ trao công mà không trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài

119.

Câu nào mô tả sai về một hệ nhiệt động?

a)

Một hệ nhiệt động được gọi là cô lập nếu nó chỉ trao đổi nhiệt mà không trao đổi công với môi trường bên ngoà

b)

Một hệ nhiệt động không cô lập là hệ có thể trao đổi công và nhiệt với môi trường bên ngoài

c)

Tập hợp các vật được xác định hoàn toàn bởi một số thông số vĩ mô độc lập với nhau được gọi là hệ nhiệt động

d)

Một hệ nhiệt động chỉ trao đổi công với môi trường bên ngoài được gọi là hệ cô lập về phương diện nhiệt

120.

Độ biến thiên nội năng của n mol khí lý tưởng đơn nguyên tử biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2), với nhiệt độ biến thiên là Delta T được xác định:

a)

b)

c)

d)

121.

Chọn câu phát biểu đúng:

a)

Trong thực tế, công có thể chuyển hóa hoàn toàn thành nhiệt nhưng nhiệt không thể chuyển hóa hoàn toàn thành công

b)

Trong thực tế, nhiệt lượng lấy ở môi trường có nhiệt độ cao không khác gì nhiệt lượng đó lấy ở môi trường có nhiệt độ thấp hơn

c)

Nguyên lý thứ nhất cho ta biết chiều diễn biến của một quá trình thực tế xảy ra

d)

Theo Nguyên lý thứ nhất, công có thể chuyển hóa hoàn toàn thành nhiệt nhưng nhiệt không thể chuyển hóa hoàn toàn thành công

122.

Động cơ nào sau đây không phải là động cơ nhiệt?

a)

Động cơ chạy máy phát điện của nhà máy thủy điện sông đà

b)

Động cơ của xe máy Honda

c)

Động cơ của máy bay phản lực

d)

Động cơ chạy máy phát điện của nhà máy nhiệt điện

123.

Chọn phát biểu sai:

a)

Nhiệt dung mol của một chất là nhiệt lượng cần thiết cung cấp cho một mol chất đó để nhiệt độ của nó tăng thêm một độ

b)

Nhiệt dung của một hệ là nhiệt lượng cần thiết cung cấp cho hệ để nhiệt độ của nó thêm một độ

c)

Khi đun nóng đẳng áp và đun nóng đẳng tích cùng một khối lượng khí, để nhiệt độ của khối khí tăng một độ thì tốn cùng một nhiệt lượng

d)

Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần thiết cung cấp cho một đơn vị khối lượng chất đó để nhiệt độ của nó tăng thêm một độ

124.

Chọn câu phát biểu đúng về Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động học

a)

Về phương diện năng lượng, động cơ vĩnh cửu loại hai mâu thuẫn với Nguyên lý thứ nhất

b)

Quá trình truyền nhiệt từ vật lạnh sang vật nóng vi phạm Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động học

c)

Trong một quá trình nhiệt động, Nguyên lý thứ nhất không cho ta biết chiều diễn biến thực tế của quá trình xảy ra

d)

Trong một quá trình biến đổi, độ biến thiên nội năng của hệ có giá trị bằng hiệu của công và nhiệt mà hệ nhận được trong quá trình đó

125.

Chọn câu phát biểu sai về Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động học:

a)

Nội năng của một hệ nhiệt động gồm công và nhiệt mà hệ đó trao đổi với bên ngoài

b)

Nhiệt lượng Q là phần năng lượng mà các phần tử của hệ nhiệt động trao đổi với các phân tử của môi trường ngoài hệ

c)

Trong một quá trình biến đổi, độ biến thiên nội năng của hệ có giá trị bằng tổng của công và nhiệt mà hệ nhận được trong quá trình đó

d)

Nhiệt truyền cho hệ trong một quá trình có giá trị bằng độ biến thiên nội năng của hệ và công do hệ sinh ra trong quá trình đó

126.

Chọn phương án đúng nhất khi nói về thông số đặc trưng cho trạng thái của một khối khí xác định:

a)

Áp suất p, thể tích V, nhiệt độ T và số mol n

b)

Áp suất p, nhiệt độ T và số mol n

c)

Áp suất p, thể tích V và nhiệt độ T

d)

Áp suất p, thể tích V và số mol n

127.

Chọn câu phát biểu sai về Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động học:

a)

Quy ước công A<0 khi hệ sinh công

b)

. Trong một chu trình, nếu công A > 0 thì Q > 0 và ngược lại

c)

Nếu A > 0 và Q > 0 thì Delta U > 0

d)

Quy ước nhiệt lượng Q > 0 khi hệ nhận nhiệt từ bên ngoài

128.

Chọn câu phát biểu sai về Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động học:

a)

Theo Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động học, công và nhiệt tương đương nhau và có thể chuyển hóa lẫn nhau

b)

Quá trình truyền nhiệt từ vật lạnh sang vật nóng vi phạm Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động học

c)

Độ biến thiên năng lượng toàn phần của hệ trong một quá trình biến đổi vĩ mô có giá trị bằng tổng của công và nhiệt mà hệ nhận được trong quá trình đó

d)

Trong một quá trình biến đổi, nội năng U không phụ thuộc vào quá trình biến đổi mà chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối của quá trình

129.

Chọn câu phát biểu sai khi nói về động cơ nhiệt:

a)

Tác nhân trong các động cơ nhiệt biến đổi theo chu trình thuận nghịch

b)

Động cơ nhiệt là một loại máy nhiệt biến nhiệt thành công

c)

Máy hơi nước, các động cơ đốt trong là những động cơ nhiệt

d)

Trong một chu trình, tác nhân tiêu thụ một công A, lấy một nhiệt lượng Q2 của nguồn lạnh và nhả cho nguồn nóng một nhiệt lượng Q'1

130.

Chọn câu phát biểu sai khi nói về máy làm lạnh:

a)

Trong một chu trình, tác nhân tiêu thụ một công A, lấy một nhiệt lượng Q2 của nguồn lạnh và nhả cho nguồn nóng một nhiệt lượng Q'1

b)

Đường cong biểu diễn chu trình biến đổi của tác nhân có chiều ngược chiều kim đồng hồ

c)

Máy hơi nước, các động cơ đốt trong là những máy làm lạnh

d)

Hệ số làm lạnh của máy làm lạnh là: epsilon = Q2/A

131.

Biểu thức tính công trong quá trình biến đổi đoạn nhiệt hệ n mol khí lý tưởng là:

a)

b)

c)

d)

132.

Chọn câu phát biểu đúng:

a)

Trong thực tế, nhiệt lượng lấy ở môi trường có nhiệt độ cao có chất lượng cao hơn nhiệt lượng đó lấy ở môi trường có nhiệt độ thấp hơn

b)

Nguyên lý thứ nhất cho ta biết chiều diễn biến của một quá trình thực tế xảy ra

c)

Trong thực tế, công có thể chuyển hóa hoàn toàn thành nhiệt và nhiệt cũng có thể chuyển hóa hoàn toàn thành công

d)

Theo Nguyên lý thứ nhất, công có thể chuyển hóa hoàn toàn thành nhiệt nhưng nhiệt không thể chuyển hóa hoàn toàn thành công