wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Danh Động tính

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

2.

...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

3.

Sông, dừa, chân, trời là các danh từ chỉ đơn vị. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.

a)

Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.

b)

Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.

c)

Hồi còn nhỏ, thường ru em ngủ mỗi tối.

d)

Dòng sông lững lờ trôi.

5.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

........ là tên của một loại sự vật.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

6.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

7.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

8.

Các từ đồng âm trong câu sau, từ nào là động từ?

Ruồi đậu mâm xôi đậu.

a)

đậu 1

b)

đậu 2

9.

Có những cách nào để thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Tạo ra các từ ghép, từ láy với các tính từ đã cho.

b)

Thêm các từ: rất, quá, lắm,.... vào trước hoặc sau tính từ.

c)

Thêm các từ: hãy, đừng, chớ,... vào trước tính từ.

d)

Tạo ra phép so sánh.

10.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động, trạng thái

c)

màu sắc, tên

d)

tên, hình dáng

11.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

12.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

13.

1. Xác định từ loại của những từ sau :

niềm vui, nỗi buồn, cái đẹp, sự đau khổ

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Quan hệ từ

14.

2. Tìm danh từ, động từ trong câu sau:

"Vầng trăng tròn quá, ánh trăng trong xanh tỏa khắp khu rừng."

*Chú ý: có nhiều hơn 1 đáp án đúng.

a)

Động từ : tròn, trong xanh, tỏa

b)

Danh từ : vầng trăng, ánh trăng, trong xanh

c)

Danh từ : vầng trăng, ánh trăng, khu rừng

d)

Đông từ : trong xanh, tỏa

e)

Động từ : tỏa

15.

3. Xác định từ loại của các từ :

hơi nhanh, chầm chậm, thẳng tắp, mềm vặt

a)

Tính từ

b)

Động từ

c)

Danh từ

d)

Đại từ

16.

4. Xác định tính từ trong câu sau:

"Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm."

a)

danh dự

b)

tượng trưng

c)

vạn tuế

d)

trang nghiêm

17.

6. Chọn câu có đáp án đúng nhất:

Câu thơ sau có bao nhiêu danh từ, động từ, tính từ ?

"Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót chim kêu suốt cả ngày."

*Chú ý: có nhiều hơn 1 đáp án đúng.

a)

4 danh từ và 2 động từ

b)

5 danh từ

c)

2 tính từ

d)

2 động từ và 1 tính từ

e)

3 động từ

18.

7. Xác định đại từ trong câu sau :

"Hôm qua, ai đã là người ra khỏi phòng muộn nhất ?"

a)

người

b)

nhất

c)

đã

d)

ai

19.

8. Xác định quan hệ từ trong câu sau :

"Trời mưa to mà bạn Quỳnh không có áo mưa."

a)

b)

trời

c)

không

d)

20.

9. Quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì ?

"Hễ có gió to thì thuyền sẽ ra khỏi chỗ này trước khi trời tối."

a)

nguyên nhân - kết quả

b)

giả thiết - kết quả

c)

tương phản

d)

tăng tiến

21.

10. Xác định quan hệ từ xưng hô trong câu sau:

"Có điều mày hãy nói cho ta hay, vì sao họ nhà Sóc chúng mày lúc nào cũng vui vẻ như vậy ?"

a)

mày, ta, họ nhà Sóc

b)

ta, chúng mày, lúc nào

c)

mày, ta, chúng mày

d)

mày, chúng mày, hãy nói

22.

Tìm tính từ trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

23.

Từ nào là danh từ ?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

24.

Động từ là những từ chỉ gì?

a)

người, con vật, cây cối

b)

hoạt động, trạng thái của sự vật

c)

đặc điểm, tính chất của sự vật

d)

hiện tượng, đơn vị

25.

Dòng nào chỉ bao gồm tính từ

a)

vui vẻ, vui tươi, vui sướng

b)

vui vẻ, cười nói, hò reo

c)

hò reo, nhảy múa, hát ca

d)

nhảy nhót, hò reo, hát ca

26.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và caon vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

27.

Những từ miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái là….

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

28.

Những từ nào sau đây là tính từ?

a)

Xanh, đẹp, nhảy nhót.

b)

Học, chạy, bay.

c)

Đến, đi, trở về.

d)

Kì diệu, xấu xí, nhẹ nhàng.

29.

Trong các từ sau, từ nào là động từ

a)

chăm chỉ

b)

dòng sông

c)

ngủ

d)

nhỏ nhắn

30.

Trong các từ sau, từ nào là động từ

a)

giỏi

b)

mặt trời

c)

nhăn nheo

d)

đứng

31.

Trong các từ sau, từ nào là tính từ

a)

ngồi

b)

cây cối

c)

nói

d)

nhỏ

32.

Trong các từ sau, từ nào là tính từ

a)

trắng tinh

b)

lũy tre

c)

hát

d)

nô đùa

33.

Trong các từ sau, từ nào là động từ

a)

nhảy

b)

ghế

c)

hiền hòa

d)

chăm chỉ

34.

Trong các từ sau, từ nào là tính từ

a)

lo lắng

b)

ngủ

c)

ngoan ngoãn

d)

biến thành

35.

Trong các từ sau, từ nào là động từ

a)

chơi

b)

to

c)

ngắn

d)

dài

36.

Trong các từ sau, từ nào là tính từ

a)

cho

b)

sung sướng

c)

nho nhỏ

d)

mỉm cười

37.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

từ đơn

38.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

39.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

40.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và con vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

41.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

42.

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

a)

con gà, lá chanh

b)

c)

con gà, lá

d)

lá chanh

43.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

44.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

d)

Cười, hát, học, vui

45.

Đoạn thơ sau có mấy tính từ?


Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

4 tính từ

d)

5 tính từ

46.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:


Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

47.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

48.

Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Vừa là tính từ, vừa là động từ.

49.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

50.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

51.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

52.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

53.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

54.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

55.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

56.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

57.

Con hươu cao cổ thế nào?

a)

thấp

b)

cao

c)

nhẹ

d)

béo

58.

Con thỏ nhanh hơn con gì?

a)

con cá

b)

con mèo

c)

con rùa

d)

con chó

59.

Con hà mã thế nào?

a)

gầy

b)

nhỏ

c)

nhẹ

d)

nặng

60.

Con chuột thế nào?

a)

Con chuột nhỏ

b)

Con chuột già

c)

Con chuột chậm

d)

Con chuột nặng

61.

Nam thế nào?

a)

Nam gầy

b)

Nam cao

c)

Nam béo

d)

Nam nhỏ

62.

Phù thủy và công chúa, ai đẹp hơn?

a)

Phù thủy đẹp hơn công chúa

b)

Công chúa đẹp hơn phù thủy

c)

Phù thủy già hơn công chúa

d)

Công chúa già hơn phù thủy

63.

Con thỏ và con rùa, con nào nhanh hơn?

a)

Con thỏ chậm hơn con rùa

b)

Con rùa béo hơn con thỏ

c)

Con thỏ nhanh hơn con rùa

d)

Con rùa nhanh hơn con thỏ

64.

Anh và em, ai cao hơn?

a)

Em cao hơn anh

b)

Anh cao hơn em

c)

Em nhỏ hơn anh

d)

Anh thấp hơn em

65.

Marry thế nào?

a)

Marry đẹp

b)

Marry xấu

c)

Marry cao

d)

Marry béo

66.

Con voi và con chuột, con nào to hơn?

a)

Con voi to hơn con chuột

b)

Con chuột to hơn con voi

c)

Con voi nhỏ hơn con chuột

d)

Con chuột cao hơn con voi

67.

Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, tròn xoe, lỏng lẻo

a)

Xanh biếc

b)

Tròn xoe

c)

Lỏng lẻo

68.

Tìm tính từ trong câu sau:

Cây bàng to, cao, tỏa bóng mát rượi.

a)

to, cao

b)

to, cao, mát rượi

c)

to, mát rượi

69.

Dòng nào là tính từ

a)

học sinh, mềm mại, tím ngắt

b)

to, xanh biếc, thông minh

c)

vàng tươi, trong vắt, đọc sách

70.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

lựa chọn trả lời

a)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

71.

Dòng nào nêu đúng tính từ chỉ tính tình của bạn?

a)

Dịu dàng, cao, béo

b)

Hiền lành, nhân hậu, gầy

c)

Hiền lành, dịu dàng, ngoan ngoãn

72.

Trong các từ sau, từ nào không phải là tính từ?

Vàng, long lanh, nhớ, đẹp, thông minh

a)

Xấu

b)

Nhớ

c)

Xanh

73.

Tìm tính từ có trong câu sau:

Con mèo nhà em rất tinh nghịch.

a)

Mèo

b)

Rất tinh nghịch

c)

Tinh nghịch

74.

Có mấy tính từ trong câu văn sau:

Bạn Nga lớp em vừa thông minh vừa xinh đẹp.

a)

2

b)

1

c)

3

75.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, về

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

76.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

77.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

78.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:

Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

79.

Những từ miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái là….

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

80.

Tìm tính từ trong câu sau:

Cây bàng to, cao, tỏa bóng mát rượi.

a)

to, cao

b)

to, cao, mát rượi

c)

to, mát rượi

81.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

lựa chọn trả lời

a)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

82.

Trong các từ sau, từ nào không phải là tính từ?

Vàng, long lanh, nhớ, đẹp, thông minh

a)

Xấu

b)

Nhớ

c)

Xanh

83.

Tìm tính từ có trong câu sau:

Con mèo nhà em rất tinh nghịch.

a)

Mèo

b)

Rất tinh nghịch

c)

Tinh nghịch

84.

Có mấy tính từ trong câu văn sau:

Bạn Nga lớp em vừa thông minh vừa xinh đẹp.

a)

2

b)

1

c)

3

85.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

86.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, về

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

87.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Cả a,b,c đều sai.

88.

Từ con trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Con tôi ngoan quá!

b)

Bạn ấy có dáng ngưởi nhỏ con.

c)

Hôm nay con được điểm 10 môn Toán mẹ ạ!

d)

Những con chim non ríu rít trên cành cây.

89.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

90.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

91.

Đâu là tính từ chỉ màu sắc trong dãy các từ sau: xanh biếc, chắc chắn, tròn xoe, lỏng lẻo

a)

Xanh biếc

b)

Chắc chắn

c)

Tròn xoe

d)

Lỏng lẻo

92.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

93.

Mùa xuân, cây cối xanh tươi.

Tính từ là:

a)

mùa xuân

b)

cây cối

c)

xanh tươi

d)

không có tính từ.

94.

Ngoài vườn, những bông hoa đang nở rất đẹp.

Động từ là:

a)

Ngoài vườn

b)

những bông hoa

c)

nở

d)

đẹp

95.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

96.

Từ nào dưới đây không phải là động từ:

a)

múa

b)

xinh

c)

viết

d)

ngủ

97.

Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:

a)

Từ “vẽ” thứ nhất

b)

Từ “vẽ” thứ hai

c)

Cả 2 từ “vẽ”

d)

Không có động từ nào

98.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và caon vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

99.

Danh từ thường đi kèm được với những từ nào ở trước hoặc sau nó?

a)

đã, đang, sẽ, sắp, ..

b)

Rất, quá, lắm, vô cùng, ...

c)

này, nọ, kia ấy, ...

d)

một, vài, những, các, ...

100.

Cho câu thơ sau:

Yêu nhiều nắng nỏ, trời xanh

Tre xanh không đứng khuất mình bóng râm."

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

Yêu, nắng, trời, xanh

b)

nỏ, tre, khuất, bóng râm

c)

nắng, trời, tre, bóng râm

d)

nhiều, không, đứng, râm

101.

Cho câu thơ sau:

"Dân dâng một quả xôi đầy

Bánh chưng mấy cặp, bánh dày mấy đôi"

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

Dân, quả, xôi, bánh chưng, bánh dày, cặp, đôi

b)

Dân, một, quả xôi, đôi

c)

bánh, chưng, dày, xôi

d)

dâng, mấy, cặp, đôi

102.

Cho câu thơ sau:

"Nhà gác đơn sơ một góc vườn

Gỗ thường mộc mạc, chẳng mùi sơn"

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

gác, góc, gỗ, sơn

b)

đơn sơ, mộc mạc, thường

c)

nhà, gác, góc, gỗ, sơn

d)

nhà gác, vườn, gỗ, mùi sơn

103.

Đánh dấu x vào các dòng có danh từ:

a)

lá, thân, rễ, hoa, quả, hạt

b)

gió, mưa, nắng, sấm chớp,

c)

vui, buồn, sợ hãi, lo lắng

d)

mặt mũi, chân tay ,đầu tóc, quần áo

104.

Có bao nhiêu danh từ trong dãy từ sau: Sách vở, nỗi nhớ, kiên nhẫn, kỉ niệm, yêu mến, tấm lòng, buồn, cảm xúc, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ.

a)

5 danh từ

b)

6 danh từ

c)

7 danh từ

d)

8 danh từ

105.

Câu 3. Dòng nào dưới đây không có danh từ chung?

a)

Thanh Xuân, Cầu Giấy, Long Biên, quận

b)

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Việt Nam, Sầm Sơn

c)

Ba Vì, núi, Nghĩa Lĩnh, Tam Đảo

d)

công viên, Pháp, Lý Thái Tổ, Hồ Gươm

106.

Xác định số lượng danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:

Sau khi qua đèo Gió

Ta lại vượt đèo Giàng

Lại vượt qua đèo Cao Bắc

Thì ta tới Cao Bằng

a)

Có 3 danh từ riêng

b)

Có 4 danh từ riêng

c)

Có 6 danh từ riêng

d)

Có 7 danh từ riêng

107.

Dòng nào chỉ ra những danh từ trong hai câu thơ sau:

Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi

Đèo cao nắng ánh dao gài thắt lưng

(Theo Tố Hữu)

a)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao, thắt lưng

b)

rừng, hoa chuối, đèo, nắng, dao

c)

xanh, đỏ tươi, cao, ánh, gài

d)

rừng xanh, hoa chuối, đỏ tươi, đèo cao, thắt lưng

108.

Đâu là các danh từ trong hai câu thơ sau:

Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót, chim kêu suốt cả ngày

a)

cảnh, rừng, Việt Bắc, vượn, chim, ngày

b)

hót, kêu, ngày

c)

hay, hót, kêu, suốt

d)

vượn, chim, hay, ngày

109.

Chỉ ra những danh từ trong dãy các từ sau: niềm vui, vui tươi, vui chơi, tình thương, yêu thương, đáng yêu.

a)

niềm vui, vui tươi

b)

vui tươi, vui chơi

c)

niềm vui, tình thương

d)

yêu thương, đáng yêu

110.

Đâu là danh từ chỉ hiện tượng trong câu văn sau: Non cao gió dựng sông đầy nắng chang.

a)

non, sông

b)

nông, nắng

c)

gió, nắng

d)

non, gió

111.

Từ “bó” trong câu văn nào dưới đây là một danh từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang rau.

c)

Cuộc sống thật gò bó.

d)

Chú gấu bông đã gắn với tôi suốt ba năm qua.

112.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.


113.

Từ cân nào trong trường hợp dưới đây là danh từ?

Cái cân (1) này cân (2) không đúng vì để không cân (3).

a)

cân (1)

b)

cân (2)

c)

cân (3)

d)

Cả a,b,c đều đúng

114.

Bộ phận in đậm trong câu văn nào dưới đây không phải là danh từ?

a)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

b)

Kết luận đó rất chắc chắn.

c)

Anh ấy sẽ kết luận sau.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

115.

Từ “đông” trong câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Mùa đông, từng cơn gió bấc tràn về.

b)

Nước đã đông lại thành đá.

c)

Ngoài đường, xe cộ qua lại đông đúc.

d)

Cả ba đáp án trên đều sai.


116.

Từ nào không phải danh từ trong các từ sau?

a)

b)

cơn

c)

những

d)

hạt


117.

Những từ nào trong câu “Ông cụ đang rất mong gặp con trai mà anh ấy lại không có mặt ở đây” là danh từ?

a)

Ông cụ, con trai.

b)

Ông cụ, con trai, anh.

c)

Ông cụ, con trai, anh, mặt.

d)

Ông cụ, anh, đây