wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test2

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

.

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

2.

Những tuyến tiêu hóa nào sau đây tiết dịch có chứa enzim tiêu hóa?

a)

Tuyến nước bọt

b)

Tuyền dạ dày (dịch vị)

c)

Tuyến gan

d)

Tuyến tụy

3.

Nhận định sau đây đúng khi nói về các yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp?

a)

Huyết áp tăng khi lực co tim giảm.

b)

Ăn mặn có thể gây tăng huyết áp.

c)

Khi mất nước nhiều do "tiêu chảy" có thể gây giảm huyết áp.

d)

Ăn thức ăn nhiều xenlulôzơ có thể gây tăng huyết áp.

4.

Những sinh vật nào dưới đây có trao đổi khí qua da?

a)

Cá chép

b)

Lươn

c)

Ếch

d)

Cá sấu

5.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Trong hệ mạch của hệ tuần hoàn kín, vận tốc máu lớn nhỏ tại

a)

mao mạch

b)

động mạch chủ

c)

tiểu động mạch

d)

tĩnh mạch

8.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường nhờ phế nang?

a)

chuột

b)

Chim bồ câu

c)

Dế mèn

d)

Giun đất

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Ở người enzim nào sau đây có vai trò tiêu hóa prôtêin tại dạ dày?

a)

Amilaza

b)

Pepsin

c)

Mantaza

d)

Lipaza

14.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Chuyển động thẳng đều là chuyển động của một vật có (a)   , có vận tốc như nhau trên mọi quãng đường

18.

Chuyển động biến đổi đều bao gồm: chuyển động thẳng nhanh dần đều và (a)  

19.

Các vật rơi trong không khí xảy ra nhanh chậm khác nhau là do (a)   tác dụng vào chúng khác nhau

20.

Chọn câu đúng.

a)

Lưỡi dao, lưỡi kéo phải mài thật sắc để tăng áp suất khi cắt, thái,...được dễ dàng.

b)

Những cột đình làng thường kê trên những hòn đá rộng và phẳng để làm giảm áp suất gây ra lên mặt đất.

c)

Đường ray phải được đặt trên những thanh tà vẹt để làm tăng áp lực lên mặt đất khi tàu hỏa chạy qua.

d)

Đường ray phải được đặt trên những thanh tà vẹt để làm tăng áp lực lên mặt đất khi tàu hỏa chạy qua.

21.

Một vật chuyển động với vận tốc trung bình 54 km/h nghĩa là vật chuyển động với tốc độ 54 km/h trên :

a)

Quãng đường được ghi nhận bởi máy đo

b)

Mọi quãng đường

c)

Những quãng đường cụ thể

22.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

không có ma sát và biên độ góc nhỏ dưới 100.

b)

cơ năng bằng 0 và biên độ góc nhỏ dưới 100.

c)

không có ma sát và biên độ dài phải nhỏ.

d)

Cơ năng phải đủ lớn và biên độ dài phải đủ nhỏ.

23.

Một máy đánh ruộng có khối lượng 1 tấn, để máy chạy được trên nền đất ruộng thì áp suất máy tác dụng lên đất là 10.000 Pa. Hỏi diện tích 1 bánh của máy đánh phải tiếp xúc với ruộng là:

a)

10000 cm2

b)

0,5 m2

c)

10m2

d)

1m2

24.

Muốn tăng áp suất thì

a)

Giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ

b)

Tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ

c)

Giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực

d)

Tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực

25.

Trong trường hợp nào dưới đây số chỉ thời điểm mà ta xét trùng với số đo khoảng thời gian trôi ?

a)

A. Một trận bóng đá diễn ra từ 15 giờ đến 16 giờ 45 phút

b)

B. Lúc 8 giờ một xe ô tô khởi hành từ Thành phố Hồ Chí Minh, sau 3 giờ xe chạy thì xe đến Vũng Tàu

c)

C. Một đoàn tàu xuất phát từ Vinh lúc 0 giờ, đến 8 giờ 05 phút thì đoàn tàu đến Huế.

d)

D. Không có trường hợp nào phù hợp với yêu cầu nêu ra.

26.

Một người đi xe máy xuất phát tại A lúc 7 giờ 20 phút và đến B lúc 8 giờ 5 phút. Tính vận tốc của người đó theo km/h và m/s. Biết quãng đường từ A đến B là 24,3 km.

a)

32,4 km/h

b)

36,5 km/h

c)

32,5 km/h

d)

35,2 km/h

27.

Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường.

b)

Lực xuất hiện khi lốp xe đạp lăn trên mặt đường

c)

Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.

d)

Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát với nhau.

28.

Ở cùng nơi, nếu chiều dài con lắc tăng 1,44 lần thì chu kì con lắc

a)

tăng 1,44 lần.

b)

tăng 1,2 lần.

c)

giảm 1,44 lần.

d)

giảm 1,2 lần.

29.

Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm?

a)

A. Đoàn tàu lúc khởi hành.

b)

B. Đoàn tàu đang qua cầu.

c)

C. Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng.

d)

D. Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội -Vinh.

30.

 (TH) Một quả nặng 0,1kg, treo vào sợi dây dài 1m, kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc a = 0,1 rad rồi buông tay không vận tốc đầu. Tính cơ năng của con lắc? Biết g = 10m/s^2 .
   

a)

5J

b)

50mJ 

c)

5mJ  

d)

0,5J

31.

Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn. Trong thời gian 1 phút, học sinh này đếm được được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là:

a)

30 (s).

b)

0,5 (s).

c)

1 (s).

d)

2 (s).

32.

Lập công thức hóa học của nhôm oxit, biết hợp chất gồm 2 nguyên tử Al và 3 nguyên tử O.

a)

Al2O

b)

AlO3

c)

Al3O2

d)

Al2O3

33.

Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?

a)

H2, O2, Na, Al

b)

CaO, CO2, ZnO, O2

c)

HNO3, H2CO3, H2SO4.

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

34.
a)

đáp án A

b)

Đán án B

c)

Đáp án C

d)

Đáp án D

35.

Đáp án nào sau đây đều là các axit

a)

MgCl2, CaSO4

b)

HBr, KOH

c)

NaOH, Cu(OH)2

d)

HCl, H3PO4

36.

Dãy chất gồm các oxit axit là:

a)

CO2, SO2, MnO2, P2O5.

b)

CO2, SO3, Na2O, NO2.

c)

SO2, P2O5, CO2, SO3.

d)

H2O, CO, NO, Al2O3.

37.

Công thức tính số mol dựa vào CM

a)

n=CMVddn=\frac{C_M}{V_{dd}}

b)

n=VddCMn=\frac{V_{dd}}{C_M}

c)

n=CM×Vddn=C_M\times V_{dd}

38.

Oxit nào dưới đây là oxit axit?

a)

MnO2

b)

Cu2O

c)

CuO

d)

P2O5

39.

Dãy gồm toàn CTHH viết sai là:

a)

Fe3O2, KO

b)

Al2O3, CuO

c)

CaO, Al2O3.

d)

Na2O, Al2O3.

40.

Nồng độ mol/lit của dung dịch là

a)

số mol chất tan trong 1 lít dung dịch

b)

số mol chất tan trong 1 lít dung môi

c)

số gam chất tan trong 1 lít dung dịch

d)

số gam chất tan trong 1 lít dung môi

41.

Al hóa trị III, nhóm SO4 hóa trị II. CTHH viết đúng là:

a)

A. AlSO4

b)

B. Al2(SO4)3

c)

C. Al(SO4)3

d)

D.Al3(SO4)2

42.

Biết N có hoá trị III, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó có các công thức sau:

a)

NO

b)

N2O

c)

N2O3

d)

NO2

43.
a)

Đáp án A

b)

Đáp án B

c)

Đáp án C

d)

Đáp án D

44.

Công thức hóa học của khí nitơ là

a)

N2

b)

N

c)

Na

d)

Ni

45.

Công thức tính nồng độ phần trăm là

a)

C%=mctmdd.100%C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dd}.100\%}

b)

C%=mctmdm.100%C\%=\frac{m_{ct}}{m_{dm}.100\%}

c)

C%=mct.100%mddC\%=\frac{m_{ct}.100\%}{m_{dd}}

d)

C%=mct.100%mdmC\%=\frac{m_{ct}.100\%}{m_{dm}}

46.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D