wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trainin 3

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

 Bộ vi xử lý Intel 80186/80286 có kiến trúc là


a)

4-bit

b)

32-bit

c)

16-bit

d)

8-bit

2.

Các dòng máy tính nào sau đây có khả năng xử lý dấu phẩy động:


a)

80386

b)

80286

c)

80186

d)

80486

3.

Ở mức vi kiến trúc, lệnh PUSH thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); sp (stack pointer); m (memory))

a)

 sp:=sp-1; m[sp]:=ac

b)

m[ac]:=m[sp]; sp:=sp+1

c)

 sp:=sp-1; m[sp]:=m[ac]

d)

 ac:=m[sp]; sp:=sp+1


4.

Bộ vi xử lý Intel 8008/8080 có kiến trúc là

a)

4-bit

b)

8-bit

c)

16-bit

d)

32-bit

5.

Ở mức vi kiến trúc, lệnh LODL thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); sp (stack pointer); m (memory); x (giá trị địa chỉ))

a)

 ac:=m[sp+x]

b)

ac:=m[x]

c)

m[x]:=ac

d)

m[sp+x]:=ac


6.

Ở mức vi kiến trúc, lệnh JPOS thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); pc (program counter); x (giá trị địa chỉ))

a)

if ac=0   then pc:=x

b)

 if ac <> 0 then pc:=x


c)

 if ac < 0 then pc:=x

d)

 if ac ≥ 0 then pc:=x

7.

Ở mức vi kiến trúc, lệnh SUBD thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); sp (stack pointer); m (memory); x (giá trị địa chỉ))


a)

ac:=ac+m[sp+x]

b)

ac:=ac-m[sp+x]


c)

ac:=ac-m[x]

d)

 ac:=ac+m[x]


8.

Ở mức vi kiến trúc, lệnh JNZE thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); pc (program counter); x (giá trị địa chỉ))


a)

 if ac ≥ 0 then pc:=x

b)

if ac < 0 then pc:=x

c)

if ac=0   then pc:=x

d)

if ac <> 0 then pc:=x

9.

Bộ vi xử lý Intel Celeron có kiến trúc là


a)

 64-bit

b)

8-bit

c)

16-bit

d)

 32-bit

10.

Bộ vi xử lý Intel 80386/80486 có kiến trúc là


a)

8-bit

b)

16-bit

c)

32-bit

d)

64-bit

11.

Ở mức vi kiến trúc, lệnh LODD thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); sp (stack pointer); m (memory); x (giá trị địa chỉ))

a)

m[sp+x]:=ac

b)

ac:=m[sp+x]

c)

m[x]:=ac

d)

ac:=m[x]

12.

Ở mức vi kiến trúc, lệnh JNEG thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); pc (program counter); x (giá trị địa chỉ))

a)

if ac < 0 then pc:=x

b)

if ac ≥ 0 then pc:=x

c)

if ac=0   then pc:=x

d)

if ac <> 0 then pc:=x

13.

Ở mức vi kiến trúc, lệnh ADDL thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); sp (stack pointer); m (memory); x (giá trị địa chỉ))

a)

ac:=ac-m[x]

b)

ac:=ac+m[x]

c)

ac:=ac-m[sp+x]

d)

ac:=ac+m[sp+x]

14.

Ở mức vi kiến trúc, lệnh STOL thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); sp (stack pointer); m (memory); x (giá trị địa chỉ))


a)

m[x]:=ac

b)

ac:=m[x]

c)

m[sp+x]:=ac

d)

ac:=m[sp+x]

15.

Ở mức vi kiến trúc, lệnh PSHI thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); sp (stack pointer); m (memory))

a)

sp:=sp-1; m[sp]:=m[ac]

b)

m[ac]:=m[sp]; sp:=sp+1

c)

sp:=sp-1; m[sp]:=ac

d)

ac:=m[sp]; sp:=sp+1

16.

Ở mức vi kiến trúc, lệnh POP thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); sp (stack pointer); m (memory))

a)

sp:=sp-1; m[sp]:=m[ac]

b)

m[ac]:=m[sp]; sp:=sp+1

c)

sp:=sp-1; m[sp]:=ac

d)

ac:=m[sp]; sp:=sp+1

17.

Bộ vi xử lý Intel 8085 có kiến trúc là


a)

4-bit

b)

8-bit

c)

16-bit

d)

32-bit

18.

Các dòng máy tính nào sau đây có khả năng xử lý dấu phẩy động (chọn câu trả lời chính xác nhất):


a)

80386/80486

b)

80486

c)

80486/Celeron

d)

80486/Pentium/Celeron

19.

Bộ vi xử lý Intel Pentium III, Pentium 4 có kiến trúc là

a)

64-bit

b)

8-bit

c)

16-bit

d)

32-bit

20.

Ở mức vi kiến trúc, lệnh JZER thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); pc (program counter); x (giá trị địa chỉ))

a)

if ac <> 0 then pc:=x

b)

if ac=0   then pc:=x

c)

if ac ≥ 0 then pc:=x

d)

if ac < 0 then pc:=x

21.

Ở mức vi kiến trúc, lệnh SUBL thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); sp (stack pointer); m (memory); x (giá trị địa chỉ))

a)

ac:=ac+m[sp+x]

b)

ac:=ac-m[sp+x]

c)

ac:=ac+m[x]

d)

ac:=ac-m[x]

22.

Ở mức vi kiến trúc, lệnh ADDD thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); sp (stack pointer); m (memory); x (giá trị địa chỉ))

a)

ac:=ac-m[sp+x]

b)

ac:=ac+m[sp+x]

c)

ac:=ac-m[x]

d)

ac:=ac+m[x]

23.

Ở mức vi kiến trúc, lệnh STOD thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); sp (stack pointer); m (memory); x (giá trị địa chỉ))


a)

m[x]:=ac

b)

ac:=m[x]

c)

 m[sp+x]:=ac

d)

ac:=m[sp+x]

24.

Bộ vi xử lý Intel 4004 có kiến trúc là

a)

32-bit

b)

16-bit

c)

8-bit

d)

4-bit

25.

Bộ vi xử lý Intel Pentium, Pentium II có kiến trúc là

a)

32-bit

b)

64-bit

c)

16-bit

d)

8-bit

26.

Bộ vi xử lý Intel 8086/8088 có kiến trúc là

a)

4-bit

b)

8-bit

c)

16-bit

d)

32-bit

27.

Các dòng máy tính nào sau đây không có khả năng xử lý dấu phẩy động:

a)

80486

b)

Pentium

c)

Celeron

d)

80386

28.

Bộ vi xử lý Intel Itanium có kiến trúc là

a)

64-bit

b)

8-bit

c)

16-bit

d)

32-bit

29.

Ở mức vi kiến trúc, lệnh POPI thực hiện thao tác (chú giải: ac (accumulator); sp (stack pointer); m (memory))

a)

sp:=sp-1; m[sp]:=m[ac]

b)

m[ac]:=m[sp]; sp:=sp+1

c)

sp:=sp-1; m[sp]:=ac

d)

ac:=m[sp]; sp:=sp+1