wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1과 - 만남 (THTH2)

Total questions: 20

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có cách phát âm ‘의’ khác

a)

의자

b)

협의

c)

무늬

d)

회의

2.

Chọn từ có cách phiên âm sai

a)

나의 펜

/나에 펜/

b)

의견

/이견/

c)

의무

/의무/

d)

저희

/저히/

3.

Nghe và nhắc lại cụm từ sau:

민주주의의 의의

4 lines
4.

Di chuyển các bức tranh sau vào các biểu hiện từ tiếng Hàn tương ứng

상사

부하

(집)주인

손님

5.

Ghi âm phần dịch tiếng Hàn cho câu sau:

''Khi đến nhà của cấp trên thì nên mang gì đến nhỉ?''

4 lines
6.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng

a)

사진을 찍어요

b)

사진을 봐요

c)

소개를 받아요

d)

사진을 걸어요

7.

Nghe cuộc hội thoại sau và trả lời câu hỏi sau:

‘유진 씨는 오늘 뭘 하지 않을 거예요?’

a)

후배 집에 가요.

b)

한국 사람을 만나요.

c)

유진 씨 집에 늦게 가요.

d)

과일을 가져가요.

8.

Nghe và viết lại câu sau

(a)  

9.

Di chuyển các biểu hiện tiếng Hàn sau với các tình huống tương ứng

10.

Ghi âm câu trả lời cho câu hỏi sau

4 lines
11.

Sắp xếp câu sau theo trật tự đúng

a)

베트남

b)

 사람들은

c)

인사할 때

d)

악수하는 것을

e)

 좋아해요.

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Sắp xếp các câu sau theo trật tự để tạo thành một đoạn hội thoại đúng

(cách viết đáp án: 1-2-3-4)

1 - 선배님, 먼저 저기 화장실에서 손을 씻으시고 저녁식사를 같이 하시죠.

2 - 여보, 이 분은 김 선배님이세요. 선배님, 이 쪽은 제 아내예요.

3 - 아, 그래요? 만나서 반갑습니다. 집에 초대해 주셔서 감사합니다.

4 - 처음 뵙겠습니다. 남편한테서 선배님 이야기를 많이 들었습니다.




(a)  

13.

Chọn câu trả lời sai cho câu hỏi sau:

'손님이 회사를 처음 방문할 때 무엇을 하지 않아요?'

a)

정장을 입기

b)

명함을 주기

c)

자기소개하기

d)

아이스크림을 먹기

14.

Chọn thứ tự tiếng Hàn đúng cho các từ sau:

Liên lạc - Thông báo - Kính thư - Tư vấn

a)

연락 - 올림 - 상담 - 안내

b)

연락 - 안내 - 올림 - 상담

c)

안내 - 연락 - 올림 - 상담

d)

안내 - 올림 - 상담 - 연락

15.

Điền từ tiếng Hàn thích hợp cho phần tiếng Việt được gạch chân

(Cách viết đáp án: a, b)

Phép tắc khi ghé thăm nhà ở Việt Nam và Hàn Quốc giống nhau.

베트남 방문 __ 이 한국과 ____.


(a)  

16.

Chọn câu đúng với nội dung của đoạn:

'한국에서 식사할 때 어린이들이 먼저 먹지 않고

어른들이 식사를 시작할 때까지 기다려요.

한국 사람들은 젓가락과 숟가락을 사용해요.

그리고 식사할 때 소리를 내지 않아요.'

a)

한국에서 식사할 때 어른들이 먼저 먹어요.

b)

한국에서 식사할 때 어린이들이 젓가락을 사용해요.

c)

한국에서 식사할 때 어린이들이 먼저 먹어요.

d)

한국에서 식사할 때 소리를 자주 내요.

17.

Chọn câu trả lời thích hợp để hoàn thành đoạn hội thoại sau:

가: 이 커피가 좀 써요.

나: 그럼 …………………….

a)

설탕을 좀 넣으세요.

b)

문을 닫아 주세요.

c)

손을 들어보세요.

d)

불을 켜 주세요

18.

Di chuyển các từ bên dưới vào ô trống thích hợp

(1) 걱정이 있으면 ​ (a)   에 가세요.

(2) 주말에 밖에 놀러 가지 않고 집에 있으면 ​ (b)  

(3) 직원의 ​ (c)   를 잘 들어 주세요.

Choose from the below words
상담소
심심해요
안내
19.

Chọn từ vựng không thể điền vào chỗ trống:

'………… 집에 갈 때 사과 좀 가져가세요.'

a)

후배

b)

유진 씨

c)

부하

d)

상담

20.

Chọn câu trả lời thích hợp cho câu hỏi sau:

'사람들이 보통 언제 자기소개를 해요?'

a)

신발을 벗을 때

b)

식사를 시작할 때

c)

다른 사람을 처음 만날 때

d)

정장을 입을 때