Font size
S
M
L
XL
WorksheetsPHASAL VERBS+COLLOCATION 4
Total questions: 18
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
Cho thời điễn ra sớm hơn= BRING (a)
2.
Tận dụng
a)
make the best of
b)
take advantage of
c)
make use of
d)
All are correct.
3.
Cố gắng hết sức
a)
do your best
b)
try your best
c)
do your utmost
d)
All are correct
4.
Có cơ hội để làm gì = HAVE /TAKE/GET A (a) TO
5.
Nắm lấy cơ hội= _______A CHANCE
a)
get
b)
have
c)
take
d)
make
6.
Bắt đầu 1 sở thích, môn thể thao = TAKE (a)
7.
Chịu đựng = TOLERATE=PUT (a) WITH
8.
Bắt đầu = TAKE (a)
9.
Coi chừng = WATCH OUT= (a) OUT
10.
Đuổi khỏi = PULL (a)
11.
Trì hoãn = DELAY=POSTPONE=PUT (a)
12.
TAKE PART IN=PARTICIPATE IN= (a) IN
13.
Tham gia vào cuộc thì= GO IN (a)
14.
Làm gì không nên làm = GET (a) TO
15.
Tiếp tục= CARRY (a)
16.
Bắt đầu= GET (a) TO
17.
Ngừng thích = GO (a)
18.
Hạ gục đối thủ = KNOCK (a)
Reset
