Font size
WorksheetsAI LÀ GÌ? AI LÀM GÌ?
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Câu nào là câu kể Ai là gì?
Bé Huy viết thư cho bố.
Bé Minh là học sinh giỏi.
Bé Khánh rất dễ thương.
Tìm chủ ngữ trong câu kể Ai là gì? sau:
Cần trục là cánh tay kì diệu của các chú công nhân.
Cần
Cần trục
Cần trục là
Cần trục là cánh tay kì diệu
Vị ngữ trong câu kể Ai là gì? sau:
Khoảng gần trưa, khi sương tan, đấy là khi chợ náo nhiệt nhất.
Khoảng gần trưa
khi sương tan
là khi chợ náo nhiệt nhất.
khi chợ náo nhiệt nhất.
Câu nào là câu kể Ai là gì?
Bé Huy viết thư cho bố.
Bé Minh là học sinh giỏi.
Bé Khánh rất dễ thương.
Câu :"Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên. " thuộc mẫu câu kể Ai là gì ? với tác dụng là
Câu kể
Câu giới thiệu
Câu nêu nhận định
Câu hỏi
Câu kể Ai là gì? gồm 2 bộ phận chính:
Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì?, Con gì?). Vị ngữ trả lời câu hỏi Làm gì?
Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì?, Con gì?). Vị ngữ trả lời câu hỏi Thế nào?
Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì?, Con gì?). Vị ngữ trả lời câu hỏi Là gì?
Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai? (Cái gì?, Con gì?). Vị ngữ trả lời câu hỏi Ở đâu?
Trong các câu sau, câu nào là câu kể Ai là gì?
Chú chuồn chuồn ớt bé xíu bay là là trên mặt ao.
Cây thì là rất thích hợp làm gia vị cho món cháo cá.
Dịch bệnh mà mọi người lại đi ra đường nhiều là sao?
Các bác sĩ tuyến đầu là anh hùng chống dịch.
Câu kể Ai là gì? sau đây dùng với mục đích gì?
Cá voi xanh là loại động vật có vú sống ở các đại dương.
Nhận định
Giới thiệu
Miêu tả
Liệt kê
Tác dụng của câu kể Ai là gì? là:
Giới thiệu và nêu nhận định về một người, một vật nào đó.
Miêu tả hoạt động của một người, một vật nào đó.
Miêu tả đặc điểm, tính chất của một người, một vật nào đó
Miêu tả trạng thái của một người, một vật nào đó.
Trong các câu sau, câu nào là câu kể Ai là gì?
Cây thì là rất thích hợp để làm gia vị cho món cháo cá.
Chú chuồn chuồn ớt bé xíu bay là là trên mặt ao.
Sư tử là chúa tể của rừng xanh.
Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ tập chạy ở bờ suối” trả lời cho câu hỏi nào?
Làm gì?
Thế nào?
Làm gì? và Thế nào?
Trong câu : “ Đàn sếu đang sải cánh trên cao “ thuộc kiểu câu nào
Ai làm gì?
Ai là gì?
Ai thế nào?
Cả 3 câu trên đều sai
Từ ngữ nào thích hợp điền vào chỗ chấm để tạo câu kể Ai là gì? dùng để giới thiệu:
Thầy cô giáo …………..
là người giảng dạy, giáo dục cho học sinh
là người kĩ sư tâm hồn
là người lái đò thầm lặng
Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?
Bạn Hải đá bóng rất giỏi.
Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.
Chú sư tử thật oai vệ.
Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.
Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?
Chị Lan rất đẹp.
Chú mèo con rên ư ử trong góc nhà.
Cây xoan đào cao lớn xum xuê.
Bác Tuấn hát rất hay.
Trong các câu sau, câu nào không thuộc kiểu câu Ai làm gì?
Một đàn ngỗng vươn dài cổ, chúi mỏ về phía trước, định đớp bọn trẻ.
Hùng đút vội khẩu súng gỗ vào túi quần, chạy biến.
Thắng nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến.
Bọn trẻ vừa bất ngờ vừa hoảng sợ trước đàn ngỗng hung dữ.
Trong câu kể Ai làm gì? chủ ngữ chỉ ....
Sự vật ( người, con vật) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.
Sự vật ( người, con vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.
Sự vật ( người, con vật hay đồ vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.
Sự vật ( người hay đồ vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.
Chủ ngữ thường do.... tạo thành.
Danh từ
Động từ
Tính từ
Danh từ hoặc cụm danh từ
Chủ ngữ trong câu: "Trong rừng, chim chóc hót véo von." là :
Trong rừng
chim
chim chóc
hót véo von.
Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?
Bạn Hải đá bóng rất giỏi.
Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.
Chú sư tử thật oai vệ.
Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.
Chủ ngữ của kiểu câu Ai làm gì ? do loại từ ngữ nào tạo thành?
Do danh từ và các từ kèm theo nó (cụm danh từ) tạo thành.
Do động từ và các từ kèm theo nó (cụm động từ) tạo thành.
Do tính từ và các từ kèm theo nó (cụm tính từ) tạo thành.
Chỉ có danh từ
Trong các câu sau, câu nào không thuộc kiểu câu Ai làm gì?
Một đàn ngỗng vươn dài cổ, chúi mỏ về phía trước, định đớp bọn trẻ.
Hùng đút vội khẩu súng gỗ vào túi quần, chạy biến.
Thắng nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến.
Bọn trẻ vừa bất ngờ vừa hoảng sợ trước đàn ngỗng hung dữ.
Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? dùng để chỉ gì?
Chỉ sự vật (người, con vật, hay đồ vật, cây cối được nhân hoá)
Chỉ hoạt động
Chỉ đặc điểm, tính chất
Vị ngữ trong câu: "Hoa mai lặng lẽ hé nụ, mỉm cười chào xuân mới." là:
Hoa mai lặng lẽ
Hoa mai lặng lẽ hé nụ
Lặng lẽ hé nụ, mỉm cười
Lặng lẽ hé nụ, mỉm cười chào xuân mới
Trong câu kể Ai - làm gì, vị ngữ nói đến nội dung gì?
Chỉ đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ
Chỉ hoạt động của sự vật được nói đến ở chủ ngữ
Dùng để giới thiệu, nêu nhận định về sự vật được nói đến ở chủ ngữ
Chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật được nói đến ở chủ ngữ
Hãy tìm câu kể Ai - làm gì trong những câu sau.
Những chú chim họa mi đang thi nhau hót líu lo trong vườn.
Tiếng hót líu lo của những chú chim họa mi vang khắp khu vườn.
Chủ ngữ trong câu kể "Ai làm gì?" trả lời cho câu hỏi nào?
Ai (cái gì, con gì) ?
con gì?
cái gì?
Ai
Tác dụng của câu kể Ai là gì? là:
Giới thiệu và nêu nhận định về một người, một vật nào đó.
Miêu tả hoạt động của một người, một vật nào đó.
Miêu tả đặc điểm, tính chất của một người, một vật nào đó
Miêu tả trạng thái của một người, một vật nào đó.
Những câu nào là câu kể Ai làm gì?
Bác thợ rèn cao lớn, vai cuộn khúc, cánh tay ám đen khói lửa lò vì bụi búa sắt.
Bác đang rèn một lưỡi cày.
Bác ngửa người ra sau lấy đà rồi giáng búa xuống.
Chủ ngữ trong câu kể "Ai làm gì?" trả lời cho câu hỏi nào?
Ai (cái gì, con gì) ?
con gì?
cái gì?
Ai
Vị ngữ trong câu "Hàng trăm con voi đang tiến về bãi" là:
con voi đang tiến về bãi
Hàng trăm con voi
đang tiến về bãi
Chủ ngữ trong câu "Nam giúp bà nhặt rau" là:
nhặt rau
bà
Nam
Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ? trả lời cho câu hỏi:
Ai (con gì, cái gì) ?
Làm gì ?
Như thế nào ?
Câu kể Ai làm gì thường gồm những bộ phận nào?
Trạng ngữ và chủ ngữ
Chủ ngữ và vị ngữ
Nhóm từ nào sau đây không thể làm chủ ngữ cho kiểu câu Ai làm gì?
Bạn Dương, chú chào mào, chú bút chì.
Bạn gió, bác mây, chị mưa.
nhanh nhẹn, cao lớn, chạy.
Hai anh em, con mèo mun, đàn cá.
