wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 2 lên 3

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

2.

Trong phép tính: 5 x 3 = 15. Số 5 và 3 được gọi là:

a)

Số hạng

b)

Tích

c)

Thừa số

d)

Tổng

3.

2 x 5 = ... ?

a)

7

b)

10

c)

8

d)

9

4.

2 x 9 = .... ?

a)

18

b)

17

c)

16

d)

15

5.

Tích của 2 x 6 là:

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

6.

3 x 8 = .... ?

a)

20

b)

22

c)

24

d)

26

7.

Tích của 3 và 10 là:

a)

24

b)

27

c)

30

d)

33

8.

3cm x 9 = .... ?

a)

27

b)

27cm

c)

24

d)

24cm

9.

4kg x 4 = ....... ?

a)

16kg

b)

16

c)

12kg

d)

12

10.

4 cm x 7 = ...... ?

a)

24 cm

b)

24

c)

28 cm

d)

28

11.

5 x 6 = .... ?

a)

25

b)

30

c)

35

d)

40

12.

Trong phép tính: 5 x 3 = 15. Số 15 được gọi là:

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Thừa số

d)

Tích

13.

Cho dãy số: 5; 10; 15; 20, ..., 30. Số điền vào chỗ chấm là:

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

14.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 x ..... - 14 = 10

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

15.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 x ..... + 12 = 32

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

Mỗi lớp có được tặng 3 quyển sách. Hỏi 8 lớp được tặng tất cả bao nhiêu quyển sách?

a)

20 quyển sách

b)

22 quyển sách

c)

24 quyển sách

d)

26 quyển sách

17.

Mỗi ngày Mai đọc được 2 quyển sách. Hỏi một tuần Mai đọc được bao nhiêu quyển sách?

a)

12 quyển sách

b)

14 quyển sách

c)

16 quyển sách

d)

18 quyển sách

18.

Mỗi bao đựng 5kg gạo. Hỏi 9 bao như thế đựng được tất cả bao nhiêu ki - lô - gam gạo?

a)

30kg gạo

b)

35kg gạo

c)

40kg gạo

d)

45kg gạo

19.

Tìm các cặp số có tích bằng 20.

a)

2 và 10; 4 và 5

b)

2 và 10; 3 và 7

c)

4 và 5; 3 và 7

d)

2 và 8; 3 và 7

20.

Tìm hai số có tích bằng 27.

a)

20 và 7

b)

17 và 10

c)

3 và 9

d)

3 và 8

21.

Hãy chọn đáp án đúng:

a)

2 x 7 > 3 x 5

b)

2 x 7 < 3 x 5

c)

3 x 5 = 2 x 7

d)

3 x 5 < 2 x 7

22.

Hãy chọn đáp án đúng:

a)

2 x 6 = 3 x 4

b)

2 x 6 < 3 x 4

c)

2 x 6 > 3 x 4

d)

3 x 4 > 2 x 6

23.

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:

5 x 4 – 6 ……….. 5 x 4

a)

>

b)

<

c)

=

24.

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:

3 x 6 + 3 ……….. 3 x 7

a)

>

b)

<

c)

=

25.

Tìm hai số có tích bằng 9 và hiệu bằng 0.

a)

3 và 3

b)

3 và 6

c)

3 và 0

d)

2 và 7

26.

Tìm hai số có tích bằng 8 và có tổng bằng 6.

a)

5 và 3

b)

8 và 1

c)

2 và 4

d)

6 và 2

27.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

320 - 30 …. 300

a)

=

b)

>

c)

<

d)

Không so sánh được.

28.

Tìm số lớn nhất trong dãy số sau:

254, 249, 291, 259.

a)

259

b)

254

c)

291

29.

Số tròn chục liền sau của 180 là 190.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

18 giờ hay còn gọi là mấy giờ?

a)

6 giờ

b)

6 giờ chiều

c)

7 giờ tối

d)

8 giờ tối

31.

Kết quả của phép tính 764 – 308 là:

a)

A. 456

b)

B. 419

c)

C. 422

d)

D. 467