NEW
Font size
Worksheetsdược lý 02
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Câu 123. Tạo phức chelat với calci, lắng đọng gây đổi màu răng là tác dụng phụ của nhóm sinh nào sau đây
A. Nhóm macrolid
B. Nhóm aminoglycosid
C. Nhóm tetracyclin
D. Nhóm beta lactam
Câu 124. Thuốc có cùng cơ chế tác dụng với diltiazem là ?
A. Nitroglycerin
B. Captopril
C. Nifedipin
D. Digoxin
Câu 125. Thuốc hấp thu tốt qua đường hô hấp là ?
A. Digoxin
B. Halothan
C. Paracetamol
D. Amoxicilin
Câu 126. Tác dụng không mong muốn khi dùng bismuth subcitrat là ?
A. Rối loạn nội tiết, gây mụn trứng cá
B. Vàng da, tắc mật, suy giảm chức năng gan
C. Nhuộm đen miệng, lưỡi và phân
D. Nôn, buồn nôn, chán ăn, tiêu chảy
Câu 127. Cefuroxim là kháng sinh nhóm cephalosporin thuộc thế hệ nào ?
A. I
B. III
C. II
D. IV
Câu 128. Trung hơn chống chỉ dinh của Asnirin là 9
A. Người bệnh tăng huyết áp
B. Người bệnh hen phế quản
C. Sau tai biến mạch máu não
D. Người bị nhồi máu cơ tim
Câu 129. Trường hợp nào có thể chỉ định truyền dung dịch glucose 5% để điều trị ?
A. Điều trị hạ đường huyết
B. Sốc do giảm thể tích tuần hoàn
C. Bà nước khi bị tiêu chảy cấp
D. Hôn mê do tai biến mạch não
Câu 130. Nguyên tắc điều trị đái tháo đường ?
A. Thay đổi chế độ ăn uống, lối sống
B. Luyện tập thể dục thể thao
C. Dùng thuốc điều trị (insulin, thuốc hạ đường huyết)
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 131. Thuốc được chỉ định phòng thiếu máu ở người mang thai là ?
A. Sắt và vitamin B12
B. Erythropoietin
C. Vitamin B12
D. Vitamin B12
Câu 132. Glucocorticoid tự nhiên do vỏ thượng thận sản xuất ra là "
A. Prednisolon
B. Cortison
C. Betamethason
D. Dexamethason
Câu 133. Thời điểm dùng thuộc diclofenac hợp lý là ?
A. Uống ngay sau bữa ăn
B. Uống vào buổi tối
C. Uống trước khi ăn
D. Uống vào buổi sáng sớm
Câu 134. Các thuốc dùng đường uống chủ yếu được hấp thu qua ruột non vì ?
A. Các thuốc tan trong ruột non nhiều hơn
B. Diện tích bề mặt hấp thu ở ruột non lớn
C. Độ pH ở ruột non lớn hơn các phần khác
D. Các thuốc ít bị chuyển hóa khi đã xuống đến ruột
Câu 135. Nhóm thuốc gây tác dụng tại chỗ là ?
A. Thuốc mê
B. Thuốc trợ tim
C. Thuốc lợi niệu
D. Thuốc tạo lớp phủ dạ dày
Câu 136. Benzyl penicillin là tên khác của thuốc nào ?
A. Ampicillin
B. Amoxicilin
C. Penicillin G
D. Penicillin V
Câu 137. Các thuốc antacid (natri bicarbonat, magnesi hydroxyd...) được dùng trong vi đường tiêu hóa, cơ chế tác dụng của thuốc là ?
A. Hoạt hóa enzym
B. Ức chế enzym
C. Trung hòa acid
D. Ức chế kênh ion
Câu 138. Tác dụng của captopril là ?
A. Co mach
B. Gian mach
C. Làm tăng nhịp tim
D. Làm chậm nhịp tim
Câu 139. Liên kết hóa học bền vững nhất của thuốc gắn đặc hiệu lên receptor là?
A. Liên kết hydro
B. Liên kết Van der waals
C. Liên kết cộng hóa trị
D. Liên kết ion
Câu 140. Nguyên nhân gây hội chứng Cushing là ?
A. Thiếu hormon sinh dục
B. Thiếu hormon tuyến yên
C. Thiếu hormon tuyến yên
D. Thin hormon vỏ thượng thận
Câu 141. Thiếu sắt thường gây triệu chứng gì ?
A. Thiếu máu hồng cầu to
B. Thiếu máu hồng cầu nhỏ
C. Thiếu máu hồng cầu to
D. Thiếu máu hồng cầu nhỏ kèm đau dây thần kinh
Câu 142. Không nên dùng chung erythromycin với thuốc nào sau đây vì có thể làm kéo dài t QT, gây xoắn đỉnh, tử vong ?
A. Terfenadin
B. Ergotamin
C. Carbamazepin
D. Cephalexin
Câu 143. Tên gọi khác của acid folic là ?
A. Vitamin B9
B. Vitamin B2
C. Vitamin B5
D. Acid ascorbic
Câu 144. Hai thành phần có trong công thức phối hợp biệt được Maalox là ?
A. Nhôm hydroxyd và cimetidin
B. Magnesi hydroxyd và nhôm hydroxyd
C. Nhôm hydroxyd và omeprazol
D. Magnesi hydroxyd và sucralfat
Câu 145. Môn học làm tiền đề cho sự ra đời của dược lý học là ?
A. Sinh học
B. Sinh lý bệnh
C. Giải phẫu
D. Hóa học
Câu 146. Ức chế enzyme alpha-glucosidase ở bờ bàn chải niêm mạc ruột non là cơ chết thuốc hạ đường huyết nào sau đây ?
A. Glibenclamid
B. Metformin
C. Acarbose
D. Pioglitazon
Câu 147. Đặc điểm của các NSAIDs ức chế chọn lọc trên COX-2 ?
A. Tác dụng chống viêm mạnh
B. Ít tác dụng phụ trên dạ dày
C. Cả A và B đúng
D. Cả A và B sai
Câu 148. Trường hợp nào có thể chỉ định vitamin B12 để điều trị ?
A. Ung thư máu
B. Người bị mất máu do chấn thương
C. Viêm đau dây thần kinh
D. Suy tủy xương
Câu 149. Chống chỉ định – thận trọng khi dùng NSAIDs trong trường hợp nào sau đây ?
A. Loét dạ dày tá tràng
B. Rối loạn đông máu
C. Phụ nữa có thai — đang cho con bú
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 150. Thiếu vitamin B12 và acid folic sẽ gây bệnh gì ?
A. Thiếu máu hồng cầu nhỏ
B. Thiếu máu hồng cầu to
C. Thiếu máu hồng cầu bình thường
D. Thiếu máu bắt san
Câu 151. Kháng sinh thuộc nhóm aminoglycosid có hiệu lực trên các mầm đa đề kháng và trung bệnh viện là "
A. Gentamycin
B. Amikacin
C. Streptomycin
D. Neomycin
Câu 152. Tác dụng phụ do ngưng điều trị đột ngột, xảy ra khi dùng glucocorticoid liều ca (>2 tuần) là ?
A. Suy tim
B. Suy tuyến thượng thận cấp
C. Suy thận cấp
D. Suy gan
Câu 153. Đa số thuốc hấp thu chủ yếu ở .... vì vậy một thuốc làm nhanh rỗng dạ dày sẽ độ hấp thu thuốc dùng chung.
A. Ruột non — Giám
B. Dạ dày - Tăng
C. Ruột non - Tăng
D. Dạ dày — Giảm
Câu 154. Tác dụng phụ đặc trưng khi sử dụng nhóm NSAIDs là ?
A. Loét dạ dày – tá tràng
B. Ho khan
C. Man ngira, me day
D. Táo bón
Câu 155, “Cimetidin đối kháng với histamin tại receptor H2” là kiểu tương tác gì ?
A. Cạnh tranh
B. Hiệp lực
C. Hỗ trợ
D. Tương hỗ
Câu 156. Dược lực học mô tả tính chất gì của thuốc ? thuốc
A.Khả năng gây độc của thuốc với tế bào
B. Mối liên hệ giữa liều dùng với nồng độ
C. Tác dụng của thuốc trên các cơ quan đích
D. Hiệu quả điều trị bệnh của thuốc
Câu 157. Thuốc có thể gây loét dạ dày là "
A. Promethazin
B. Paracetamol
C. Amoxicilin
D. Ibuprofen
Câu 158. Tác dụng phụ khi dùng glucocorticoid liều cao, kéo dài ?
A. Hội chứng Cushing
B. Hội chứng xám
C. Hội chứng Lyell
D. Hội chứng serotonin
Câu 159. Một thuốc sau khi chuyển hóa qua gan sẽ mất hoạt tính, giảm độc tính. Vậy kh dùng chung với một thuốc cảm ứng enzyme gan thì ?
A. Tác dụng tăng, độc tính tăng
B. Tác dụng tăng, độc tính giảm
C. Tác dụng giảm, độc tính giảm
D. Tác dụng giảm, độc tính tăng
Câu 160. Các liên kết hóa học gắn thuận nghịch giữa thuốc với receptor là ?
A. Liên kết hydro
B. Liên kết Van der Waals
C. Liên kết cộng hóa trị
D. Cả A và B đều đúng
Câu 161. Sorbitol là thuốc thuộc nhóm tác dụng nào ?
A. Nhuận tràng thẩm thấu
B. Nhuận tràng làm trơn
C. Nhuận tràng làm mềm
D. Nhuận tràng kích thích
Câu 162. Dùng các thuốc glucocorticoid kéo dài dễ gây bội nhiễm nấm, vi khuẩn là do
A.. Tăng chuyển hóa lipid
B. Chống viêm
C. Ức chế miễn dịch
D. Chống dị ứng
Câu 163. Nguyên nhân gây triệu chứng ho đàm là ?
A. Nhiễm virus
B. Nhiễm khuẩn
C. Bệnh phổi mạn tính
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 164. Dung dịch bù nước và điện giải là ?
A. NaCl (0.9%)
B. Dextran
C. Pyrrolidone (PVP)
D. Câu B và C đúng
Câu 165. Thuốc có tác dụng diệt vi khuẩn H. pylori gây viêm loét dạ dày - tá tràng là ?
A. Bismuth subcitrat
B. Nhôm hydroxyd
C. Cimetidin
D. Magnesi hydroxyd
Câu 166. Cơ quan nào trong cơ thể sử dụng glucose không cần đến insulin ?
A. Gan
B. Thân
C. Não, hồng cầu
D. Tim
Câu 167. NSAIDs nào sau đây ức chế COX 2> COXI
A. Diclofenac
B. Indomethacin
C. Meloxicam
D. Aspirin
Câu 168. Thuốc nào sau đây gây cảm ứng enzym gan ?
A. Phenobarbital
B. Allopurinol
C. Erythromycin
D. Cimetidin
Câu 169. Thuốc có tác dụng ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn là "
A. Chloramphenicol
B. Tetracyclin
C. Penicillin
D. Erythromycin
Câu 170. Lý do sử dụng các thuốc giảm tiết acid một liều duy nhất vào buổi tối trước kh
A. Do acid dịch vị tiết nhiều vào ban đêm
B. Để giảm tác dụng phụ của thuốc
C. Để giảm số lần sử dụng thuốc trong ngày, tránh quên thuốc
D. Do thuốc còn có tác dụng an thần làm dễ ngủ
Câu 171. Tác dụng hạ sốt của các thuốc nhóm NSAIDs là do ?
A. Ức chế dẫn truyền xung động thần kinh
B. Ức chế đường dẫn truyền cảm giác đau
C. Làm tăng quá trình thải nhiệt qua mồ hôi
D. Ức chế trung tâm điều nhiệt ở vùng dưới đồi
Câu 172. Ưu điểm của thuốc dùng đường tiêm là ?
A. Thuốc hầu hết được hấp thu nhanh
B. Cách sử dụng đơn giản và thuận tiện
C. Không bị phá hủy bởi gan
D. Không gây tai biến cho người sử dụng
Câu 173. Thuốc dễ hấp thu tại pH dạ dày là ?
A. Aspirin
B. Morphin
C. Amphetamin
D. Erythromycin
Câu 174. Ưu điểm của paracetamol so với aspirin là "
A. Tác dụng chống viêm mạnh hơn
B. Không làm hạ thân nhiệt ở người bình thường.
C. Không gây độc với gan khi dùng quá liều
D. Không gây tăng nguy cơ chảy máu
Câu 175. Các phản ứng có hại (ADR) có thể xảy ra vào thời điểm nào khi dùng thuốc ?
A. Ngay sau khi dùng thuốc
B. Sau khi ngừng thuốc
C. Sau vài ngày dùng thuốc
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 176. Đâu là yếu tố ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc ở trẻ em ?
A. Hệ thải trừ thuốc chưa phát triển
B. Tế bào chứa nhiều nước
C. Các hệ enzym đều kém hoạt động
D. Cả A và B đều đúng
Câu 177. Kháng androgen, tăng tiết prolactin gây ra chúng vú to ở đàn ông là tác dụng dụng thuốc nào sau đây ?
A. Cimetidin
B. Omeprazol
C. Sucralfat
D. Clarithromycin
Câu 178. Tác dụng chính của thuốc điều trị tăng huyết áp
A. Làm chậm nhịp tim
B. Lợi tiểu
C. Tăng sức co bóp cơ tim
D. Gian mach
Câu 180. Cơ chế tác dụng của nhóm thuốc ức chế men chuyển (ACEIs)?
A. Úc ché enzym cyclooxygenase (COX)
B. Ức chế enzym chuyển angiotensin (ECA)
C. Úc ché enzym phospholipase A2
D. Úc ché enzym a-glucosidase
