Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 9.2

Total questions: 27

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

경의를 표하다

a)

cùng trang lứa

b)

thể hiện sự kính trọng

c)

phát triển bản thân

d)

ấn tượng đầu tiên

2.

Hành động của người đàn ông là gì?

a)

구내식당

b)

스테이플러

c)

회사에 쥐직하다

d)

회사를 차리다

3.

악수

(a)  

4.

또래

a)

cùng trang lứa

b)

ấn tượng đầu tiên

c)

rành rọt

d)

phát huy chuyên môn

5.

자기 계발

a)

gấp

b)

phát huy chuyên môn

c)

nhà ăn trong công ty

d)

phát triển bản thân

6.

nhà hàng ăn trong công ty

a)

구내식당

b)

또박또박

c)

소용없다

d)

다양하다

7.

또박또박

(a)  

8.

전공을 살리다

a)

không có năng lực

b)

phát triển bản thân

c)

phát huy chuyên môn

d)

thành lập công ty

9.

gấp

(a)  

10.

비뚤어지다

a)

gấp

b)

uốn cong ,lệch ,gãy

c)

cái bấm ghim

d)

không có tác dụng

11.

정성을 다하다

(a)  

12.

까다롭다

(a)  

13.

"không có tác dụng " tiếng hàn là gì ?

(a)  

14.

화사를 차리다

a)

thành lập công ty

b)

vào công ty

c)

ra khỏi công ty

d)

xin việc vào công ty

15.

깜빡하다

a)

năng suất

b)

chợt quên

c)

nhớ lại

d)

được mở rộng

16.

스테이플러

(a)  

17.

ấn tượng đầu tiên

a)

첫인상

b)

능률

c)

악수

d)

청하다

18.

Chọn từ đúng nhất điền vào chỗ trống

"여기 계임은 매우 ................"

a)

멋있다

b)

예쁘다

c)

좋다

d)

다양하다

19.

능률

a)

năng suất

b)

kém chất lượng

c)

tụt hậu

d)

yêu cầu

20.

스트레칭

(a)  

21.

yêu cầu

(a)  

22.

확대되다

a)

một cách hiệu quả

b)

giấy chứng nhận

c)

được mở rộng

d)

tụt hậu

23.

뒤처지다

a)

tụt hậu

b)

yêu cầu

c)

được mở rộng

d)

thăng tiến

24.

"giấy chứng nhận " tiếng hàn là gì?

(a)  

25.

휴율적이다

(a)  

26.

첫인상

(a)  

27.

"được mở rộng " tiếng hàn là gì ?

(a)