Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa định tính

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Ưu của PP Hóa Học trong p/tích định lượng

a)

Đơn giản

b)

Dễ làm

c)

Độ chính xác cao

d)

A,B đúng

2.

Ưu của PP Hóa Học trong p/tích định lượng

a)

T/b đơn giản

b)

Nhanh

c)

Chính xác

d)

B,C đúng

3.

Pp hóa lý , vật lý gồm

a)

PP đo quang

b)

PP sắc ký

c)

PP điện hóa

d)

Đều đúng

4.

PP bay hơi bàng nhiệt

a)

Là pp phân tích thể tích

b)

X/đ độ ẩm của dược liệu, hóa chất

c)

Dùng chất khó bay hơi

d)

ít dùng

5.

Để hòa tan mẫu , ta dùng d/môi

a)

Nước

b)

Acid

c)

Base

d)

Cồn

6.

Để tủa tan hết hoàn toàn chất cần x.đ, lượng TT cần

a)

Vừa

b)

Dư

c)

Tùy ý

d)

ít

7.

PP bay hơi bằng nhiệt là dùng nhiệt

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Thích hợp

d)

Rất cao

8.

Chỉ thị màu là những chất có khả năng

a)

Tạo tủa

b)

Đổi màu

c)

Tạo dấu hiệu

d)

Đều đúng

9.

Các PP dùng trong hóa P/tích thế tích

a)

PP acid-base

b)

PP Oxh - khử

c)

PP kết tủa

d)

Đều đúng

10.

PP thừa trừ, để chuẩn độ TT B dư, ta phải

a)

DD chuẩn độ khác

b)

DD chuẩn độ khác có cùng N Đ TT B

c)

DD chuẩn độ khác có lớn N Đ TT B

d)

DD chuẩn độ khác có nhỏ N Đ TT B

11.

PP định lượng thế tích được dùng rộng rãi

a)

Độ chính xác cao

b)

Đơn giản, nhanh

c)

Dễ làm

d)

thiết bị đơn giản

12.

Điểm tương đương là t/đ

a)

TT tương đương HH với chất cần x/đ

b)

lượng TT tương đương HH với chất cần x/đ

c)

lượng TT đã p/ứ tương đương HH với chất cần x/đ

d)

lượng TT tương đương HH với lượng chất cần x/đ

13.

Điểm kết thúc (LT)

a)

Trùng điểm T/Đ

b)

Nhỏ điểm T/Đ

c)

Lớn điểm T/Đ

d)

Khác điểm T/Đ

14.

Chuẩn độ trong PP thể tích

a)

C/đ thẳng

b)

C/đ thế

c)

C/đ ngược

d)

đều đúng

15.

yêu cầu của p/ứ dùng phân tích thể tích

a)

X.ra hoàn toàn

b)

X.ra đủ nhanh

c)

Có tính chọn lọc

d)

đều đúng

16.

Khi định lượng acid mạnh bằng base mạnh chọn chất chỉ thị

a)

Phenolphtalei

b)

Metyl da cam

c)

Metyl đỏ

d)

1 trong 3

17.

Khoảng pH đổi màu Phenolphtalei

a)

8<= pH <= 11

b)

6<= pH <= 10

c)

8<= pH <= 10

d)

3<= pH <= 7

18.

Mtr acid ,phenolphtalein có màu gì

a)

Hồng

b)

xanh

c)

Ko màu

d)

Đỏ

19.

Khi định lượng base yếu bằng acid mạnh chọn chất chỉ thị màu gì

a)

Phenolphtalein

b)

Metyl đỏ

c)

Metyl da cam

d)

Metyl đỏ hoặc Metyl da cam

20.

khi định lượng acid yếu bằng base mạnh, dùng chất CT

a)

Metyl đỏ

b)

Metyl da cam

c)

Phenolphtalein

d)

Metyl đỏ và Metyl da cam

21.

Khi định lượng base mạnh bằng acid mạnh chọn chất chỉ thị màu gì

a)

Metyl đỏ

b)

Metyl da cam

c)

Phenolphtalein

d)

1 trong 3 chất trên

22.

Chất CT dùng PP Mohr

a)

Hồ tinh bột

b)

Phenolphtalein

c)

K2CrO4

d)

K2CrO7

23.

Môi trường định lượng bằng PP Mohr

a)

Acid

b)

Kiềm

c)

Trung tính

d)

Trung tính hoặc kiềm nhẹ

24.

Môi trường định lượng bằng PP Fonharh

a)

H2SO4

b)

HCl

c)

HNO3

d)

NaOH

25.

Môi trường định lượng bằng PP KMnO4


a)

Phenolphtalein

b)

K2CrO4

c)

Hồ tinh bột

d)

KO dùng