wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

năng lượng

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Độ biến thiên động lượng bằng gì?

a)

Công của lực F.

b)

Xung lượng của lực.

c)

Công suất.

d)

Động lượng.

2.

kW.h là đơn vị của

a)

Công.

b)

Công suất.

c)

Động lượng.

d)

Động năng.

3.

Một lực 30N tác dụng vào vật có khối lượng 200g đang nằm yên trong thời gian 0,025s. Xung lượng của lực trong khoảng thời gian đó là

a)

0,75 kg.m/s.

b)

75kg.m/s.

c)

7,5 kg.m/s.

d)

750kg.m/s.

4.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60­0. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:

a)

1275 J

b)

750 J

c)

1500 J

d)

6000 J

5.

Một vật có khối lượng 2 kg , có động năng 20 J thì sẽ có vận tốc là

a)

1,26 m/s

b)

4,5 m/s

c)

126 m/s

d)

7,2 m/s

6.

Một vật nhỏ được ném lên từ một điểm A trên mặt đất, vật lên đến điểm B thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản không khí. Trong quá trình vật chuyển động từ A đến B

a)

Thế năng giảm.

b)

Cơ năng cực đại tại B.

c)

Cơ năng không đổi.

d)

Động năng tăng.

7.

Con vật trên chuyển động dựa trên định luật vật lý nào?

a)

Định luật bảo toàn cơ năng

b)

Định luật Húc

c)

Định luật vạn vật hấp dẫn

d)

Định luật bảo toàn động lượng

8.

Một vật nặng 200g được thả rơi tự do từ độ cao 5m so với mặt đất xuống 1 cái giếng sâu 6m. Tính thế năng của vật tại vị trí thả? Chọn mốc thế năng tại đáy giếng. Lấy  g=10m/s2g=10m/s^2 .

a)

10 J

b)

10 kJ

c)

22 kJ

d)

22 J

9.

Vật có cơ năng khi

a)

vật có khả năng sinh công

b)

vật có khối lượng lớn

c)

vật có tính ì lớn

d)

vật đứng yên

10.

Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Vận tốc của vật.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

11.
Một vật khối lương 200g có động năng là 10 J.Lấy g=10.Khi đó vận tốc của vật là
a)
10 m/s
b)
100 m/s
c)
15 m/s
d)
20 m/s
12.

Từ một tháp có chiều cao 15m người ta ném lên cao một hòn đá có khối lượng 50g với vận tốc đầu 20m/s. Tính cơ năng của hòn đá tại vị trí ném. (lấy g = 10m/s2, chọn mốc thế năng tại mặt đất)

a)

8 J

b)

17,5 J

c)

8000 J

d)

17 500 J

13.

Một vật có khối lượng 2kg ,chuyển động có động năng 4 J . Xác định động lượng của vật:

a)

2 kg.m/s

b)

8 kg.m/s

c)

4 kg.m/s

d)

16 kg.m/s

14.

Đưa một vật có khối lượng m lên độ cao 20m. Ở độ cao này vật có thế năng 600J, vật rơi với vận tốc ban đầu bằng không. Bỏ qua sức cản không khí. Hỏi khi rơi tới độ cao bằng 5m, động năng của vật có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

200J

b)

300J

c)

150J

d)

450J

15.

Câu 1: Động năng được tính bằng biểu thức:

a)

A. Wđ = mv2/2

b)

B. Wđ = m2v2/2

c)

C. Wđ = m2v/2

d)

D. Wđ = mv/2

16.

Câu 2: Động năng là đại lượng:

a)

A. Vô hướng, dương, âm hoặc bằng không

b)

B. Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không

c)

C. Vectơ, luôn dương

d)

D. Véc tơ, có thể dương hoặc bằng không

17.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

A. Thế năng đàn hồi.

b)

B. Động năng.

c)

C. Cơ năng.

d)

D. Thế năng trọng trường.

18.

Một lò xo có độ cứng k, bị kéo giãn ra một đoạn x . Thế năng đàn hồi lò xo được tính bằng biểu thức:

a)

A. Wt = kx2/ 2

b)

B. Wt = kx2

c)

C. Wt = kx/2

d)

D. Wt = k2x2/2

19.

Một lò xo bị nén 5 cm. Biết độ cứng lò xo k = 100 N/m, thế năng của lò xo là:

a)

A. 0,125 J

b)

B. 0,25 J

c)

C. 125 J

d)

D. 250 J

20.

Một lò xo có độ cứng 100 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vặt nhỏ. Khi lò xo bị nén 4 cm thì thế năng đàn hồi của hệ là:

a)

A. 800 J

b)

B. 0,08 J

c)

C. 8 N.m

d)

D. 8 J

21.

1. Trường hợp nào dưới đây vật không có năng lượng?

a)

A. Tảng đá nằm trên mặt đất.

b)

B. Tảng đá được nâng lên khỏi mặt đất.

c)

C. Chiếc thuyền chạy trên mặt nước.

d)

D. Viên phấn rơi từ trên bàn xuống

22.

2. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về định luật bảo toàn năng lượng

a)

A. Năng lượng có thể tự sinh ra hoặc tự mất đi và chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác.

b)

B. Năng lượng không tự sinh ra và tự mất đi mà có thể truyền từ vật này sang vật khác.

c)

C. Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác.

d)

D. Năng lượng không tự sinh ra hoặc tự mất đi mà chỉ chuyển từ dạng này sang dạng khác.

23.

3. Trong máy phát điện gió, dạng năng lượng nào đã được chuyển hóa thành điện năng?

a)

A. Cơ năng

b)

B. Nhiệt năng

c)

C. Hóa năng

d)

D. Quang năng

24.

4. Dụng cụ điện nào khi hoạt động, điện năng chỉ biến đổi thành nhiệt năng?

a)

A. máy khoan bê tông

b)

B. quạt điện

c)

C. máy cưa điện

d)

D. bàn là

25.

5. Ưu điểm nổi bật của nhà máy thủy điện là

a)

A. tránh được ô nhiễm môi trường.

b)

B. việc xây dựng nhà máy là đơn giản.

c)

C. tiền đầu tư không lớn.

d)

D. có thể hoạt động tốt trong cả mùa mưa và mùa nắng.

26.

6. Ta có tia tới và tia khúc xạ trùng nhau khi

a)

A. góc tới bằng 0.

b)

B. góc tới bằng góc khúc xạ.

c)

C. góc tới lớn hơn góc khúc xạ.

d)

D. góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

27.

7. Cho một thấu kính hội tụ có khoảng cách giữa hai tiêu điểm là 60 cm. Tiêu cự của thấu kính là:

a)

A. 60 cm

b)

B. 120 cm

c)

C. 30 cm

d)

D. 90 cm

28.

8. Thấu kính phân kì là loại thấu kính:

a)

A. có phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

B. có phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

C. biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hộ tụ.

d)

D. có thể làm bằng chất rắn trong suốt.

29.

9. Hiện tượng nào sau đây biểu hiện tác dụng sinh học của ánh sáng?

a)

A. Ánh sáng mặt trời chiếu vào cơ thể sẽ làm cho cơ thể nóng lên.

b)

B. Ánh sáng chiếu vào một hỗn hợp khí clo và khí hiđro đựng trong một ống nghiệm có thể gây ra sự nổ.

c)

C. Ánh sáng chiếu vào một pin quang điện sẽ làm cho nó phát điện.

d)

D. Ánh sáng mặt trời lúc sáng sớm chiếu vào cơ thể trẻ em sẽ chống được bệnh còi xương.

30.

10. Một máy biến thế có hiệu điện thế cuộn sơ cấp là 220V, số vòng cuộn sơ cấp là 500 vòng, hiệu điện thế cuộn thứ cấp là 110V. Hỏi số vòng của cuộn thứ cấp là bao nhiêu vòng?

a)

A. 220 vòng

b)

B. 230 vòng

c)

C. 240 vòng

d)

D. 250 vòng

31.

11. Một vật AB đặt trước một thấu kính hội tụ. Dùng một màn ảnh M, ta hứng được một ảnh cao 5cm và đối xứng với vật qua quang tâm O. Kích thước của vật AB là:

a)

A. 10cm

b)

B. 15cm

c)

C. 5cm

d)

D. 20cm

32.

12. Trong các kết luận dưới đây, kết luận nào là chính xác?

a)

A. Nguồn sáng cũng là một vật sáng

b)

B. Vật được chiếu sáng là nguồn sáng

c)

C. Vật sáng là những vật tự phát ra ánh sáng.

d)

D. Chỉ những vật được chiếu sáng mới là vật sáng

33.

13. Vật kính của máy ảnh sử dụng:

a)

A. thấu kính hội tụ

b)

B. thấu kính phân kì

c)

C. gương phẳng

d)

D. gương cầu

34.

14. Ánh sáng có tác dụng nhiệt khi năng lượng ánh sáng biến thành

a)

A. điện năng

b)

B. nhiệt năng

c)

C. cơ năng

d)

D. hóa năng

35.

15. Tại sao biện pháp giảm điện trở của đường dây tải điện lại tốn kém?

a)

A. Giảm R của dây tải điện thì phải tăng tiết diện dây dẫn tức là phải dùng dây có kích thước lớn dẫn đến trụ cột chống đỡ dây cũng phải lớn nên gây tốn kém.

b)

B. Giảm R của dây tải điện thì phải giảm tiết diện dây dẫn tức là phải dùng dây có kích thước lớn dẫn đến trụ cột chống đỡ dây cũng phải lớn nên gây tốn kém.

c)

C. Giảm R của dây tải điện thì phải tăng tiết diện dây dẫn tức là phải dùng dây có kích thước nhỏ dẫn đến trụ cột chống đỡ dây cũng phải lớn nên gây tốn kém.

d)

D. Giảm R của dây tải điện thì phải giảm tiết diện dây dẫn tức là phải dùng dây có kích thước nhỏ dẫn đến trụ cột chống đỡ dây cũng phải nhỏ nên gây tốn kém.

36.

Trong quá trình rơi tự do của một vật thì:

a)

A. Động năng tăng, thế năng giảm

b)

B. Động năng tăng, thế năng tăng

c)

C. Động năng giảm, thế năng giảm

d)

D. Động năng giảm, thế năng tăng

37.

Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường):

a)

A. Vị trí vật.

b)

B. Vận tốc vật.

c)

C. Khối lượng vật.

d)

D. Độ cao.

38.

Thế năng trọng trường của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

a)

Khối lượng.

b)

Trọng lượng riêng.

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

39.

Một vật nằm yên có thể có

a)

Động năng

b)

Động lượng

c)

Vận tốc

d)

Thế năng

40.

Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất )?

a)

Chiếc lá đang rơi

b)

Một người đứng trên tầng ba của tòa nhà

c)

Quả bóng đang bay trên cao

d)

Thùng hàng nằm trên mặt đất

41.

Động năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Vận tốc của vật.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

42.

Công thức tính động năng

a)

Wđ = 12mv2W_đ\ =\ \frac{1}{2}mv^2

b)

Wđ = mv2W_đ\ =\ mv^2

c)

Wđ = 12mvW_đ\ =\ \frac{1}{2}mv

d)

Wđ = 2mv2W_đ\ =\ 2mv^2

43.

Công thức tính thế năng trọng trường:

a)

Wt = mghW_t\ =\ mgh

b)

Wt=12mv2W_t=\frac{1}{2}mv^2

c)

Wt = 2mghW_t\ =\ 2mgh

d)

Wt = mgh2W_t\ =\ mgh^2

44.

Vật nào có thế năng hấp dẫn so với mặt đất:

a)

Quả cầu lông đang bay

b)

Xe máy chạy trên đường

c)

Hòn bi lăn trên sân

d)

Con sên đang bò

45.

Câu 1: Vật nào có động năng?

a)

Hòn bi nằm yên trên sàn

b)

Hòn bi lăn trên sàn nhà

c)

Viên đạn trong nòng súng

d)

Hòn bi nằm trên bàn