wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 1. khoa học

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Con người lấy từ môi trường:

a)

Thức ăn, nước uống, khí ô-xi

b)

Thức ăn, nước uống, khí các-bô-níc

c)

Không khí, nước uống, chất cặn bã

d)

Khí các-bô-níc, nước tiểu, các chất cặn bã

2.

Sau khi hấp thụ nước từ môi trường:

a)

Hệ tiêu hóa sẽ thải ra phân

b)

Hệ bài tiết sẽ thải ra nước tiểu, phân

c)

Hệ tiêu hóa sẽ thải ra phân, nước tiểu

d)

Hệ bài tiết sẽ thải ra nước tiểu, mồ hôi

3.

Hệ hô hấp có chức năng:

a)

Hấp thu khí ô xi và thải ra khí các-bô-níc.

b)

Biến đổi thức ăn, nước uống thành các chất dinh dưỡng, ngấm vào máu đi nuôi cơ thể. Thải ra phân.

4.

Hệ tuần hoàn có chức năng:

a)

Nhận chất dinh dưỡng và ô-xy đưa đến tất cả các cơ quan của cơ thể và thải khí các-bô-níc vào cơ quan hô hấp.

b)

Biến đổi thức ăn, nước uống thành các chất dinh dưỡng, ngấm vào máu đi nuôi cơ thể. Thải ra phân.

5.

Đây là hình ảnh của:

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ tuần hoàn

6.

Đây là hình ảnh của:

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ tuần hoàn

7.

Đây là hình ảnh của:

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ tuần hoàn

8.

Đây là hình ảnh của:

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ tuần hoàn

9.

Trong quá trình trao đổi chất ở người, những cơ quan trực tiếp trao đổi chất với môi trường là:

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ tiêu hoá

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ hô hấp

10.

CON NGƯỜI LẤY VÀO KHÍ Ô-XI TỪ MÔI TRƯỜNG VÀ THẢI RA MÔI TRƯỜNG KHÍ GÌ?

(a)  

11.

CON NGƯỜI LẤY VÀO THỨC ĂN TỪ MÔI TRƯỜNG VÀ THẢI GÌ RA MÔI TRƯỜNG ?

(a)  

12.

Để cơ thể khỏe mạnh, con người cần làm gì?

a)

Ăn uống lành mạnh, luyện tập thể thao

b)

Thức khuya

c)

Chơi game

d)

Ăn thật nhiều

13.

Những cơ quan nào trực tiếp thực hiện quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường bên ngoài?

a)

Vận động, hô hấp, tiêu hóa

b)

Tuần hoàn, bài tiết, tiêu hóa

c)

Vận động, tuần hoàn, hô hấp

d)

Tiêu hóa, hô hấp, bài tiết

14.

Bộ phận đóng vai trò như máy bơm, giúp đẩy máu đến các cơ quan trong cơ thể là:

a)

Dạ dày (bao tử)

b)

Thận

c)

Tim

d)

Các mạch máu

15.

Sau khi hấp thụ nước từ môi trường:

a)

Hệ tiêu hóa sẽ thải ra phân

b)

Hệ bài tiết sẽ thải ra nước tiểu, phân

c)

Hệ tiêu hóa sẽ thải ra phân, nước tiểu

d)

Hệ bài tiết sẽ thải ra nước tiểu, mồ hôi

16.

Nhóm chất chứa nhiều trong rau quả tươi là:

a)

Chất béo, chất đạm, chất xơ

b)

Vitamin, chất béo, chất xơ

c)

Vitamin, khoáng chất, chất xơ

d)

Chất béo, vitamin, tinh bột

17.

Nhóm thức ăn lương thực như ngô, gạo, khoai, sắn, ... là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng:

a)

Bột đường

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Vitamin

18.

Chất dinh dưỡng có nhiểu trong thịt, pho mai, trứng, cá, các đậu như đậu nành ... là:

a)

Chất xơ

b)

Chất bột đường

c)

Chất đạm

d)

Vitamin

19.

Vai trò của chất béo:

a)

Giàu năng lượng

b)

Duy trì nhiệt độ cơ thể

c)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

d)

Giúp cơ thể hấp thụ các vitamin A, D, E, K

e)

Đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa

20.

Vai trò của chất xơ:

a)

Giúp cơ thể hấp thụ các vitamin A, D, E, K

b)

Duy trì nhiệt độ và đổi mới cơ thể

c)

Đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa

d)

Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống

21.

Kể tên 3 loại thức ăn bạn thường ăn hằng ngày có chứa nhiều vitamin, chất khoáng và chất xơ.

4 lines
22.

Điền vào chỗ trống (...)

Vai trò của chất bột đường là cung cấp ... cần thiết cho mọi hoạt động sống và duy trì ... của cơ thể.

(a)  

23.

Vai trò của vitamin:

a)

Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa.

b)

Không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể hay cung cấp năng lượng nhưng rất cần cho hoạt động sống của cơ thể. Nếu thiếu chúng, cơ thể sẽ bị bệnh.

c)

Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo men thúc đấy, điều khiển hoạt động sống. Nếu thiếu chúng, có thể sẽ bị bệnh.

24.

Bệnh bướu cổ, cơ thể phát triển chậm, kém thông minh là do:

a)

Thiếu chất đạm

b)

Thiếu chất I-ốt

c)

Thiếu vi-ta-min A

d)

Thiếu vi-ta-min D

25.

Nếu phát hiện trẻ bị các bệnh do thiếu chất dinh dưỡng thì phải:

a)

Điều chỉnh thức ăn cho hợp lí

b)

Nên đưa trẻ đến bệnh viện để khám và chữa trị

c)

Nên giữ chế độ ăn như từ trước đến giờ

d)

Ăn thêm thật nhiều thịt

26.

Chúng ta có thể bổ sung vi-ta-min D bằng cách:

a)

Phơi nắng sớm

b)

Ăn cà-rốt

c)

Ăn muối có I-ốt

d)

Ăn thêm nhiều thịt

27.

Bệnh mắt nhìn kém (quáng gà) là do:

a)

Thiếu chất đạm

b)

Thiếu chất I-ốt

c)

Thiếu vi-ta-min A

d)

Thiếu vi-ta-min D

28.

Bệnh còi xương là do:

a)

Thiếu chất đạm

b)

Thiếu chất I-ốt

c)

Thiếu vi-ta-min A

d)

Thiếu vi-ta-min D

29.

Em hãy nêu một bệnh mà em biết do thiếu chất dinh dưỡng?

4 lines
30.

Nước có màu sắc và mùi vị như thế nào? Nhấn vào đáp án đúng nhất

a)

Nước có màu trắng, không mùi, không vị

b)

Nước có không màu, có vị thơm mát

c)

Nước không có màu, không có mùi và không có vị

d)

Nước không màu, có mùi hơi hắc

31.

Nước trong thiên nhiên tồn tại ở những thể nào?

a)

Ở một thể: lỏng

b)

Ở hai thể: Lỏng và khí

c)

Ở hai thể: Khí và rắn

d)

Ở cả ba thể: Lỏng, khí rắn.

32.

Muốn có một cốc nước đường chanh em làm thế nào?

a)

Hòa muối và nước cốt chanh vào cốc nước sạch.

b)

Hòa đường và nước cốt chanh vào cốc nước sạch.

c)

Hòa cả đường và muối vào cốc nước.

d)

Hòa chanh vào cốc nước.

33.

Nước bay hơi kém trong điều kiện nào?

a)

Không khí ẩm

b)

không khí khô

c)

Nhiệt độ cao

d)

Thoáng gió

34.

Muốn quần áo nhanh khô phải phơi ở đâu?

Hãy chọn hình ảnh đúng.

a)
b)
35.

Tại sao cần đun sôi nước trước khi uống?

a)

Để loại bỏ một số chất không tan trong nước.

b)

Để khử sắt.

c)

Để sát trùng

d)

Để diệt vi khuẩn và loại bỏ các chất độc còn tồn tại trong nước.

36.

Từ thể lỏng, "bạn nước" muốn bay vào không khí phải chuyển sang thể gì?

a)

Lỏng

b)

Khí

c)

Rắn

d)

Không cần chuyển thể

37.

Nước chảy theo hướng nào ?

a)

Từ thấp lên cao

b)

Từ cao xuống thấp

c)

Từ phải qua trái

38.

Không khí có ở đâu?

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Ở xung quanh mọi vật

b)

Trong những chỗ rỗng của mọi vật

c)

Có ở khắp nơi, xung quanh mọi vật và trong những chỗ rỗng của mọi vật.

39.

Không khí có tính chất gì?

a)

Không màu, không mùi không vị, không có hình dạng nhất định

b)

Không nhìn thấy

c)

Có thể làm nóng mọi vật

d)

Có thể bị nén lại và có thể giãn ra

40.

Không khí có mấy thành phần chính?

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Các khí khác, khí ô-xi

b)

Khí ô-xi, Khí ni-tơ

c)

Khí Ni-tơ, các khí khác