Worksheetste bao vanda
Total questions: 84
Worksheet time: 42mins
Đâu là hình ảnh của bộ máy gôngi
Cấu trúc nào sau đây có ở tế bào động vật
Lizoxom
Lục lạp
Xenlulozo
Ti thể
Trong lục lạp, ngoài diệp lục và Enzim quang hợp, còn có chứa .....
ADN và Riboxom
ARN và nhiễm sắc thể
Không bào
Photpholipit
Hoạt động nào sau đây xảy ra trên lưới nội chất hạt?
oxi hoá chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào
c.Tổng hợp Pôlisaccarit cho tế bào
Tổng hợp Protein
Tổng hợp lipt
Chức năng của lưới nội chất trơn là :
Phân huỷ các chất độc hại đỗi với cơ thể
Tổng hợp lipit
Tham gia chuyển hoá đường
Tổng hợp protein
Tạo ra năng lượng ATP cho tế bào
Trong tế bào cơ tim có chứa nhiều cấu trúc nào trong các cấu trúc sau:
Loại tế bào có chứa nhiều Lizôxôm nhất là :
Tế bào cơ
Tế bào hồng cầu
Tế bào bạch cầu
Tế bào thần kinh
Cấu trúc nào sau đây có tác dung tạo nên hình dạng xác định cho tế bào động vật ?
Mạng lưới nội chất
Bộ khung tế bào
Bộ máy Gôngi
ti thể
Ở thực vật, không bào thực hiện chức năng nào sau đây ?
Chứa các chất dự trữ cho tế bào và cây
Chức sắc tố tạo màu cho hoa
Hút nước từ đất vào rễ cây
Phân hủy tế bào già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi
Đây là bào quan gì?
Ti thể
Lục lạp
Lưới nội chất
Tế bào vi khuẩn
Trên màng lưới nội chất hạt có chứa?
Ribôxôm
Kháng thể
Hoocmon
Hạt dự trữ
Chức năng của lưới nội chất hạt là ?
Phân huỷ các chất độc hại đối với cơ thể
Tham gia chuyển hoá đường
Tổng hợp lipit
Tổng hợp và vận chuyển các chất
Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là:
Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan
Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ
Nhân có màng bọc
Màng sinh chất có hai lớp photpholipit
Bào quan được ví như "nhà máy năng lượng" của tế bào?
Ti thể
Lưới nội chất
Bộ máy Golgi
Lục lạp
Bào quan được ví như phân xưởng tái chế "rác thải" của tế bào?
Lizoxom
Lưới nội chất
Bộ máy Golgi
Lục lạp
Hình ảnh này là mô phỏng bào quan nào của tế bào?
Ti thể
Lục lạp
Lưới nội chất
Bộ máy Gôngi
Bào quan nào có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?
Bộ máy Gôngi
Lục lạp
Nhân
Trung thể
Cấu tạo của một tế bào điển hình gồm?
Màng sinh chất
Chất tế bào
Nhân
Nhiễm sắc thể
Ty thể là hình ảnh nào sau đây?
Riboxom có chức năng là?
Tổng hợp và vận chuyển các chất
Nơi tổng hợp protein
Tổng hợp tARN
Tổng hợp ADN
Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?
xe ô tô
cây cầu
cây bạch đàn
ngôi nhà
Vật nào sau đây không được cấu tạo từ tế bào?
con thạch sùng
cây đậu
con gà
ngôi nhà
tế bào có chức năng:
sinh trưởng và phát triển
vận động và cảm ứng
trao đổi chất, sinh sản
Tấc cả các ý trên
tế bào trứng có hình dạng gì?
hình cầu
hình tròn
hình đĩa
hình thoi
tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?
tế bào vi khuẩn
tế bào trứng cá, trứng ếch
tế bào nấm men
tế bào hồng cầu
Phát biểu nào sau đây là đúng:
tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ 1 tế bào
tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào
tế bào là đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật
tấc cả các đáp án trên
tế bào vi khuẩn có kích thước
1 micrômet
1 cm
1mm
1dm
Sự khác nhau về kích thước và hình dạng của tế bào có ý nghĩa gì đối với sinh vật?
Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với cấu tạo mà chúng đảm nhận.
Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với chức năng mà chúng đảm nhận.
Trong cơ thể sinh vật, tế bào có hình dạng và kích thước đa dạng phù hợp với cơ thể mà chúng đảm nhận.
ý kiến khác
tb hồng cầu-tb cơ-tb trứng-tb niêm mạc miệng
tb hồng cầu-tb trứng-tb cơ-tb niêm mạc miệng
tb hồng cầu-tb niêm mạc miệng-tb trứng-tb cơ
tb hồng cầu-tb cơ-tb niêm mạc miệng-tb trứng
Phần lớn tế bào động vật và tế bào thực vật có kích thước:
1-10 micrômet
10-100 micrômet
1-10 mm
10-100mm
Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là?
Có màng nhân, có hệ thống các bào quan
Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt
Có thành tế bào bằng peptidoglican
Các bào quan có màng bao bọc
Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?
Tế bào biểu bì
Tế bào cơ
Tế bào gan
Tế bào hồng cầu
Lục lạp có chức năng nào sau đây?
Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể
Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng
Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit
Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?
Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào
Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường
Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào
Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài
Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?
Phân hủy các chất độc hại cho tế bào
Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động
Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất
Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể
Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit
Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào
Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể
Heemoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxi trong máu gồm 2 chuỗi poolipeptit α và 2 chuỗi poolipeptit β. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp protein cung cấp cho quá trình tổng hợp hemoglobin là?
Bộ máy Gôngi
Ti thể
Lưới nội chất trơn
Lưới nội chất hạt
Cho các phát biểu sau về riboxom. Phát biểu nào sai?
Lizoxom được bao bọc bởi lớp màng kép
Lizoxom chỉ có ở tế bào động vật
Lizoxom chứa nhiều enzim thủy phân
Lizoxom có chức năng phân hủy tế bào già và tế bào bị tổn thương.
Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất?
(1) Lớp kép photpholipit có các phân tử protein xen giữa
(2) Liên kết với các phân tử protein và lipit còn có các phân tử cacbohidrat
(3) Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng
(4) Xen giữa các phân tử photpholipit còn có các phân tử colesteron
(5) Xen giữa các phân tử photpholipit là các phân tử glicoprotein
Có mấy đặc điểm đúng theo mô hình khảm - động của màng sinh chất?
4
3
5
2
Thành tế bào thực vật không có chức năng?
Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào
Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất
Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào
Quy định hình dạng, kích thước của tế bào
Các lỗ nhỏ trên màng sinh chất
Là nơi duy nhất vận chuyển các chất qua màng tế bào
Do sự tiếp giáp của hai lớp màng sinh chất
Được hình thành trong các phân tử protein nằm trong suốt chiều dài của chúng
Là các lỗ nhỏ hình thành trong các phân tử lipit
Không bào lớn, chứa các ion khoáng và chất hữu cơ tạo nên áp suất thẩm thấu lớn có ở loại tế bào nào sau đây?
tế bào lông hút
tế bào lá cây
tế bào thân cây
tế bào cánh hoa
Trong các yếu tố cấu tạo sau đây, yếu tố nào có chứa diệp lục và enzim quang hợp?
màng tròn của lục lạp
chất nền của lục lạp
màng của tilacoit
màng ngoài của lục lạp
Dùng dữ liệu dưới đây để trả lời các câu 14 → 16
(1) Có màng kép trơn nhẵn
(2) Chất nền có chứa ADN và riboxom
(3) Hệ thống enzim được đính ở lớp màng trong
(4) Có ở tế bào thực vật
(5) Có ở tế bào động vật và thực vật
(6) Cung cấp năng lượng cho tế bào
4
6
2
5
Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ
Nơi neo đậu của các bào quan
Giúp tế bào di chuyển
Vận chuyển nội bào
Duy trì hình dạng tế bào
Tế bào này thuộc loại gì?
Tế bào nhân thực
Tế bào nhân sơ
Tế bào thực vật
Tế bào động vật
10 tế bào qua 1 lần sinh sản sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào mới?
10
20
30
40
Tế bào mới sinh ra sau quá trình sinh sản có đặc điểm cấu tạo (a) với tế bào ban đầu.
Bào quan có trong tế bào thực vật trên tên là gì?
Ti thể
Nhân tế bào
Màng tế bào
Lục lạp
Đặc điểm khác biệt của tế bào nhân thực so với tế bào nhân sơ là:
Có thành tế bào
Có lục lạp
Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền
Có chất tế bào
1 tế bào sau 7 lần sinh sản sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào mới?
14
64
84
128
Sự lớn lên và sinh sản của tế bào là cơ sở của sự ........ .......... của cơ thể; giúp ......... .......... các tế bào bị tổn thương, chết ở sinh vật.
(a)
3 tế bào sau 5 lần sinh sản sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào mới?
30
60
96
128
Tế bào sau có tên gọi là gì và có hình dạng gì?
Tế bào vi khuẩn E.coli; hình trụ
Tế bào thần kinh, hình sao
Tế bào cơ, hình thoi
Tế bào nấm, hình sợi
Thành tế bào thực vật có vai trò gì?
Giúp tế bào có hình dáng nhất định, bảo vệ tế bào
Điều kiển mọi hoạt động sống của tế bào
Tổng hợp protein cho tế bào
Giúp tế bào phản ứng với môi trường
Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?
Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào
Đó là quá trình oxi hóa các chất hữu cơ thành CO2 và H2O và giải phóng năng lượng ATP
Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử
Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào
Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm:
Oxi, nước và năng lượng (ATP + nhiệt)
Nước, đường và năng lượng (ATP + nhiệt)
Nước, khí cacbonic và đường
Khí cacbonic, đường và năng lượng (ATP + nhiệt)
Năng lượng chủ yếu được tạo ra từ quá trình hô hấp là
ATP
NADH
ADP
FADH2
Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?
Glucozo → axit piruvic + ATP + NADH
Glucozo → CO2 + ATP + NADH
Glucozo → nước + năng lượng
Glucozo → CO2 + nước
Năng lượng mà tế bào thu được khi kết thúc giai đoạn đường phân một phân tử glucozo là
1ATP
2ATP
4ATP
6ATP
Quá trình đường phân xảy ra ở
Trên màng của tế bào
Trong tế bào chất (bào tương)
Trong tất cả các bào quan khác nhau
Trong nhân của tế bào
Chất hữu cơ trực tiếp đi vào chu trình Crep là
axit lactic
axetyl – CoA
axit axetic
glucozo
Qua chu trình Crep, mỗi phân tử axetyl – CoA được oxi hóa hoàn toàn sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử CO2
4 phân tử
1 phân tử
3 phân tử
2 phân tử
Quá trình hô hấp tế bào gồm các giai đoạn sau:
(1) Đường phân
(2) Chuỗi truyền electron hô hấp
(3) Chu trình Crep
(4) Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep
Trật tự đúng các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là
(1) → (2) → (3) → (4)
(1) → (3) → (2) → (4)
(1) → (4) → (3) → (2)
(1) → (4) → (2) → (3)
Giai đoạn nào sinh ra nhiều ATP nhất?
Đường phân
Chuỗi chuyền electron hô hấp
Chu trình Crep
Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep
Bào quan nào được coi là "nhà máy" sản xuất năng lượng trong tế bào?
Ti thể
Lục lạp
Ribôxôm
Lưới nội chất
Câu 4. Hình dạng của tế bào
A) Hình cầu, hình thoi.
B) Hình đĩa, hình sợi.
C) Hình sao, hình trụ.
D) Nhiều hình dạng.
A
B
C
D
Câu 5. Lục lạp chứa trong bộ phận nào của tế bào thực vật?
A. Chất tế bào
B. Vách tế bào
C. Nhân
D. Màng sinh chất
A
B
C
D
Câu 6: Thành phần nào có trong tế bào thực vật mà không có trong tế bào động vật?
A. Chất tế bào
B. Lục lạp
C. Nhân
D. Màng sinh chất
A
B
C
D
Quan sát hình bên và mũi tên số 3 đang chỉ vào thành phần nào của tế bào
A. Màng tế bào
B. Chất tế bào
C. Nhân tế bào
D. Vùng nhân
Đại diện nào sau đây thuộc nhóm tế bào nhân sơ?
Dựa vào cấu trúc thành tế bào, vi khuẩn được chia thành 2 loại nào sau đây?
Gram âm và Gram dương
Vi khuẩn độc và vi khuẩn an toàn
Vi khuẩn có thành và vi khuẩn trần
Vi khuẩn kị khí và vi khuẩn hiếu khí
Thành phần hóa học của thành tế bào vi khuẩn là:
Photpho lipit
Peptido Glycan
Protein
Glucosamin
Tế bào chất của vi khuẩn chứa thành phần nào sau đây?
Lưới nội chất
Riboxom
Thể gôn gi
Màng sinh chất
Một số vi khuẩn tránh được hiện tượng thực bào nhờ cấu trúc nào sau đây?
Màng nhầy
Màng sinh chất
Thành tế bào
Tế bào chất
Roi của vi khuẩn có chức năng gì?
Bảo vệ tế bào
Di chuyển
Bám vào giá thể
Gây độc
Khi phá bỏ thành tế bào, vi khuẩn trong môi trường đẳng trương sẽ có hình gì?
Hình que
Hình xoắn
Hình vuông
Hình cầu
Ví dụ nào sau đây đại diện cho 1 tế bào?
Một sợi tóc
Một quả trứng
Một con cá
Một cơ thể
Vật chất di truyền chứa các gen kháng thuốc trong tế bào vi khuẩn là:
Lipit
Protein
ADN
Plas mit
Biện pháp nào sau đây hạn chế vi khuẩn tấn công vào vết tổn thương khi tiêm?
Dùng kiềm bôi lên vết tiêm
Dùng nước muối bôi lên vết tiêm
Dùng axit bôi lên vết tiêm
Dũng cồn sát khuẩn vết tiêm
Vùng nhân của tế bào vi khuẩn chứa chất nào?
Axit nucleic
Lipit
Protein
Cacbohydrat
Bệnh nào sau đây không do vi khuẩn gây ra?
Ung thư
Viêm phổi
Sâu răng
Tiêu chảy
Thành phần nào sau đây không bắt buộc đối với vi khuẩn?
Màng sinh chất
Thành tế bào
Ribo xôm
Lông nhung
Nét nổi bật của tế bào nhân sơ là:
Kích thước tế bào lớn
Cơ thể đơn bào
Có thành tế bào
Chưa có nhân hoàn chỉnh
