wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTCCU

Total questions: 102

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Điều mà khách hàng muốn là gì?

a)

Giá

b)

Chất lượng

c)

số lượng

d)

tất cả

2.

Làm thế nào để quản lý tình trạng quá tải?

a)

tăng ca

b)

lập trình lại

c)

hợp đồng phụ

d)

tất cả

3.

Hệ thống cấp bậc MPC không bao gồm:

a)

Hoạch định nguồn lực

b)

quản lý nhu cầu

c)

tồn kho

d)

S&OP

4.

Đâu không phải là kỹ thuật dự báo định lượng?

a)

trung bình di động

b)

khảo sát

c)

phân tích tuyến tính

d)

làm mịn số mũ

5.

Hoạch định nguồn lực bao gồm:

a)

Đánh giá Kế hoạch sản xuất

         

b)

Kiểm tra các nguồn lực

         

c)

Xác định nhu cầu thu mua dài hạn

         

d)

tất cả

6.

Những hoạt động nào sau đây thuộc về MPR:

a)

MPR

b)

kế hoạch kinh doanh

c)

PAC

d)

S&OP

7.

Kế hoạch công suất được tiến hành ở cấp độ kế hoạch kinh doanh được gọi là:

a)

lịch trình đặt hàng

b)

hoạch định nguồn lực

c)

RCCP

d)

CRP

8.

Cách tính (hướng tiếp cận) dự báo dựa vào dữ liệu nhu cầu quá khứ để tính cho nhu cầu của dự án tương lại gọi là:

a)

dự báo định lượng

b)

hồi quy

c)

trung bình di động

d)

trung bình trọng số

9.

MPS được thực hiện ở cấp độ nào sau đây?

a)

dòng sản phẩm

b)

sản phẩm cuối

c)

tồn kho

d)

xây dựng

10.

Đâu là phương án khả thi cho lịch trình tổng thể cố gắng để giải quyết các vấn đề ngắn hạn về quá tải tại trung tâm công việc?

a)

lịch ngoài giờ hoặc thêm ca

b)

giảm hợp đồng phụ

c)

giảm thời gian chuẩn bị

d)

thuê lao động tạm thời

11.

Kỹ thuật tính kích thước lô đặt hàng?

a)

FOQ

b)

POQ

c)

EOQ

d)

tất cả

12.

Vòng quay tồn kho được tính theo công thức nào?

a)

Giá vốn hàng bán (GVHB) hàng tháng/ Tồn kho hàng năm

b)

GVHB hàng năm/ Tồn kho trung bình

c)

GVHB/ Tồn kho

d)

không có đáp án đúng

13.

Phương pháp tính giá trị tồn kho là?

a)

Chi phí tiêu chuẩn

b)

Giá trung bình

c)

cả 2 đều đúng

d)

không có đáp án nào

14.

Danh mục phụ của hàng tồn kho bao gồm:

a)

Hàng dự trữ

b)

Hàng chưa kích hoạt/ khởi động

c)

hàng thừa

d)

tất cả

15.

Cái nào không liên quan đến những cái còn lại?

a)

WIP

         

b)

Scrap

         

c)

RM

d)

MRO

16.

Cái nào là đầu vào của MRP?

a)

BOM

b)

tin nhắn hành động

c)

đơn đặt hàng

d)

giám sát

17.

1 đơn hàng mở được định nghĩa là:

a)

1 đơn hàng ở giai đoạn lập kế hoạch

b)

1 đơn hàng vừa được xuất ra

c)

Cả A và B

d)

không có đáp án đúng

18.

Hàng tồn kho mà được đặt trong kho do được đặt trước gọi là?

a)

Hàng tồn đặt trước

b)

Hàng tồn dư thừa

c)

Hàng tồn thay thế

d)

cả 3 không đúng

19.

Đâu không phải là yếu tố kế hoạch?

a)

Tồn kho an toàn

b)

giám sát

c)

kích cỡ đơn

d)

thời gian giao hàng

20.

Điều gì xảy ra nếu thời gian giao hàng khả thi ngắn hơn thời gian giao hàng yêu cầu?

a)

Item có thể hoàn thành trễ hạn

b)

Có thể đẩy nhanh item

c)

không phải các điều trên

d)

Cả A và B

21.

Đâu là loại hàng tồn kho hầu như được yêu cầu cho an toàn tồn kho trong quá trình sản xuất?

a)

Bán thành phẩm (WIP)

b)

nguyên liệu thô

c)

Hàng thành phẩm

d)

phụ liệu

22.

Tương tác quan trọng nhất với MRP là?

a)

RCCP

b)

CRP

c)

COGS

d)

S&OP

23.

Chức năng của SRM là gì?

a)

Để quản lý tốt hơn khách hàng

b)

Để quản lý tốt hơn hàng tồn kho

c)

Để quản lý tốt hơn nhà cung cấp

d)

Để quản lý tốt hơn các bộ phân nội bộ.

24.

ISO 9001 là?

a)

Bộ tiêu chuẩn chất lượng

b)

Bộ tiêu chuẩn môi trường

c)

Bộ tiêu chuẩn rủi ro

d)

Bộ tiêu chuẩn trách nhiệm xã hội

25.

Một đối tác có ví dụ như?

a)

1 loại nhà cung cấp

b)

một mối quan hệ mua sắm

c)

một thực tế tốt nhất

d)

Một cách đo lượng sự giàu có về tài chính

26.

Kế hoạch kinh doanh không bao gồm?

a)

Danh mục sản phẩm

b)

lịch trình chi tiết

c)

các dự án

d)

chiều dài danh mục sản phẩm

27.

Đâu không thuộc các cấp bậc của năng suất?

a)

Kế hoạch năng suất cắt thô

b)

Kế hoạch năng suất yêu cầu

c)

Hoạch định nguồn lực

d)

Kế hoạch phân phối

28.

Đâu là thứ tự đúng?

a)

Kế hoạch sản xuất, kế hoạch chiến lược, MPS, MRP

b)

S&OP, kế hoạch kinh doanh, MPS, MRP

c)

Kế hoạch chiến lược, kế hoạch sản xuất, MPS, MRP

d)

Quản lý nhu cầu, Kế hoạch chiến lược , MPS, MRP

29.

Dạng tồn kho nào là chi phí?

a)

Bán thành phẩm WIP

b)

Thành phẩm

c)

Vật tư bảo trì, sửa chữa và vận hành

d)

Nguyên liệu thô

30.

Kế hoạch phân phối liên quan đến các vấn đề, ngoại trừ:

a)

Thành phẩm

b)

Tồn kho

c)

MTO

d)

Quản lý tồn kho

31.

Mục tiêu của EOQ là gì?

a)

Tối thiểu hóa chi phí đặt hàng

b)

Tối thiểu hóa chi phí tồn kho

c)

Hoặc 1 hoặc 2

d)

Cả 1 và 2

32.

Dự báo có thể bao gồm:

a)

Kỹ thuật định lượng

b)

Kỹ thuật định tính

c)

Cả A và B

d)

Tất cả ko phải

33.

Cái nào không liên quan?

a)

LIFOO

b)

Thực tế

c)

Bình thường

d)

FIFO

34.

Tìm nguồn không bao gồm?

a)

kế hoạch công ty

b)

đa nguồn

c)

đơn nguồn

d)

nguồn duy nhất

35.

Điều nào không được xem là chuỗi cung ứng tiễn tối ưu?

a)

Sử dụng chỉ số đo lường

b)

Vượt mức tồn kho

c)

Quản trị rủi ro

d)

Cải tiến liên tục

36.

Đâu là 1 mục tiêu của mua sắm?

a)

Để đảm bảo hàng hóa luôn được mua ở giá thấp nhất.

b)

Để các nguồn cung sẵn sàng đảm bảo cho giá cạnh tranh

c)

Để kiểm soát ngân sách chi tiêu của tất cả các nhân viên thông qua kiếm soát đơn hàng.

d)

Để đảm bảo hàng hóa và dịch vụ đúng với chất lượng yêu cầu và đúng giá.

37.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Giá trị bắt đầu từ khách hàng

b)

Chi phí tồn và lưu kho làm tăng giá trị 1 một sản phẩm

c)

Chi phí và giá trị có sự chuyển đổi lẫn nhau.

d)

Sản xuất sạch (SX lean) nghĩa là luôn sẵn sàng có sản phẩm cho khách hàng.

38.

Nếu số lượng đặt hàng tăng lên, điều nào sau đây sẽ diễn ra?

a)

Chi phí lưu kho giảm và chi phí đặt hàng tăng

b)

Chi phí lưu kho tăng và chi phí đặt hàng giảm

c)

Chi phí lưu kho giảm và chi phí đặt hàng giảm

d)

Chi phí lưu kho tăng và chi phí đặt hàng tăng

39.

Những chi phí nào sau đây liên quan đến quyết định quản trị tồn kho?

a)

Chi phí marketing  

b)

Chi phí điều hành

c)

Chi phí phát triển sản phẩm

d)

Chi phí lưu kho

40.

Những nguyên vật liệu được sử dụng trong quá trình sản xuất nhưng không trở thành bộ phận, chi tiết của sản phẩm là gì?

a)

MRO - vật tư bảo hành, sửa chữa và vận hành

        

b)

thành phẩm

c)

WIP - Work in progress - bán thành phẩm

d)

Nguyên liệu thô

41.

Câu phát biểu nào sau đây chính xác nhất?

a)

Trung tâm công việc tại điểm nút cổ chai cần được hoạt động hết công suất.


         

b)

Thời gian đệm cần được thiết lập sau điểm nút cổ chai.

c)

Điểm nút cổ chai sẽ kiểm soát thông lượng của tất cả sản phẩm khi qua nó.

d)

Trung tâm công việc đặt ở sau điểm nút cổ chai nên chạy hết công suất.

42.

Từ chuyên môn nào để chỉ ra tỉ lệ % của thời gian hoạt động trên thời gian khả dụng (sẵn sàng) của trung tâm công việc?

a)

Utilization

                   

b)

Uptime

c)

Hiệu suất

d)

Hiệu quả

43.

Câu phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tổng nhu cầu được lấy từ đơn đặt hàng đã lên kế hoạch

b)

  Đơn hàng đã lên kế hoạch nhận chỉ ra khi nào hàng hóa được đạt vào kho

c)

Khi đơn hàng đã được xuất ra sẽ trở thành đơn hàng đã lên kế hoạch

d)

Đơn đặt hàng đã được lên kế hoạch là những đơn hàng cần thiết

44.

Đâu là yếu tố đầu vào chính của hệ thống MRP?

a)

Kế hoạch sản xuất

         

b)

Kế hoạch bán hàng

c)

Kế hoạch công suất

d)

MPS

45.

Phát biểu sau đây là chính xác nhất về MPS?

a)

Nó thống nhất giữa kế hoạch tài chính và sản xuất

        

b)

Nếu nó được làm sơ sài, bạn có thể bị trễ lịch trình và mất đi lòng tin về cam kết giao hàng

c)

Nó là kế hoạch danh mục sản phầm mà sản xuất mong muốn làm ra trong thời gian tới

d)

Nó cung cấp đầu vào cho kế hoạch sản xuất

46.

Trường hợp nào dưới đây công ty sẽ thực hiện sản xuất tồn kho?

a)

Thời gian giao hàng yêu cầu ngắn hơn thời gian tạo sản phẩm.

         

b)

Nhu cầu không dự đoán trước được

c)

Nhiều lựa chọn sản phẩm

d)

Khách hàng yêu cầu kỹ thuật đặc biệt

47.

Mục đích của kế hoạch sản xuất, dòng sản phẩm nên được thiết lập trên cơ sở là:

a)

Sự sẵn sàng của máy móc

b)

Các quy trình sản xuất giống nhau

c)

Sự sẵn sàng của nguyên liệu

d)

Phân khúc thị trường

48.

Tại sao việc đánh giá dự báo lại quan trọng?

a)

Để thỏa mãn nhu cầu marketing để biết

b)

Để cải thiện phương pháp dự báo

c)

Để tận dụng dữ liệu bán hàng thực tế

d)

Để so sánh thực tế bán hàng với dự báo

49.

Phát biểu nào sau đây đúng về bố cục sản phẩm hoặc quy trình liên tục?

a)

Có ít tồn kho bán thành phẩm

b)

Lưu lượng công việc dồn cục lại

c)

Nhiều chủng loại sản phẩm khác nhau được sản xuất

d)

Trạm công việc được đặt theo các loại máy móc

50.

Đâu là hoạt động cơ bản của MPC?

a)

Hỗ trợ bán hàng, điều hành và kiểm soát

b)

Quản lý tồn kho và giảm chi phí

c)

Kế hoạch sản xuất và quản lý tồn kho

d)

Hỗ trợ bán hàng và giảm chi phí

51.

Đâu là lợi thế của làm việc theo ô?

a)

Giảm kỹ năng năng công nhân cần thiết

b)

Lô sản xuất lớn hơn và chi phí thấp hơn

c)

Giảm vận chuyển nguyên liệu

d)

Tận dụng đối đa máy móc

52.

Đâu là nhận định đúng về phân tích Pareto?

a)

Nó tách một vài thứ quan trọng ra khỏi những hàng thông thường

b)

 Nó đánh giá trọng số chi phí cùng với chi phí thất bại bên trong và bên ngoài

c)

Nó là mở rộng của quy tắc chất lượng 50/50

d)

Nó dùng 6 danh mục chất lượng

53.

Tồn kho an toàn phụ thuộc vào?

a)

Biến nhu cầu

b)

Chi phí đặt 1 đơn hàng

c)

Sản phẩm quá hạn

d)

Chi phí hàng tồn kho

54.

Các item tồn kho được mua hoặc được sản xuất với số lượng lớn hơn nhu cầu tức thời được gọi là?

a)

Tồn kho vận chuyển

b)

Tồn kho dao động

c)

Tồn kho số lượng đặt hàng

d)

Đơn hàng đã lên lịch trình giao

55.

Nhận định nào chính xác nhất về quản lý hàng tồn kho?

a)

Hàng tồn kho không tốn nhiều chi phí lưu kho

b)

Hàng tồn kho thì không quan trọng đối với cấp độ kế hoạch sản xuất

c)

Hàng tồn kho và sản xuất phải được quản lý cùng nhau.

d)

Hàng tồn kho thương không quan trọng với bảng cân đối kế toán

56.

Điều nào sau đây liên quan đến kế hoạch chi tiết ngắn hạn về dòng chảy đơn hàng trong sản xuất?

a)

PAC

b)

MRP

c)

Kế hoạch sản xuất

d)

lịch trình tổng thể

57.

Điều nào sau đây thể hiện công suất cần thiết tại mỗi trung tâm công việc dựa vào kế hoạch và cấp phát đơn hàng cho các thời điểm của kế hoạch?

a)

Profile trung tâm công việc

b)

Profile đơn hàng được lên lịch

c)

Profile tải

d)

Tất cả không phải.

58.

Nhận định nào đúng?

a)

Trong BOM khác biệt thì các phần giống nhau sẽ đánh số khác nhau

b)

   1 item sẽ có hoặc chi tiết hoặc tổng thể, nhưng không có cả 2

c)

   Số của những phần giống nhau được dùng để xác định những sản phẩm tương tự

d)

Mỗi phần chỉ có duy nhất 1 số

59.

Đâu là mục tiêu của MRP?

a)

Duy trì các ưu tiên hiện tại  

b)

Tối thiểu đầu tư tồn kho

c)

Xác định dự báo

d)

Duy trì nhà máy hoạt động busy

60.

Nếu tồn đầu kỳ là 100 đơn vị, lượng bán là 500 đv, tồn cuối kỳ là 200 đv, cần sản xuất bao nhiêu?

a)

300

b)

400

c)

500

d)

600

61.

Phát biểu nào là chính xác nhất?

a)

Dự báo luôn chính xác nhất

b)

Các item có nhu cầu độc lập nên được dự báo.

c)

Dự báo của những dòng sản phẩm nên được xây dựng từ dự báo của từng sản phẩm

d)

Dự báo bán hàng năm tới sẽ không chính xác như dự báo 1 năm hiện nay

62.

Giả thiết nào cho phương pháp dự báo định lượng?

a)

Biến động ngẫu nhiên là nhỏ

b)

Biến động theo mùa là nhỏ

c)

Xu hướng nhu cầu ít khi tuyến tính

d)

Quá khứ là nhân tố xác định có giá trị cho tương lai

63.

Môi trường sản xuất nào có thời gian giao hàng dài nhất?

a)

Sản xuất liên tục

b)

MTO

c)

ATO

d)

MTS

64.

Nhận định nào sau đây được dùng để quyết định tính khả thi của kế hoạch nguyên liệu cần thiết - MRP?

a)

RRP

b)

RCCP

c)

CRP

d)

Trung tâm công việc kiểm soát công suất

65.

Phương pháp dự đoán nào sử dụng trung bình nhu cầu từ các số liệu trong các khoản thời gian quá khứ?

a)

Phân tích xu hướng

b)

Moving Average (trung bình động)

c)

Làm mịn tuyến tính

d)

Tất cả không phải

66.

Giả thiết nào là cơ sở cho các phương pháp dự báo?

Trả lời:

a)

Biến nhu cầu phải tuyến tính

b)

Quá khứ được chấp nhận là chỉ báo cho tương lai.

c)

Biến nhu cầu phải nhỏ

d)


Quá khứ không được chấp nhận đại diện cho tương lai

67.

Sản phẩm cuối A được tạo ra từ B và C. B được tạo ra từ phần D và nguyên liệu thô E. Thành phần nào nên được dự báo?         

a)

chỉ A

b)

D và E

c)

B và C

d)

A,B,C,D và E

68.

Đâu là điển hình cho nhu cầu?

a)

Nhu cầu có biến trung bình

b)

Nhu cầu có sự biến động theo mùa.

c)

Nhu cầu không bao gồm biến động ngẫu nhiên

d)

Tất cả

69.

Yếu tố nào không liên quan với các yếu tố còn lại?

a)

Average (trung bình)

b)

Xu hướng

c)

Chu kỳ

d)

Biến động ngẫu nhiên

70.

Chiến lược sản xuất nào có ngày giao hàng (lead-time) dài nhất?

a)

ETO

b)

ATO

c)

MTS

d)

MTO

71.

Tại sao sản xuất quan trọng với kinh tế?

a)

Giảm nhân viên và ngăn chặn lãng phí

b)

Thêm giá trị vào sản phẩm và tạo ra sự giàu có.

c)

Tạo sự giàu có và giảm lãng phí

d)

Không có cái nào đúng

72.

Cái nào KHÔNG đi cùng với bố cục đứt quãng/ ngắt quãng (intermittent layout)?

a)

MTS

b)

Job shop

c)

using lots and batches

d)

equipment is not dedicated

73.

Chiến lược sản xuất nào có thời gian giao hàng (lead-time) ngắn nhất?

a)

MTS

b)

MTO

c)

ATO

d)

ETO

74.

Trong vòng đời sản phẩm, giai đoạn nào của sản phẩm là tốn chi phí nhất?

a)

tăng trưởng

b)

suy thoái

c)

trưởng thành

d)

giới thiệu

75.

Kế hoạch sản xuất đi cùng với?

a)

Kế hoạch hàng năm

b)

Kế hoạch loại ngắn hạn.

c)

Kế hoạch bán hàng và vận hành.

d)

Kế hoạch chiến lược

76.

Chiến lược đuổi hướng tới?

a)

Nâng cao Sản xuất

b)

Đáp ứng nhu cầu.

c)

Xây dựng tồn kho

d)

Giảm chi phí

77.

Nếu đầu kỳ tồn kho là 200 units, cuối kỳ tồn kho là 75 units, số bán là 300 units, số lượng cần được sản xuất là?

a)

125

b)

150

c)

200

d)

175

78.

Chiến lược Hydrid là gì?

a)

Một sự kết hợp giữa chiến lược đuổi và nâng.

                    

b)

Một sự kết hợp của đuổi và hợp đồng phụ

c)

Một sự kết hợp của nâng và hợp đồng phụ

d)

Tất cả không đúng

79.

RRP = Resource requirements planning (kế hoạch nguồn lực cần thiết)?

a)

Công cụ kế hoạch trung hạn

b)

Hỗ trợ kế hoạch hàng ngày.

c)

Hỗ trợ kế hoạch sản xuất.

d)

Công cụ kế hoạch ngắn hạn

80.

Cái nào gắn liền với MPS?

a)

Xác định riêng biệt

b)

số lượng

c)

thời hạn

d)

kế hoạch yêu cầu nguồn lực (RRP)

81.

RCCP kiểm tra năng lực cho?

a)

 MPS

           

b)

PAB (Project Available Balance)

c)

RRP (Resource requirement planning- kế hoạch yêu cầu nguồn lực)

d)

lời hứa

82.

MPS nhận dữ liệu từ?

a)

Kế hoạch SX      

     

b)

Lịch trình sản xuất tổng thể

c)

Kế hoạch hàng ngày

d)

Kế hoạch ngắn hạn

83.

Tên của việc có sẵn tồn kho và sản xuất để cho các đơn hàng của khách hàng đã hứa giao?

a)

ATP

b)

RCCP

c)

PAB

d)

MPS

84.

Cái nào dưới đây không liên quan?

a)

Khu vực đóng băng

b)

Khu vực slushy

c)

    Khu vực mềm

d)

Khu vực chất lỏng

85.

Cái nào sau đây không phải đầu vào của MRP?

a)

BOM

b)

All

c)

Safety stock

d)

Scrap factor

86.

Cái nào đúng về hàng rào thời gian?

a)

Thay đổi dễ dàng ở khu vực chất lỏng

b)

Thay đổi lịch trình tương lại thì tốn chi phí

c)

Thay đổi dễ dàng ở khu vực đóng băng.

d)

Tất cả không đúng

87.

Cái nào không phải yếu tố của thời gian giao hàng?

a)

chuyển giao/giao hàng

b)

chạy

c)

thiết kế

d)

xếp hàng

88.

Khu vực chất lỏng là gì?

a)

Có nhiều đơn hàng

           

b)

Có điểm thời gian nằm trong kế hoạch hàng rào thời gian

c)

khó thay đổi lịch trình

d)

Là một phần của thời gian giao hàng.

89.

Có bao nhiêu yếu tố của thời gian giao hàng?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

90.

Đơn hàng đã lên kế hoạch?

a)

Đơn hàng được đưa vào sản xuất

b)

Đơn hàng không thuộc kiểm soát của MRP

c)

Đơn hàng không thay đổi được khi đã tạo ra

d)

Đơn hàng được tạo ra trong MRP để thỏa mãn nhu cầu

91.

CRP là gì?

a)

Kiểm tra năng lực chi tiết.

b)

Kiểm tra năng lực chi tiết.

92.

Utilization là gì?

a)

Thời gian làm việc thực được chia ra làm các giờ có sẵn.

 

b)

Thời gian làm việc thực được chia ra làm các giờ có sẵn.

 

93.

Cái nào không phải là thành phần của kế hoạch năng lực?

a)

Kiểm tra khối lượng công việc

           

b)

RCCP

c)

CRP

d)

Kế hoạch nguồn lực

94.

Cái nào thuộc giai đoạn điều hành MPC?

a)

PAC

b)

MRP

c)

S&OP

95.

Cái nào không thuộc kế hoạch ưu tiên?

a)

PAC

b)

MPS

c)

MRP

d)

S&OP

96.

Đâu là bất lợi của chiến lược nâng?

a)

Tăng phế phẩm

 

b)

Giảm chi phí

c)

  Cần thêm nguồn lực bên ngoài

d)

Tăng tồn kho

97.

Khu vực đóng băng có nghĩa là:

a)

Khu vực lạnh

b)

Khu vực nước đá

c)

Khu vực mát

d)

Tất cả không phải

98.

Cái nào không phải là 1 dạng của quản lý tồn kho?

a)

Hiệu suất

b)

VMI

c)

ABC

99.

Chi phí đặt hàng bao gồm?

a)

Lịch trình

b)

Chi phí nhận sản phẩm

c)

Xuất đơn hàng

d)

Công cụ, dụng cụ

100.

Chi phí vận vận chuyển tồn kho (tiến hành tồn kho) không bao gồm?

a)

Hàng bị hư hỏng, lỗi 

b)

Chi phí vốn

c)

Mất cắp hàng

d)

Chi phí đặt hàng

101.

Cái nào không được xem là hàng tồn kho?

a)

P.O

b)

WIP

c)

raw material

102.

Cái nào không thuộc về việc xem xét đến tồn kho an toàn?

a)

Giảm sự thỏa mãn của khách hàng

b)

Giảm sự thỏa mãn của khách hàng