wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTD Chương 4

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là

a)

A. Các dông biển.

b)

B. Gió thổi.

c)

C. Động đất, núi lửa

d)

D. Hoạt động của tàu bè, khai thác dầu ngoài khơi, …

2.

Câu 2.  Câu nào đúng ?

a)

A.Nguyên nhân sinh ra thủy triều là do sức hút của mặt trăng và mặt trời

b)

B.Dòng hải lưu có lòng sông ở chính giữa

c)

C.Hải lưu thường chảy mà không tuân theo 1 quy luật nhất định nào cả

d)

D.Tốc độ chảy và hướng chảy của dòng biển luôn thay đổi

3.

Câu 3: Dao động thủy triều lớn nhất khi

a)

A. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo nằm thẳng hàng.

b)

B. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 45o.

c)

C. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 90o.

d)

D. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 120o.

4.

Câu 4: Dao động thủy triều nhỏ nhất khi

a)

A. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 90o.

b)

B. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 45o.

c)

C. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 120o.

d)

D. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo nằm thẳng hàng.

5.

Câu 5.Câu nào đúng ?

a)
  1. Gió ở vùng nhiệt đới phía bắc có hướng tây bắc

b)
  1. Hải lưu không ảnh hưởng nhiều đến khí hậu

c)
  1. Nguyên nhân quan  trọng sinh ra hải lưu là do các hoạt động rung chấn như núi lửa ,....

d)
  1. Độ muối của biển đông VN là 33-35% ngàn

6.

Câu 6.Which one is true ?


a)

A.The ocean floor covers 50% of the world’s surface.

b)

B.We don’t derive any mineral resources from the seabed.

c)

C.The seabed is rich in silver deposits.

d)

D.Ocean currents are driven by wind energy

7.

Câu 7.Điền vào chỗ trống : nước ở vùng xích đạo thì ….. và …. hơn nước ở vùng cực


a)

A.lạnh  - dày  

b)

B. ấm  -dày 

c)

C.lạnh  - nhiều muối

d)

D. ấm- nhiều muối  

8.

Câu 8 . Nước biển ở vùng xích đạo có hướng chảy như nào ?

a)
  1. từ bắc sang nam

b)
  1. từ nam sang băc

c)
  1. từ đông sang tây

d)
  1. từ tây sang đông

9.

Câu 9.Nguyên nhân chính làm cho một số vùng ven biển hình thành hoang mạc là do


a)

A.có dòng biển nóng chảy qua.

b)

B.có dòng biển lạnh chảy qua.

c)

C.nơi gặp gỡ cả dòng biển nóng và lạnh.

d)

D.có gió mùa.

10.

Câu 10.Các dòng biển nóng thường chảy về hướng nào?

lựa chọn trả lời


a)

Hướng đông

b)

Hướng tây

c)

Hướng bắc

d)

Hướng nam

11.

Câu 11.Which factor is MOST responsible for the ocean tides?


a)

the wind

b)

earthquakes

c)

the moon's gravity

d)

density differences in water

12.

Câu 12.Chuyển động của sóng biển như nào ?


a)

A.trước và sau

b)

B.lên và xuống

c)

C. dạng đồng hồ

d)

D. qua lại

13.

Câu 13.Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh có điểm chung nào sau đây?


a)

Ảnh hưởng đến lượng mưa.

b)

Ảnh hưởng đến nhiệt độ

c)

Ảnh hưởng đến khí áp

d)

Ảnh hưởng đến gió

14.

Câu 14.Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để


a)

phát triển du lịch

b)

đánh bắt cá.

c)

sản xuất muối.

d)

nuôi hải sản.sản

15.

Câu 15.Các dạng địa hình ven biển nước ta không bao gồm


a)

A.  Các vịnh cửa sông

b)

B. Bờ biển mài mòn

c)

C.  Các đảo đá ven bờ

d)

D. Các hang động,sông cạn

16.

Câu 16 . Câu nào đúng ?


a)

A.Nhiệt độ trung bình đại dương toàn thế giới 18,5 độ C

b)

B.Nguyên nhân làm mực nước dâng lên , hạ xuống là do TĐ lạnh đi và nóng lên theo không  chu kỳ

c)

C.Nhiệt độ nước biển được duy trì nhờ nhiệt từ ánh nắng mặt trời và nhiệt từ manti 

d)

D.Thủy triều lên cao nhất là 12h trưa 

17.

Câu 17. Câu nào sai 


a)

A.Ở Bắc bán cầu, các dòng hải lưu chảy theo chiều kim đồng hồ 

b)

B.Dòng biển lạnh , là dòng biển chảy từ vùng biển lạnh sang vùng biển nóng

c)

C.Các dòng biển lạnh thường xuất hiện ở khu vực gần bờ đông của đại dương

d)

D.Các dòng biển nóng thường xuất hiện ở hai bên xích đạo, chảy theo hướng đông

18.

Câu 18 . Câu nào đúng ?


a)

A.Bán nhật triều là hiện tượng chỉ mức nước dâng cao đến 1 lần trong một ngày

b)

B.Nhật triều là hiện tượng chỉ mức nước dâng cao 2 lần trong 1 ngày

c)

C.Nhiệt độ trung bình trên bề mặt của nước biển và đại dương là khoảng 18 độ

d)

D.Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng chí tuyến

19.

19/Nguyên tố hóa học chiếm phần trăm nhiều nhất trong nước biển là?


a)

a.Nito

b)

b.Oxi

c)

c.Clo

d)

d.Hidro

20.

20/Khi độ muối trung bình của nước biển đạt 35 phần nghìn thì phần trăm hàm lượng ion nào là lớn nhất?


a)

a.Cl

b)

b.SO4

c)

c.HCO3

d)

d.Br

21.

21/ Nguồn cung cấp nguyên tố của nước biển là?


a)

a.Lục địa, hoạt động núi lửa

b)

b.Khí quyển

c)

c.Tất cả đều sai

d)

d.Tất cả đều đúng

22.

22/Độ muối thay đổi như thế nào khi nhiệt độ nước biển tăng?


a)

a/Giảm

b)

b/Tăng rồi giảm

c)

c/Tăng

d)

d/Không đổi

23.

23/Khí CO2 có trong cơ thể sinh vật biển, sau khi chết thì CO2 trong xác sinh vật lắng xuống đáy biển và tạo thành?


a)

a/Na2CO3

b)

b/Ca(HCO3)2

c)

c/CaCO3

d)

d/Tất cả đều sai

24.

24/Nhiệt độ nước biển thay đổi theo độ sâu như thế nào?

a)

a/ nhiệt độ giảm dần

b)

b/nhiệt độ tăng dần

c)

c/nhiệt độ lúc tăng lúc giảm

d)

d/nhiệt không thay đổi

25.

25/Chọn nhận định đúng:

a)

a/Nếu độ mặn tăng thì tỷ trọng nước biển giảm

b)

b/Nhiệt độ tăng, tỷ trọng tăng

c)

c/Nhiệt độ tăng thì độ mặn tăng

d)

d/Tất cả đều sai

26.

26/Đâu là sinh vật trôi nổi?


a)

a/Tất cả đều đúng

b)

b/Tảo

c)

c/Sứa

d)

d/ Tất cả đều sai

27.

27/ Nhóm nào sau đây là sinh vật tầng trung?


a)

a/San hô, cá heo, rùa

b)

b/Cá heo, Sứa, cá mập

c)

c/Cá heo, cá mập, san hô

d)

d/ Cá heo, cá mập, tôm

28.

28/ Sinh vật bám đáy là?


a)

a/San hô

b)

b/ Sứa

c)

c/Cá mập

d)

d/Rùa

29.

29/ Độ muối trung bình của nước biển?

a)

a/ 35 o/oo

b)

b/ 30o/oo

c)

c/ 35 o/o

d)

d/ 30 o/o

30.

30/ Chọn nhận định đúng: 


a)

a/Sứa là một sinh vật tầng trung

b)

b/Càng xuống sâu nhiệt độ càng tăng

c)

c/Độ bốc hơi càng cao thì độ mặn của nước biển càng giảm

d)

d/ tất cả đều sai

31.

31/ Có bao nhiêu đới nước dưới đất


a)

A.     2

b)

B.     3

c)

C.      4

d)

D.     5

32.

32.  Đâu không phải là vấn đề ảnh hưởng tới nước dưới dất do khai thác


a)

A.     Tăng mực thủy cấp

b)

B.     Hạ mực thủy cấp

c)

C.      Lún đất

d)

D.     Ô nhiễm nước dưới đất

33.

33.      Hạ mực thủy cấp gây ra tác hại gì?


a)

A.     Lũ lụt

b)

B.     Giếng bị nhiễm bẩn và nhiễm mặn.

c)

C.      Nước bị tràn ra biển

d)

D.     Tất cả đáp án trên

34.

34.      Ý nào sau đây không đúng về băng hà?

a)

A.     Chiếm khoảng 10% diện tích các đại lục

b)

B.     Khu vực tích lũy tuyết quanh năm của lục địa

c)

C.      Tập trung khoảng 85% lượng nước ngọt của toàn cầu.

d)

D.     Tập trung khoảng 80% lượng nước ngọt của toàn cầu.

35.

35.      Đâu không phải là tác dụng địa chất của băng hà?


a)

A.     Vận chuyển

b)

B.     Phá hoại, bào mòn địa hình.

c)

C.      Tác dụng trầm tích

d)

D.     Bồi đắp địa hình

36.

36.      Băng hà có bao nhiêu tác dụng địa chất


a)

A.     2

b)

B.     3

c)

C.      4

d)

D.     5

37.

37.      Biển và đại dương chiếm bao nhiêu % diện tích bề mặt trái đất?


a)

A.     Trên 70%

b)

B.     Trên 80%

c)

C.      Khoảng 50%

d)

D.     Dưới 70%

38.

38.      Chất nào chiếm tỉ lệ cao nhất trong nước biển?

a)

A.     Na

b)

B.     O

c)

C.      H

d)

D.     Cl

39.

39.      Nước biển có độ muối trung bình là bao nhiêu?

a)

A.     30‰

b)

B.     25‰

c)

C.      35‰

d)

D.     35%

40.

40.   So sánh tính thấm nước giữa đất cát và đất sét

a)

A.     Như nhau

b)

B.     Đất cát thấm nhanh hơn

c)

C.      Đất sét thấm nhanh hơn

d)

D.     Đất cát thấm nước, đất sét không thấm nước.

41.

41.   Nước dưới đất thường chảy đi đâu?


a)

A.     Di chuyển vào khu vực lưu trữ tự nhiên bên dưới bề mặt trái đất thành nước ngầm.

b)

B.     Bốc hơi lên khí quyển

c)

C.      Chảy ra sông, biển.

d)

D.     Không chảy đi đâu cả.

42.

42.   Thứ tự các đới nước dưới đất từ cao xuống thấp


a)

A.     Đới bão hòa, đới thông khí, mặt thủy cấp

b)

B.     Mặt thủy cấp, đới thông khí, đới bão hòa

c)

C.      Đới thông khí, đới bão hòa, mặt thủy cấp

d)

D.     Đới thông khí, mặt thủy cấp, đới bão hòa

43.

43.   Chọn câu trả lời đúng. Đới bão hòa:

a)

A.     Dễ bị ăn mòn hơn đới thông khí.

b)

B.     Khó bị ăn mòn hơn đới thông khí.

c)

C.      Nằm bên trên mực nước ngầm

d)

D.     Không bị ăn mòn.

44.

44.   Tại sao lại xuất hiện các hang động ngầm


a)

A.     Nước trên bề mặt hòa tan với đá vôi và thấm xuống đất

b)

B.     Đá vôi dưới lòng đất bị axit hòa tan

c)

C.      Nước dưới đất hòa tan đá vôi

d)

D.     Do nước chứa các hóa chất thấm xuống đất hòa tan đất, đá.

45.
  1. 45/ Ý nào sau đây đúng về lượng nước đang bao phủ Trái Đất?

a)
  1. 71% với 361 triệu km2 bề mặt Trái Đất được bao phủ bởi mặt nước.

b)
  1. 75% với 360 triệu km2 bề mặt Trái Đất được bao phủ bởi mặt nước.

c)
  1. 70% với 316 triệu km2 bề mặt Trái Đất được bao phủ bởi mặt nước.

d)
  1. 72% với 368 triệu km2 bề mặt Trái Đất được bao phủ bởi mặt nước.

46.
  1. 46/ Ý nào sau đây sai về nước?

a)
  1. Khoảng 71% với 361 triệu km2 bề mặt Trái Đất được bao phủ bởi mặt nước. 

b)
  1. Nước được coi là dạng thức vật chất cần cho tất cả các sinh vật sống trên Trái đất và là môi trường sống của nhiều loài.

c)
  1. Phần lớn lớp phủ nước trên Trái Đất là biển và đại dương.

d)
  1. Là nhân tố gây phong hóa vật lý nhưng không là nhân tố gây phong hóa hóa học.

47.
  1. 47/ Ý nào sau đây đúng về nước?

a)
  1. Khoảng 71% với 316 triệu km2 bề mặt Trái Đất được bao phủ bởi mặt nước.

b)
  1. Không là nhân tố gây phong hóa.

c)
  1. Không là thành phần cấu tạo nên đất.

d)
  1. Nước được coi là dạng thức vật chất cần cho tất cả các sinh vật sống trên Trái đất và là môi trường sống của nhiều loài

48.
  1. 48/ Đâu là ý gồm nguồn nước không là nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

a)
  1. Sông, nước ngầm, băng, đầm lầy

b)
  1. Đầm lầy, băng, hồ, đại dương

c)
  1. Nước ngầm và nước mặt ngọt

d)
  1. Không ý nào đúng

49.
  1. 49/ Nước ngọt trên Trái Đất phân bố như thế nào?

a)
  1. Đỉnh núi băng và sông băng 68,7%, nước ngầm 30,1%, nước mặt ngọt 0,3%, khác 0,9%.

b)
  1. Đỉnh núi băng và sông băng 70%, nước ngầm 20%, nước mặt ngọt 8%, khác 2%.

c)
  1. Đỉnh núi băng và sông băng 30,1%, nước ngầm 68,7%, nước mặt ngọt 0,9%, khác 0,3%.

d)
  1. Đỉnh núi băng và sông băng 29,7%, nước ngầm 0,9%, nước mặt ngọt 68,7%, khác 0,7%.

50.
  1. 50/ Nước ngọt trên Trái Đất phân bố nhiều nhất ở nguồn nào, và chiếm tỉ lệ như thế nào?

a)
  1. Đỉnh núi băng và sông băng, 68,7%.

b)
  1. Đỉnh núi băng và sông băng, 70%.

c)
  1. Nước ngầm, 30,1%.

d)
  1. Nước ngầm, 68,7%.

51.
  1. 51/ Nước trên Trái Đất phân bố như thế nào?

a)
  1. 97% là nước mặn và còn lại là nước ngọt.

b)
  1. 68,7% là nước mặn và 3% là nước ngọt, còn lại là những loại nước khác.

c)
  1. 95% là nước mặn và còn lại là nước ngọt và những loại nước khác.

d)
  1. 97% là tỉ lệ của nước ngọt và nước mặn, còn lại là những loại nước khác.

52.
  1. 52/ Đâu là ý gồm quá trình không là một quá trình của chu trình nước?

a)
  1. Bốc hơi, luân chuyển, ngưng tụ, thăng hoa 

b)
  1. Mưa đá, hô hấp của thực vật, ngưng kết, dòng chảy bề mặt (dòng chảy mặt)

c)
  1. Sự thâm nhập nước vào đất, sự hấp thụ nước của thực vật, nước ngầm, mưa tuyết

d)
  1. Ngưng tụ, ngưng kết, thăng hoa, hô hấp của động vật

53.
  1. 53/ Nước mưa sẽ có biểu hiện như thế nào sau khi rơi xuống? (Chọn câu đúng nhất)

(i) Chảy trên mặt

(ii) Ngấm xuống

(iii) Bốc hơi

(iv) Hai trong ba ý trên đúng

a)
  1. (i), (ii), (iii), đúng

b)
  1. (i), (ii), (iv) đúng

c)
  1. (i), (iii), (iv) đúng

d)
  1. (ii), (iii), (iv) đúng

54.
  1. 54/ Ý nào sau đây gồm các phát biểu đúng về nước?

(i) Chảy trên mặt và bốc hơi là những biểu hiện của nước mưa khi rơi xuống.

(ii) Khi nước mưa rơi xuống, một bộ phận sẽ chảy trên mặt, bộ phận còn lại sẽ bốc hơi.

(iii) Nước có hai loại nguồn là nguồn trên mặt và nguồn nước dưới đất.

(iv) Nguồn trên mặt là nguồn ổn định hơn.

(v) Có ít nhất hai khẳng định đúng trong những khẳng định còn lại.

a)
  1. (i), (ii), (iv) đúng

b)
  1. (i), (iii), (v) đúng

c)
  1. (ii), (iv), (v) đúng

d)
  1. (i), (ii), (iii) đúng

55.
  1. 55/ Ý nào sau đây gồm các phát biểu đúng về dòng nước chảy trên mặt?

(i) Rửa trôi các vật liệu

(ii) Mang các vật liệu rửa trôi

(iii) Ý (i) hoặc ý (ii) sai

(iv) Tác dụng trầm tích

(v) Có ít nhất 1 ý sai trong các ý khác

a)
  1. (i), (ii), (iv), (v) đúng

b)
  1. (i), (ii), (v) đúng

c)
  1. (i), (iv), (v) đúng

d)
  1. (iv) và (v) đúng

56.
  1. 56/ Đâu không phải là phát biểu đúng về dòng lũ?

a)
  1. Nước dòng lũ xâm thực bào mòn đất đá.

b)
  1. Dòng lũ có lưu lượng nước và vận tốc tương đối lớn, tải đi được nhiều vật liệu.

c)
  1. Vận tốc của dòng lũ không thay đổi theo điều kiện địa hình và lượng nước.

d)
  1. Không ý nào sai

57.
  1. 57/ Which of the following is not true about the floodplain?

a)
  1. A floodplain is the relatively flat surface adjacent to the river or stream.

b)
  1. During floods, when the stream overflows its banks, water flows over the floodplain and deposits sediment.

c)
  1. Through fluvial processes, streams construct floodplains that accommodate their maximum flood capacity.

d)
  1. None of the above.

58.
  1. 58/ Phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau đây?

a)
  1. Nước ngọt trên Trái Đất phân bố nhiều nhất ở đỉnh núi băng và sông băng với tỉ lệ 70%.

b)
  1. Nguồn nước dưới đất là nguồn nước ổn định.

c)
  1. Dòng nước chảy trên mặt không có tác dụng trầm tích.

d)
  1. Vận tốc của dòng lũ không thay đổi theo điều kiện địa hình và lượng nước.

59.

C59: Nước phủ bao nhiêu bề mặt Trái Đất

a)

365 triệu km2 – 79%

b)

362 triệu km2 – 68%

c)

361 triệu km2 – 71%

d)

346 triệu km2 – 70%

60.

C60: Phân bố nước trên Trái Đất

a)

Nước ngọt (3%) – Nước mặn (97%)

b)

Nước ngọt (4%) – Nước mặn (96%)

c)

Nước ngọt (2%) – Nước mặn (98%)

d)

Nước ngọt (5%) – Nước mặn (95%)

61.

C61: Phân bố nước ngọt ở đâu chứa tỉ lệ nhiều nhất

a)

Hồ

b)

Nước ngầm

c)

Đỉnh núi băng và sông băng

d)

Đầm lầy

62.

C62: Nước có mấy loại nguồn

a)

2 loại (trên mặt, dưới đất)

b)

2 loại (trên mặt, bốc hơi)

c)

3 loại (trên mặt, bốc hơi, dưới đât)

d)

2 loại (dưới đất, bốc hơi)

63.

C63: Nước chảy trên mặt gồm dòng nước nào

a)

Dòng nước dưới lòng đất, dòng lũ

b)

Chỉ có dòng nước chảy trên mặt

c)

Dòng lũ, dòng nước chảy trên mặt

d)

Dòng nước dưới lòng đất, chảy trên mặt và dòng lũ

64.

C64: Tác dụng (đặc điểm) của dòng nước chảy trên mặt

a)

Rửa trôi, mang các vật liệu rửa trôi, tác dụng trầm tích

b)

Tác dụng xâm thực, bào mòn đá, tác dụng trầm tích

c)

Rửa trôi, mang các vật liệu rửa trôi, tải đi nhiều vật liệu

d)

Chỉ có rửa trôi các vật liệu

65.

C65: Đặc điểm của dòng lũ

a)

Nước dòng lũ bồi tụ bào mòn đá

b)

Dòng lũ có lưu lượng nước lớn, vận tốc tương đối nhỏ, tải đi được nhiều vật liệu

c)

Vận tốc của dòng lũ dê thay đổi tùy theo điều kiện địa hình và lượng nước

d)

Cả ba ý trên đều sai

66.

C66: Đâu không phải là vai trò của nước

a)

Chiếm 76% khối lượng cơ thể sinh vật

b)

Tham gia vào quá trình phong hóa phá hủy đá

c)

Vận chuyển vật liệu trầm tích

d)

Cả 3 ý đều không phải vai trò của nước

67.

C67: Sơ đồ vòng tuần hoàn của nước nào ở đây là đúng nhất

a)

Biển -> Mây -> Mưa -> Sông ngòi, lục địa -> Biển

b)

Mây -> Sông ngòi -> Mưa

c)

Sông ngòi -> Biển -> Mây -> Mưa

d)

Mưa -> Sông ngòi, lục địa -> Biển -> Mây

68.

C68: Ở Việt Nam ta có 2 lưu vực sông lớn nào:

a)

Lưu vực sông Cửu Long, Đồng Nai

b)

Lưu vực đồng bằng sông Cửu Long, lưu vực sông Đồng Nai

c)

Lưu vực đồng bằng sông Cửu Long, lưu vực sông Mê Kông

d)

Lưu vực sông Đồng Nai, lưu vực sông Mê Kông

69.

C69: Hãy nêu một vài dạng kiểu chảy của con sông

a)

Radial, Trellis, Circular, Purplar

b)

Trellis, Circular, Purplar, Dendritic

c)

Radical, Circular, Dendritic, Rectangular

d)

Radical, Dendritic, Trellis, Rectangular

70.

C70: Chi lưu hay phân lưu là gì

a)

Là những nhánh sông từ sông chính tỏa ra, tại đó nước của sông chính được chia ra, chảy đi và đổ ra biển hay sông khác

b)

Là các thành phần của nước biến

c)

Là các dạng dòng chảy của sông

d)

Là tên của con sông nổi tiếng nằm ở đồng bằng sông Hông

71.

C71: Nước dưới đất tồn tại ở đâu

a)

Trong các chỗ trống, các khe nứt của đất đá ở dưới mặt đất

b)

Trong các chỗ trống, các khe nứt của đất đá ở dưới và trên mặt đất

c)

Trên bề mặt đất

d)

Ở hồ bơi

72.

C72: Đâu là các trạng thái của nước dưới đất

a)

Nước ở trạng thái hơi, nước máng

b)

Nước mảng lạnh, nước mao dẫn

c)

Nước hấp thụ, nước ở trạng thái rắn

d)

Nước mảng mỏng, nước mảng nóng

73.

C73: Nước tồn tại ở dạng phân tử hấp thụ trên bề mặt khoáng vật của các đá theo lực phân bố và lực hút tĩnh điện là

a)

Nước mao dẫn

b)

Nước ion

c)

Nước hấp thụ

d)

Nước chanh

74.

C74: Nước nằm trong lỗ hổng và khe nước nhỏ của đất đá, vị trí tiếp xúc với đất đá có bề mặt khum là:

a)

Nước mảng mỏng

b)

Nước ở trạng thái rắn

c)

Nước mảng lạnh

d)

Nước mao dẫn

75.

C75: Nước dưới đất di chuyển trong các lỗ hổng và khe nứt của đá dưới tác dụng của trọng lực là

a)

Nước mao dẫn

b)

Nước tự do

c)

Nướng hấp thụ

d)

Nước ở trạng thái hơi

76.

C76: Phân loại nước dưới đất theo nguồn gốc gồm có

a)

Nước ngưng tụ, nước ngấm thấu, nước nguyên sinh, nước phân hủy, nước trầm tích

b)

Nước ở đới thông khí, nước ngầm

c)

Nước nguyên sinh, nước ngầm, nước phân hủy, nước trầm tích

d)

Nước mao dẫn, nước tự do, nước hấp thụ, nước mảng mỏng, nước ngưng tụ, nước nguyên sinh

77.

C77: Các tầng nước dưới đất gồm

a)

Tầng chứa nước, tầng nước ngầm, tầng trữ nước, tầng cách nước

b)

Tầng bảo hòa, tầng chứa nước, tầng áp suất, tầng cách nước

c)

Tầng lưu trữ, tầng bảo hòa, tầng cách nước, tầng áp suất

d)

Tầng cách nước, tầng chứa nước, tầng bảo hòa

78.

C78: Nước dưới đất thường được khai thác qua

a)

Đào đất

b)

Sa mạc

c)

Giếng khoan

d)

Sông

79.

C79: Vấn đề nào sẽ xảy ra khi thai khác nước dưới đất quá nhiều

a)

Gây ra phong hóa, lún đất

b)

Ô nhiễm nặng Amoni, hạ mực thủy cấp

c)

Đất bị nhiễm mặn, lún đất

d)

Cúp điện, hạ mực thủy cấp

80.

C80: Nguyên nhân gây ra ô nhiễm nước dưới đất là

a)

Không quan tâm đến cách giữ nước mưa để ngấm xuống cát

b)

Bố trí nhà vệ sinh phù hợp

c)

Xả rác xuống biển quá nhiều

d)

Hạn hán

81.

C81: Lưu lượng nước có đơn vị là gì

a)

(Mét vuông/phút)

b)

(Mét khối/ giây)

c)

(Mét khối/ phút)

d)

(Mét vuông/giây)

82.

C82: Lũ là gì

a)

Là hiện tượng ngập nước

b)

Là hiện tượng nước dâng trong trong sông, hồ tràn ngập một vùng đất

c)

Là lượng nước đi qua mặt cắt sông

d)

Là hiện tượng nước dâng cao trong một khoảng thời gian rồi giảm dần

83.

C83: Ví dụ về lún đất

a)

Hố Madagascar (Mexico)

b)

Hố địa ngục tử thần (Guatemala)

c)

Hố tử thần trên đường Lê Văn Lương ở Huế (Việt Nam)

d)

Tất cả đều đúng

84.

C84: Dòng chảy thường xuyên là

a)

Dòng chảy theo đường vòng

b)

Tất cả đều đúng

c)

Dòng quanh năm có nước chảy

d)

Dòng xoắn