WorksheetsKHTD Chương 4
Total questions: 84
Worksheet time: 42mins
Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là
A. Các dông biển.
B. Gió thổi.
C. Động đất, núi lửa
D. Hoạt động của tàu bè, khai thác dầu ngoài khơi, …
Câu 2. Câu nào đúng ?
A.Nguyên nhân sinh ra thủy triều là do sức hút của mặt trăng và mặt trời
B.Dòng hải lưu có lòng sông ở chính giữa
C.Hải lưu thường chảy mà không tuân theo 1 quy luật nhất định nào cả
D.Tốc độ chảy và hướng chảy của dòng biển luôn thay đổi
Câu 3: Dao động thủy triều lớn nhất khi
A. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo nằm thẳng hàng.
B. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 45o.
C. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 90o.
D. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 120o.
Câu 4: Dao động thủy triều nhỏ nhất khi
A. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 90o.
B. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 45o.
C. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 120o.
D. Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo nằm thẳng hàng.
Câu 5.Câu nào đúng ?
Gió ở vùng nhiệt đới phía bắc có hướng tây bắc
Hải lưu không ảnh hưởng nhiều đến khí hậu
Nguyên nhân quan trọng sinh ra hải lưu là do các hoạt động rung chấn như núi lửa ,....
Độ muối của biển đông VN là 33-35% ngàn
Câu 6.Which one is true ?
A.The ocean floor covers 50% of the world’s surface.
B.We don’t derive any mineral resources from the seabed.
C.The seabed is rich in silver deposits.
D.Ocean currents are driven by wind energy
Câu 7.Điền vào chỗ trống : nước ở vùng xích đạo thì ….. và …. hơn nước ở vùng cực
A.lạnh - dày
B. ấm -dày
C.lạnh - nhiều muối
D. ấm- nhiều muối
Câu 8 . Nước biển ở vùng xích đạo có hướng chảy như nào ?
từ bắc sang nam
từ nam sang băc
từ đông sang tây
từ tây sang đông
Câu 9.Nguyên nhân chính làm cho một số vùng ven biển hình thành hoang mạc là do
A.có dòng biển nóng chảy qua.
B.có dòng biển lạnh chảy qua.
C.nơi gặp gỡ cả dòng biển nóng và lạnh.
D.có gió mùa.
Câu 10.Các dòng biển nóng thường chảy về hướng nào?
lựa chọn trả lời
Hướng đông
Hướng tây
Hướng bắc
Hướng nam
Câu 11.Which factor is MOST responsible for the ocean tides?
the wind
earthquakes
the moon's gravity
density differences in water
Câu 12.Chuyển động của sóng biển như nào ?
A.trước và sau
B.lên và xuống
C. dạng đồng hồ
D. qua lại
Câu 13.Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh có điểm chung nào sau đây?
Ảnh hưởng đến lượng mưa.
Ảnh hưởng đến nhiệt độ
Ảnh hưởng đến khí áp
Ảnh hưởng đến gió
Câu 14.Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để
phát triển du lịch
đánh bắt cá.
sản xuất muối.
nuôi hải sản.sản
Câu 15.Các dạng địa hình ven biển nước ta không bao gồm
A. Các vịnh cửa sông
B. Bờ biển mài mòn
C. Các đảo đá ven bờ
D. Các hang động,sông cạn
Câu 16 . Câu nào đúng ?
A.Nhiệt độ trung bình đại dương toàn thế giới 18,5 độ C
B.Nguyên nhân làm mực nước dâng lên , hạ xuống là do TĐ lạnh đi và nóng lên theo không chu kỳ
C.Nhiệt độ nước biển được duy trì nhờ nhiệt từ ánh nắng mặt trời và nhiệt từ manti
D.Thủy triều lên cao nhất là 12h trưa
Câu 17. Câu nào sai
A.Ở Bắc bán cầu, các dòng hải lưu chảy theo chiều kim đồng hồ
B.Dòng biển lạnh , là dòng biển chảy từ vùng biển lạnh sang vùng biển nóng
C.Các dòng biển lạnh thường xuất hiện ở khu vực gần bờ đông của đại dương
D.Các dòng biển nóng thường xuất hiện ở hai bên xích đạo, chảy theo hướng đông
Câu 18 . Câu nào đúng ?
A.Bán nhật triều là hiện tượng chỉ mức nước dâng cao đến 1 lần trong một ngày
B.Nhật triều là hiện tượng chỉ mức nước dâng cao 2 lần trong 1 ngày
C.Nhiệt độ trung bình trên bề mặt của nước biển và đại dương là khoảng 18 độ
D.Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng chí tuyến
19/Nguyên tố hóa học chiếm phần trăm nhiều nhất trong nước biển là?
a.Nito
b.Oxi
c.Clo
d.Hidro
20/Khi độ muối trung bình của nước biển đạt 35 phần nghìn thì phần trăm hàm lượng ion nào là lớn nhất?
a.Cl
b.SO4
c.HCO3
d.Br
21/ Nguồn cung cấp nguyên tố của nước biển là?
a.Lục địa, hoạt động núi lửa
b.Khí quyển
c.Tất cả đều sai
d.Tất cả đều đúng
22/Độ muối thay đổi như thế nào khi nhiệt độ nước biển tăng?
a/Giảm
b/Tăng rồi giảm
c/Tăng
d/Không đổi
23/Khí CO2 có trong cơ thể sinh vật biển, sau khi chết thì CO2 trong xác sinh vật lắng xuống đáy biển và tạo thành?
a/Na2CO3
b/Ca(HCO3)2
c/CaCO3
d/Tất cả đều sai
24/Nhiệt độ nước biển thay đổi theo độ sâu như thế nào?
a/ nhiệt độ giảm dần
b/nhiệt độ tăng dần
c/nhiệt độ lúc tăng lúc giảm
d/nhiệt không thay đổi
25/Chọn nhận định đúng:
a/Nếu độ mặn tăng thì tỷ trọng nước biển giảm
b/Nhiệt độ tăng, tỷ trọng tăng
c/Nhiệt độ tăng thì độ mặn tăng
d/Tất cả đều sai
26/Đâu là sinh vật trôi nổi?
a/Tất cả đều đúng
b/Tảo
c/Sứa
d/ Tất cả đều sai
27/ Nhóm nào sau đây là sinh vật tầng trung?
a/San hô, cá heo, rùa
b/Cá heo, Sứa, cá mập
c/Cá heo, cá mập, san hô
d/ Cá heo, cá mập, tôm
28/ Sinh vật bám đáy là?
a/San hô
b/ Sứa
c/Cá mập
d/Rùa
29/ Độ muối trung bình của nước biển?
a/ 35 o/oo
b/ 30o/oo
c/ 35 o/o
d/ 30 o/o
30/ Chọn nhận định đúng:
a/Sứa là một sinh vật tầng trung
b/Càng xuống sâu nhiệt độ càng tăng
c/Độ bốc hơi càng cao thì độ mặn của nước biển càng giảm
d/ tất cả đều sai
31/ Có bao nhiêu đới nước dưới đất
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
32. Đâu không phải là vấn đề ảnh hưởng tới nước dưới dất do khai thác
A. Tăng mực thủy cấp
B. Hạ mực thủy cấp
C. Lún đất
D. Ô nhiễm nước dưới đất
33. Hạ mực thủy cấp gây ra tác hại gì?
A. Lũ lụt
B. Giếng bị nhiễm bẩn và nhiễm mặn.
C. Nước bị tràn ra biển
D. Tất cả đáp án trên
34. Ý nào sau đây không đúng về băng hà?
A. Chiếm khoảng 10% diện tích các đại lục
B. Khu vực tích lũy tuyết quanh năm của lục địa
C. Tập trung khoảng 85% lượng nước ngọt của toàn cầu.
D. Tập trung khoảng 80% lượng nước ngọt của toàn cầu.
35. Đâu không phải là tác dụng địa chất của băng hà?
A. Vận chuyển
B. Phá hoại, bào mòn địa hình.
C. Tác dụng trầm tích
D. Bồi đắp địa hình
36. Băng hà có bao nhiêu tác dụng địa chất
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
37. Biển và đại dương chiếm bao nhiêu % diện tích bề mặt trái đất?
A. Trên 70%
B. Trên 80%
C. Khoảng 50%
D. Dưới 70%
38. Chất nào chiếm tỉ lệ cao nhất trong nước biển?
A. Na
B. O
C. H
D. Cl
39. Nước biển có độ muối trung bình là bao nhiêu?
A. 30‰
B. 25‰
C. 35‰
D. 35%
40. So sánh tính thấm nước giữa đất cát và đất sét
A. Như nhau
B. Đất cát thấm nhanh hơn
C. Đất sét thấm nhanh hơn
D. Đất cát thấm nước, đất sét không thấm nước.
41. Nước dưới đất thường chảy đi đâu?
A. Di chuyển vào khu vực lưu trữ tự nhiên bên dưới bề mặt trái đất thành nước ngầm.
B. Bốc hơi lên khí quyển
C. Chảy ra sông, biển.
D. Không chảy đi đâu cả.
42. Thứ tự các đới nước dưới đất từ cao xuống thấp
A. Đới bão hòa, đới thông khí, mặt thủy cấp
B. Mặt thủy cấp, đới thông khí, đới bão hòa
C. Đới thông khí, đới bão hòa, mặt thủy cấp
D. Đới thông khí, mặt thủy cấp, đới bão hòa
43. Chọn câu trả lời đúng. Đới bão hòa:
A. Dễ bị ăn mòn hơn đới thông khí.
B. Khó bị ăn mòn hơn đới thông khí.
C. Nằm bên trên mực nước ngầm
D. Không bị ăn mòn.
44. Tại sao lại xuất hiện các hang động ngầm
A. Nước trên bề mặt hòa tan với đá vôi và thấm xuống đất
B. Đá vôi dưới lòng đất bị axit hòa tan
C. Nước dưới đất hòa tan đá vôi
D. Do nước chứa các hóa chất thấm xuống đất hòa tan đất, đá.
45/ Ý nào sau đây đúng về lượng nước đang bao phủ Trái Đất?
71% với 361 triệu km2 bề mặt Trái Đất được bao phủ bởi mặt nước.
75% với 360 triệu km2 bề mặt Trái Đất được bao phủ bởi mặt nước.
70% với 316 triệu km2 bề mặt Trái Đất được bao phủ bởi mặt nước.
72% với 368 triệu km2 bề mặt Trái Đất được bao phủ bởi mặt nước.
46/ Ý nào sau đây sai về nước?
Khoảng 71% với 361 triệu km2 bề mặt Trái Đất được bao phủ bởi mặt nước.
Nước được coi là dạng thức vật chất cần cho tất cả các sinh vật sống trên Trái đất và là môi trường sống của nhiều loài.
Phần lớn lớp phủ nước trên Trái Đất là biển và đại dương.
Là nhân tố gây phong hóa vật lý nhưng không là nhân tố gây phong hóa hóa học.
47/ Ý nào sau đây đúng về nước?
Khoảng 71% với 316 triệu km2 bề mặt Trái Đất được bao phủ bởi mặt nước.
Không là nhân tố gây phong hóa.
Không là thành phần cấu tạo nên đất.
Nước được coi là dạng thức vật chất cần cho tất cả các sinh vật sống trên Trái đất và là môi trường sống của nhiều loài
48/ Đâu là ý gồm nguồn nước không là nguồn nước ngọt trên Trái Đất?
Sông, nước ngầm, băng, đầm lầy
Đầm lầy, băng, hồ, đại dương
Nước ngầm và nước mặt ngọt
Không ý nào đúng
49/ Nước ngọt trên Trái Đất phân bố như thế nào?
Đỉnh núi băng và sông băng 68,7%, nước ngầm 30,1%, nước mặt ngọt 0,3%, khác 0,9%.
Đỉnh núi băng và sông băng 70%, nước ngầm 20%, nước mặt ngọt 8%, khác 2%.
Đỉnh núi băng và sông băng 30,1%, nước ngầm 68,7%, nước mặt ngọt 0,9%, khác 0,3%.
Đỉnh núi băng và sông băng 29,7%, nước ngầm 0,9%, nước mặt ngọt 68,7%, khác 0,7%.
50/ Nước ngọt trên Trái Đất phân bố nhiều nhất ở nguồn nào, và chiếm tỉ lệ như thế nào?
Đỉnh núi băng và sông băng, 68,7%.
Đỉnh núi băng và sông băng, 70%.
Nước ngầm, 30,1%.
Nước ngầm, 68,7%.
51/ Nước trên Trái Đất phân bố như thế nào?
97% là nước mặn và còn lại là nước ngọt.
68,7% là nước mặn và 3% là nước ngọt, còn lại là những loại nước khác.
95% là nước mặn và còn lại là nước ngọt và những loại nước khác.
97% là tỉ lệ của nước ngọt và nước mặn, còn lại là những loại nước khác.
52/ Đâu là ý gồm quá trình không là một quá trình của chu trình nước?
Bốc hơi, luân chuyển, ngưng tụ, thăng hoa
Mưa đá, hô hấp của thực vật, ngưng kết, dòng chảy bề mặt (dòng chảy mặt)
Sự thâm nhập nước vào đất, sự hấp thụ nước của thực vật, nước ngầm, mưa tuyết
Ngưng tụ, ngưng kết, thăng hoa, hô hấp của động vật
53/ Nước mưa sẽ có biểu hiện như thế nào sau khi rơi xuống? (Chọn câu đúng nhất)
(i) Chảy trên mặt
(ii) Ngấm xuống
(iii) Bốc hơi
(iv) Hai trong ba ý trên đúng
(i), (ii), (iii), đúng
(i), (ii), (iv) đúng
(i), (iii), (iv) đúng
(ii), (iii), (iv) đúng
54/ Ý nào sau đây gồm các phát biểu đúng về nước?
(i) Chảy trên mặt và bốc hơi là những biểu hiện của nước mưa khi rơi xuống.
(ii) Khi nước mưa rơi xuống, một bộ phận sẽ chảy trên mặt, bộ phận còn lại sẽ bốc hơi.
(iii) Nước có hai loại nguồn là nguồn trên mặt và nguồn nước dưới đất.
(iv) Nguồn trên mặt là nguồn ổn định hơn.
(v) Có ít nhất hai khẳng định đúng trong những khẳng định còn lại.
(i), (ii), (iv) đúng
(i), (iii), (v) đúng
(ii), (iv), (v) đúng
(i), (ii), (iii) đúng
55/ Ý nào sau đây gồm các phát biểu đúng về dòng nước chảy trên mặt?
(i) Rửa trôi các vật liệu
(ii) Mang các vật liệu rửa trôi
(iii) Ý (i) hoặc ý (ii) sai
(iv) Tác dụng trầm tích
(v) Có ít nhất 1 ý sai trong các ý khác
(i), (ii), (iv), (v) đúng
(i), (ii), (v) đúng
(i), (iv), (v) đúng
(iv) và (v) đúng
56/ Đâu không phải là phát biểu đúng về dòng lũ?
Nước dòng lũ xâm thực bào mòn đất đá.
Dòng lũ có lưu lượng nước và vận tốc tương đối lớn, tải đi được nhiều vật liệu.
Vận tốc của dòng lũ không thay đổi theo điều kiện địa hình và lượng nước.
Không ý nào sai
57/ Which of the following is not true about the floodplain?
A floodplain is the relatively flat surface adjacent to the river or stream.
During floods, when the stream overflows its banks, water flows over the floodplain and deposits sediment.
Through fluvial processes, streams construct floodplains that accommodate their maximum flood capacity.
None of the above.
58/ Phát biểu nào đúng trong các phát biểu sau đây?
Nước ngọt trên Trái Đất phân bố nhiều nhất ở đỉnh núi băng và sông băng với tỉ lệ 70%.
Nguồn nước dưới đất là nguồn nước ổn định.
Dòng nước chảy trên mặt không có tác dụng trầm tích.
Vận tốc của dòng lũ không thay đổi theo điều kiện địa hình và lượng nước.
C59: Nước phủ bao nhiêu bề mặt Trái Đất
365 triệu km2 – 79%
362 triệu km2 – 68%
361 triệu km2 – 71%
346 triệu km2 – 70%
C60: Phân bố nước trên Trái Đất
Nước ngọt (3%) – Nước mặn (97%)
Nước ngọt (4%) – Nước mặn (96%)
Nước ngọt (2%) – Nước mặn (98%)
Nước ngọt (5%) – Nước mặn (95%)
C61: Phân bố nước ngọt ở đâu chứa tỉ lệ nhiều nhất
Hồ
Nước ngầm
Đỉnh núi băng và sông băng
Đầm lầy
C62: Nước có mấy loại nguồn
2 loại (trên mặt, dưới đất)
2 loại (trên mặt, bốc hơi)
3 loại (trên mặt, bốc hơi, dưới đât)
2 loại (dưới đất, bốc hơi)
C63: Nước chảy trên mặt gồm dòng nước nào
Dòng nước dưới lòng đất, dòng lũ
Chỉ có dòng nước chảy trên mặt
Dòng lũ, dòng nước chảy trên mặt
Dòng nước dưới lòng đất, chảy trên mặt và dòng lũ
C64: Tác dụng (đặc điểm) của dòng nước chảy trên mặt
Rửa trôi, mang các vật liệu rửa trôi, tác dụng trầm tích
Tác dụng xâm thực, bào mòn đá, tác dụng trầm tích
Rửa trôi, mang các vật liệu rửa trôi, tải đi nhiều vật liệu
Chỉ có rửa trôi các vật liệu
C65: Đặc điểm của dòng lũ
Nước dòng lũ bồi tụ bào mòn đá
Dòng lũ có lưu lượng nước lớn, vận tốc tương đối nhỏ, tải đi được nhiều vật liệu
Vận tốc của dòng lũ dê thay đổi tùy theo điều kiện địa hình và lượng nước
Cả ba ý trên đều sai
C66: Đâu không phải là vai trò của nước
Chiếm 76% khối lượng cơ thể sinh vật
Tham gia vào quá trình phong hóa phá hủy đá
Vận chuyển vật liệu trầm tích
Cả 3 ý đều không phải vai trò của nước
C67: Sơ đồ vòng tuần hoàn của nước nào ở đây là đúng nhất
Biển -> Mây -> Mưa -> Sông ngòi, lục địa -> Biển
Mây -> Sông ngòi -> Mưa
Sông ngòi -> Biển -> Mây -> Mưa
Mưa -> Sông ngòi, lục địa -> Biển -> Mây
C68: Ở Việt Nam ta có 2 lưu vực sông lớn nào:
Lưu vực sông Cửu Long, Đồng Nai
Lưu vực đồng bằng sông Cửu Long, lưu vực sông Đồng Nai
Lưu vực đồng bằng sông Cửu Long, lưu vực sông Mê Kông
Lưu vực sông Đồng Nai, lưu vực sông Mê Kông
C69: Hãy nêu một vài dạng kiểu chảy của con sông
Radial, Trellis, Circular, Purplar
Trellis, Circular, Purplar, Dendritic
Radical, Circular, Dendritic, Rectangular
Radical, Dendritic, Trellis, Rectangular
C70: Chi lưu hay phân lưu là gì
Là những nhánh sông từ sông chính tỏa ra, tại đó nước của sông chính được chia ra, chảy đi và đổ ra biển hay sông khác
Là các thành phần của nước biến
Là các dạng dòng chảy của sông
Là tên của con sông nổi tiếng nằm ở đồng bằng sông Hông
C71: Nước dưới đất tồn tại ở đâu
Trong các chỗ trống, các khe nứt của đất đá ở dưới mặt đất
Trong các chỗ trống, các khe nứt của đất đá ở dưới và trên mặt đất
Trên bề mặt đất
Ở hồ bơi
C72: Đâu là các trạng thái của nước dưới đất
Nước ở trạng thái hơi, nước máng
Nước mảng lạnh, nước mao dẫn
Nước hấp thụ, nước ở trạng thái rắn
Nước mảng mỏng, nước mảng nóng
C73: Nước tồn tại ở dạng phân tử hấp thụ trên bề mặt khoáng vật của các đá theo lực phân bố và lực hút tĩnh điện là
Nước mao dẫn
Nước ion
Nước hấp thụ
Nước chanh
C74: Nước nằm trong lỗ hổng và khe nước nhỏ của đất đá, vị trí tiếp xúc với đất đá có bề mặt khum là:
Nước mảng mỏng
Nước ở trạng thái rắn
Nước mảng lạnh
Nước mao dẫn
C75: Nước dưới đất di chuyển trong các lỗ hổng và khe nứt của đá dưới tác dụng của trọng lực là
Nước mao dẫn
Nước tự do
Nướng hấp thụ
Nước ở trạng thái hơi
C76: Phân loại nước dưới đất theo nguồn gốc gồm có
Nước ngưng tụ, nước ngấm thấu, nước nguyên sinh, nước phân hủy, nước trầm tích
Nước ở đới thông khí, nước ngầm
Nước nguyên sinh, nước ngầm, nước phân hủy, nước trầm tích
Nước mao dẫn, nước tự do, nước hấp thụ, nước mảng mỏng, nước ngưng tụ, nước nguyên sinh
C77: Các tầng nước dưới đất gồm
Tầng chứa nước, tầng nước ngầm, tầng trữ nước, tầng cách nước
Tầng bảo hòa, tầng chứa nước, tầng áp suất, tầng cách nước
Tầng lưu trữ, tầng bảo hòa, tầng cách nước, tầng áp suất
Tầng cách nước, tầng chứa nước, tầng bảo hòa
C78: Nước dưới đất thường được khai thác qua
Đào đất
Sa mạc
Giếng khoan
Sông
C79: Vấn đề nào sẽ xảy ra khi thai khác nước dưới đất quá nhiều
Gây ra phong hóa, lún đất
Ô nhiễm nặng Amoni, hạ mực thủy cấp
Đất bị nhiễm mặn, lún đất
Cúp điện, hạ mực thủy cấp
C80: Nguyên nhân gây ra ô nhiễm nước dưới đất là
Không quan tâm đến cách giữ nước mưa để ngấm xuống cát
Bố trí nhà vệ sinh phù hợp
Xả rác xuống biển quá nhiều
Hạn hán
C81: Lưu lượng nước có đơn vị là gì
(Mét vuông/phút)
(Mét khối/ giây)
(Mét khối/ phút)
(Mét vuông/giây)
C82: Lũ là gì
Là hiện tượng ngập nước
Là hiện tượng nước dâng trong trong sông, hồ tràn ngập một vùng đất
Là lượng nước đi qua mặt cắt sông
Là hiện tượng nước dâng cao trong một khoảng thời gian rồi giảm dần
C83: Ví dụ về lún đất
Hố Madagascar (Mexico)
Hố địa ngục tử thần (Guatemala)
Hố tử thần trên đường Lê Văn Lương ở Huế (Việt Nam)
Tất cả đều đúng
C84: Dòng chảy thường xuyên là
Dòng chảy theo đường vòng
Tất cả đều đúng
Dòng quanh năm có nước chảy
Dòng xoắn
