WorksheetsTEST TỔNG KIZUKI TỪ VỰNG B1-B11 ( CUỐN 2 )
Total questions: 73
Worksheet time: 47mins
どうぶつ
trái cây
nước ép
động vật
hoa
スポーツ
bóng chày
trái cây
thể thao
bài tập
うさぎ
con rùa
con heo
con chuột
con thỏ
バドミントン
bóng chày
bóng bàn
cầu lông
bóng rổ
うし
con bò
con heo
con ngựa
con cá
スケート
trượt tuyết
trượt băng
bơi lội
nhảy
みじかい
To
nhỏ
ngắn
dài
たっきゅう
bóng bàn
bóng rổ
bóng đá
bóng chày
あたま
đầu
tay
chân
đuôi
ライオン
con vịt
con sư tử
con rùa
con heo
たかい
cao
thấp
mập béo
thon dài
おそい
chậm
nhanh
mới
cũ
はっと
8 con
bồ câu
con báo
8 người
ぞうは ___ を たべます。
はな
バナナ
タクシー
スーパー
さるは ___が ながいです。
おなか
しっぽ
め
みみ
かばは ___ ですね。
2ひと
2がつ
2にち
2と
あれは___ですか。
⇒ ねずみです。
___la gi?
なん
だれ
どこ
いつ
あれは ライオンですか。
⇒いいえ、ライオン____です。
____la gi?
です
じゃな
じゃない
でした
これは ___のはなですか。
⇒ あさがおの はなです。
なんにち
なんねん
なん
なんようび
ひまわりを うえましょう。
⇒ はい、_____。
_____ la gi?
たべましょう
のみましょう
うえましょう
あそびましょう
ひまわりの ___が でます。
て
あし
め
たね
はなに ___を あげます。
ハンバーガー
すし
ジュース
みず
どんなスポーツが すきですか。
すいえい
バラ
かしゅ
がか
しょうらい なにに なりたいですか。
⇒ ______になりたいです。
ケーキやさん
テニス
ダンス
やきゅう
なんじに おきますか。
⇒ _____に おきます。
7じ
7ふん
7にち
7がつ
にほんごを べんきょうしますか。
⇒はい、_______。
べんきょうしません
べんきょうします
べんきょうしました
べんきょうしませんでした
Viết sang nghĩa tiếng Việt của từ bên dưới ( viết không dấu )
やきゅう
(a)
Viết sang nghĩa tiếng Việt của từ bên dưới ( viết không dấu )
しゅみ
(a)
Viết sang nghĩa tiếng Việt của từ bên dưới ( viết không dấu )
すいえい
(a)
Viết sang nghĩa tiếng Việt của từ bên dưới ( viết không dấu )
しょうらい
(a)
Viết sang nghĩa tiếng Việt của từ bên dưới ( viết không dấu )
けいさつかん
(a)
Viết sang nghĩa tiếng Việt của từ bên dưới ( viết không dấu )
びようし
(a)
Viết sang nghĩa tiếng Việt của từ bên dưới ( viết không dấu )
おいしゃさん
(a)
Viết sang nghĩa tiếng Việt của từ bên dưới ( viết không dấu )
モデル
(a)
しょうぼうし
cảnh sát
họa sỹ
thợ làm bánh
lính cứu hỏa
かしゅ
ca sỹ
người mẫu
giáo viên
họa sỹ
Rửa mặt
かおを ___
あらいます
あそびます
ねます
します
Ăn sáng
___ごはんを たべます
よる
ばん
ひる
あさ
はみがきを ___
たべます
します
ねます
あそびます
ほんを___
たべます
します
よみます
のみます
テレビ をみます
Làm bài tập
Đọc truyện
Ăn tối
Xem tivi
シャワーを あびます
Ăn tối
Chơi
Tham quan vườn bách thú
Tắm
じてんしゃ
xe ô tô
xe đạp
xe taxi
xe máy
もり
sông
biển
núi
rừng
やまに____
します
よみます
のぼります
のります
Tham quan vườn bách thú
____を みます
どうぶつえん
ゆうえんち
ゆうちえん
どうぶつ
cáp treo
タクシー
バス
ロープウエー
パトカー
rạp chiếu phim
がっこう
びょういん
こうえん
えいがかん
Viết sang nghĩa tiếng Việt của từ bên dưới ( viết không dấu )
スーパー
(a)
Viết sang nghĩa tiếng Việt của từ bên dưới ( viết không dấu )
デパート
(a)
Viết sang nghĩa tiếng Việt của từ bên dưới ( viết không dấu )
レストラン
(a)
Viết sang nghĩa tiếng Việt của từ bên dưới ( viết không dấu )
かぞく
(a)
Viết sang nghĩa tiếng Việt của từ bên dưới ( viết không dấu )
サッカーを します
(a)
Viết sang nghĩa tiếng Việt của từ bên dưới ( viết không dấu )
しゅくだいを します
(a)
Viết sang nghĩa tiếng Việt của từ bên dưới ( viết không dấu )
えを かきます
(a)
Ăn
____を します
しゅくだい
しょくじ
けっこん
れんしゅう
Chơi game
____ をします
ケーム
ゲーム
クーム
グーム
Viết sang nghĩa tiếng Việt của từ bên dưới ( viết không dấu )
すずむし
(a)
Viết sang nghĩa tiếng Việt của từ bên dưới ( viết không dấu )
きんぎょう
(a)
Viết sang nghĩa tiếng Việt của từ bên dưới ( viết không dấu )
オウム
(a)
Viết sang nghĩa tiếng Việt của từ bên dưới ( viết không dấu )
とり
(a)
Viết sang nghĩa tiếng Việt của từ bên dưới ( viết không dấu )
ちゃいろ
(a)
Viết sang nghĩa tiếng Việt của từ bên dưới ( viết không dấu )
みどり
(a)
ねこが いますか。
⇒
はい、います
はい、いません
いいえ、います
いいえ、いいません
いぬは____、かわいいです。
ちいさい
ちいさくて
おいしい
おいしくて
おかあさんは____、げんきです。
きれい
きれいくて
きれいで
きれくて
にほんごは___です。
げんき
きれい
おおきい
むずかしい
フォーは___です。
たのしい
やさしい
おいしい
げんき
なんようび がっこうへ いきますか。
⇒ ____ です。
げつようび
すようび
はちようび
かいようび
げつようび___きんようび___がっこうへ いきます。
から・には
には・から
から・まで
まで・から
あした ___へ いきますか。
なに
どこ
だれ
いつ
____と りょこうします。
かぞく
はな
どうぶつ
えいが
____で やまに のぼります。
ロープウエー
がっこう
ゆうえんち
こうえん
