wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pé heo cha zố :3

Total questions: 150

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, lực phục hồi tác dụng lên vật

a)

A. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí cân bằng

b)

B. Tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo.

c)

C. Có giá trị không đổi.

d)

D. Tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và luôn hướng về vị trí cân bằng.t

2.

Câu 2: Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì

a)

A. vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.

b)

B. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.

c)

C. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.

d)

D. độ lớn vận tốc và độ lớn gia tốc cùng giảm.

3.

Câu 3: Một con lắc lò xo thực hiện các dao động: (I) dao động duy trì; (II) dao động điều hòa; (III) dao

động cưỡng bức; (IV) dao động cộng hưởng. Chọn phát biểu sai?

a)

A. (I), (II), (IV) có chu kì bằng nhau và bằng chu kì dao động riêng.

b)

B. (I), (III), (IV) có biên độ không thay đổi theo thời gian.

c)

C. (II) là (I) khi có lực cản của môi trường.

d)

D. (III) là (IV) khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.

4.

Câu 4: Trong quá trình dao động điều hòa con lắc đơn, nhận định nào sau đây sai?

a)

A. Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có độ lớn nhỏ hơn trọng lượng của vật.

b)

B. Khi góc hợp bởi phương dây treo và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả lắc tăng.

c)

C. Chu kì dao động bé của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó

d)

D. Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn nhỏ hơn trọng lượng của vật.

5.

Câu 5: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình

x A cos( ω+αt\omega+\alpha t )

thì có vận tốc tức thời

a)

A. v=ωAsin(ωt+α)A.\ v=-\omega A\sin(\omega t+\alpha)

b)

B.v=ωAcos(ωt+αB.v=\omega A\cos(\omega t+\alpha

c)

C.v=ω2Asin(ωt+α)C.v=\omega^2A\sin\left(\omega t+\alpha\right)

d)

D.v=ωAcos(ωt+α)D.v=-\omega A\cos\left(\omega t+\alpha\right)

6.

Câu 6: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động:

a)

A. Với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

b)

B. Với tần số bằng tần số dao động riêng.

c)

C. Với tần số lớn nhất, biên độ lớn nhất.

d)

D. Với tần số lớn nhất, biên độ lớn nhất.

7.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai? Khi một vật dao động điều hòa thì:

a)

A. Động năng và thế năng biến thiên vuông pha nhau

b)

B. Li độ biến thiên vuông pha so với vận tốc.

c)

C. Li độ vào gia tốc ngược pha nhau.

d)

D. Gia tốc và vận tốc vuông pha nhau

8.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về dao động điều hòa của chất điểm?

a)

A. Biên độ dao động của chất điểm là đại lượng không đổi.

b)

B. Động năng của chất điểm biến đổi tuần hoàn theo thời gian.

c)

C. Tốc độ của chất điểm tỷ lệ với li độ của nó.

d)

D. Độ lớn của hợp lực tác dụng vào chất điểm tỷ lệ thuận với li độ của chất điểm.

9.

Câu 9: Trong dao động điều hòa của con lắc đơn,

a)

A. lực căng dây lớn nhất khi vật đi qua vị trí biên.

b)

B. lực căng dây không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng.

c)

C. lực căng dây lớn nhất khi vật qua vị trí cân bằng.

d)

D. lực căng dây không phụ thuộc vào vị trí của vật.

10.

Câu 10: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

b)

B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

C. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

d)

D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

11.

Câu 11: Kết luận nào sau đây không đúng ? Một con lắc đơn đang dao động xung quanh một điểm treo cố

định, khi chuyển động qua vị trí cân bằng

a)

A. tốc độ cực đại

b)

B. lực căng dây lớn nhất

c)

C. gia tốc bằng không

d)

D. li độ bằng 0.

12.

Câu 12: Dao động của người xích đu trong ngày hội đầu xuân, là dao động

a)

A. có sự bổ sung năng lượng do cây đu sinh ra

b)

B. điều hoà.

c)

C. có sự bổ sung năng lượng do người sinh ra

d)

D. cưỡng bức

13.

Câu 13: Chọn phương án đúng nhất. Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào

a)

A. tần số dao động

b)

B. chiều dương của trục toạ độ

c)

C. gốc thời gian

d)

D. biên độ dao động.

14.

Câu 14: Dao động nào sau đây không phải là dao động tuần hoàn ?

a)

A. Dao động của quả lắc đồng hồ trong không khí

b)

B. Dao động của thân máy phát điện khi máy đang nổ không tải

c)

C. Dao động đung đưa một cành hoa trong gió

d)

D. Dao động của con lắc đơn trong chân không

15.

Câu 15: Dao đông điều hòa đổi chiều khi

a)

A. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.

b)

B. lực tác dụng bằng 0

c)

C. lực tác dụng có độ lớn cực đại.

d)

D. lực tác dụng đổi chiều.

16.

Câu 16: Chọn phát biểu sai:

a)

A. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào độ chênh lệch tần số cưỡng bức và tần số riêng của hệ

dao động

b)

B. Dao động của vật trong chất lỏng tắt dần càng nhanh nếu chất lỏng càng ít nhớt.

c)

C. Dao động duy trì có tần số bằng tần số dao động riêng của hệ

d)

D. Hiên tượng cộng hưởng cơ có thể xẩy ra khi hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức

tuần hoàn.

17.

Câu 17: Nếu gọi v, a và ω lần lượt là vận tốc, gia tốc và tần số góc của con lắc lò xo. Biểu thức liên hệ nào

dưới đây giữa biên độ A với các đại lượng trên là đúng:

a)

A.A=v2ω2+a2ω2A.A=\sqrt[]{\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2}}

b)

B.A=v2ω2+a2ω4B.A=\sqrt[]{\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^4}}

c)

C.A=v2+a2ω2C.A=\sqrt[]{v^2+\frac{a^2}{\omega^2}}

d)

D.A=v2ω2+a2ω2D.A=\sqrt[]{\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2}}

18.

Câu 18: Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào không phải là dao động?

a)

A. Chuyển động của con lắc lò xo không có ma sát

b)

B. Chuyển động rung của dây đàn

c)

C. Chuyển động tròn của một chất điểm.

d)

D. Chuyển động của quả lắc đồng hồ.

19.

Câu 19: Một con lắc đơn dao động điều hòa với động năng cực đại là W. Gọi m, ω, s, v lần lượt là khối

lượng, tần số góc, li độ cong, vận tốc của vật. Ta có công thức liên hệ

a)

A.W=m(ω2v2+s2)2A.W=\frac{m\left(\omega^2v^2+s^2\right)}{2}

b)

B.W=m(v2+s2)2B.W=\frac{m\left(v^2+s^2\right)}{2}

c)

C.W=m(v2+ω2)2C.W=\frac{m\left(v^2+\omega^2\right)}{2}

d)

D.W=m(v2+ω2s2)2D.W=\frac{m\left(v^2+\omega^2s^2\right)}{2}

20.

Câu 20: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

A. Lực tác dụng của lò xo vào vật bị triệt tiêu khi vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng.

b)

B. Hợp lực tác dụng vào vật bị triệt tiêu khi vật đi qua vị trí cân bằng.

c)

C. Lực tác dụng của lò xo vào giá đỡ luôn bằng hợp lực tác dụng vào vật dao động

d)

D. Khi lực do lò xo tác dụng vào giá đỡ có độ lớn cực đại thì hợp lực tác dụng lên vật dao động cũng

có độ lớn cực đại

21.

Câu 21: Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa độ lớn cực tiểu khi

a)

A. li độ có độ lớn cực tiểu.

b)

B. li độ bằng không.

c)

C. li độ có độ lớn cực đại.

d)

D. gia tốc có độ lớn cực tiểu.

22.

Câu 22: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thẳng đứng thì phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Lực kéo về là hợp của lực đàn hồi và trọng lực

b)

B. Lực đàn hồi luôn cùng chiều với chiều chuyển động khi vật đi về vị trí cân bằng.

c)

C. Với mọi giá trị của biên độ, lực đàn hồi luôn ngược chiều với trọng lực

d)

D. Lực đàn hồi đổi chiều tác dụng khi vận tốc bằng không.

23.

Câu 23: Trong dao động điều hòa, đồ thị của gia tốc phụ thuộc vào tọa độ là

a)

A. một đường sin

b)

B. một đường parabol.

c)

C.một đường elip

d)

D. một đoạn thẳng.

24.

Câu 24: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

b)

B. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

C. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

d)

D. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

25.

Câu 25: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa

a)

A. có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ

b)

B. có độ lớn không đổi nhưng hướng thay đổi

c)

C. có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

D. có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng theo chuyển động của vật.

26.

Câu 26: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

b)

B. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

c)

C.Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

d)

D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

27.

Câu 27: Trong dao động điều hòa, gia tốc của chất điểm bằng 0 khi

a)

A. vận tốc có giá trị cực đại hoặc cực tiểu.

b)

B. vận tốc bằng không.

c)

C. li độ cực tiểu.

d)

D. li độ cực đại.

28.

Câu 28: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

A. khối lượng vật và độ cứng của lò xo.

b)

B. khối lượng vật, độ cứng lò xo và gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm

c)

C. khối lượng vật và chiều dài con lắc.

d)

D. chiều dài con lắc và gia tốc trọng trường tại nơi làm thí nghiệm.

29.

Câu 29: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nặng có khối lượng m dao động điều hòa với

biên độ A và tần số f. Cơ năng dao động của con lắc lò xo là

a)

A.mπ2f2A2/2A.m\pi^2f^2A^2/2

b)

B.mπA2/2fB.m\pi A^2/2f

c)

C.2mπ2f2A2C.2m\pi^2f^2A^2

d)

C.4mπ2f2A2C.4m\pi^2f^2A^2

30.

Câu 30: Phát biểu nào sau đây là sai? Đối với dao động tắt dần thì

a)

A. biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

b)

B. ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.

c)

C. tần số giảm dần theo thời gian.

d)

D. cơ năng giảm dần theo thời gian

31.

Câu 31: Một chất điểm dao động điều hòa, ở thời điểm nào thì gia tốc của nó có giá trị cực đại?

a)

A. Chất điểm đi qua vị trí cân bằng.

b)

B. Li độ của chất điểm có giá trị cực đại.

c)

C. Li độ của chất điểm có giá trị cực tiểu.

d)

D. Động năng bằng thế năng.

32.

Câu 32: Sự cộng hưởng dao động cơ xảy ra khi

a)

A. tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.

b)

B. dao động trong điều kiện ma sát nhỏ.

c)

C. ngoại lực tác dụng biến thiên tuần hoàn.

d)

D. hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực đủ lớn

33.

Câu 33: Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

A. Vectơ gia tốc và vectơ vận tốc cùng chiều âm khi vật từ biên dương về vị trí cân bằng.

b)

B. Lực đàn hồi và vectơ gia tốc cùng chiều âm khi vật chuyển động theo chiều âm.

c)

C. Lực đàn hồi và li độ luôn biến thiên diều hòa cùng tần số nhưng ngược pha nhau.

d)

D. Vectơ gia tốc và vectơ vận tốc cùng chiều dương khi vật từ biên âm về vị trí cân bằng.

34.

Câu 34: Tại một nơi trên Trái Đất, tần số của con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ sẽ thay đổi khi

a)

A. thay đổi chiều dài con lắc.

b)

B. thay đổi biên độ góc.

c)

C. thay đổi khối lượng của con lắc.

d)

D. thay đổi khối lượng và biên độ góc của con lắc.

35.

Câu 35: Biên độ dao động cưỡng bức của hệ không phụ vào

a)

A. biên độ dao động của hệ trước khi chịu tác dụng của lực cưỡng bức.

b)

B. hệ số ma sát giữa vật và môi trường,

c)

C. biên độ của ngoại lực điều hòa.

d)

D. độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức với tần số dao động riêng của hệ.

36.

Câu 36: Kết luận nào sau đây là sai? Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A thì

a)

A. Gia tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ 0.

b)

B. Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ 0.

c)

C. Vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ +A.

d)

D. Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ +A.

37.

Câu 37: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dao động của một con lắc đơn trong trường hợp bỏ qua lực

cản của môi trường?

a)

A. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng thì hợp lực tác dụng lên vật bằng không.

b)

B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chậm dần.

c)

C. Dao động của con lắc là dao động điều hòa.

d)

D. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

38.

Câu 38: Khi một vật dao động điều hòa thì

a)

A. thế năng và động năng vuông pha.

b)

B. li độ và vận tốc đồng pha.

c)

C. li độ và gia tốc ngược pha.

d)

D. gia tốc và vận tốc ngược pha nhau.

39.

Câu 39: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

B. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

c)

C. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

D. lực cản của môi trường tác dụng lên vật.

40.

Câu 40: Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T. Khi đưa con lắc lên cao với điều kiện nhiệt độ không

đổi thì chu kỳ dao động của nó

a)

A. giảm xuống.

b)

B. không thay đổi.

c)

C. tăng lên.

d)

D. không xác định được tăng hay giảm.

41.

Câu 41: Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính của đường tròn là dao

động điều hòa. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Lực kéo về trong dao động điều hòa bằng độ lớn lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều.

b)

B. Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.

c)

C. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.

d)

D. Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.

42.

Câu 42: Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo

thời gian?

a)

A. Lực kéo về; vận tốc; năng lượng toàn phần.

b)

B. Biên độ; tần số; năng lượng toàn phần.

c)

C. Động năng; tần số; lực kéo về.

d)

D. Biên độ; tần số; gia tốc.

43.

Câu 43: Một vật đang dao động cơ thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng, vật sẽ tiếp tục dao động

a)

A. với tần số nhỏ hơn tần số riêng.

b)

B. với tần số bằng tần số riêng.

c)

C. không còn chịu tác dụng của ngoại lực.

d)

D. với tần số lớn hơn tần số riêng.

44.

Câu 44: Đối với dao động điều hòa thì nhận định nào sau đây là sai?

a)

A. Li độ bằng không khi vận tốc bằng không.

b)

B. Li độ bằng không khi gia tốc bằng không.

c)

C. Vận tốc bằng không khi thế năng cực đại.

d)

D. Vận tốc bằng không khi lực hồi phục lớn nhất.

45.

Câu 45: Trong dao động điều hòa của một vật thì gia tốc và vận tốc tức thời biến thiên theo thời gian

a)

A. cùng pha với nhau.

b)

B. lệch pha một lượng π4\frac{\pi}{4}

c)

C. vuông pha với nhau.

d)

D. ngược pha với nhau.

46.

Câu 46: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số và tần số của li độ.

b)

B. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.

c)

C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

d)

D. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

47.

Câu 47: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định ( mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

A. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

b)

B. khi vật ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

c)

C. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

d)

D. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

48.

Câu 48: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

b)

B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

C. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

d)

D. Vận tốc của vật biên thiên điều hòa theo thời gian

49.

Câu 49: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vecto gia tốc của chất điểm có

a)

A. độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vecto gia tốc.

b)

B. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

C. độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.

d)

D. độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.

50.

Câu 50: Dao động tắt dần

a)

A. có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

B. luôn có lợi.

c)

C. có biên độ không đổi theo thời gian.

d)

D. luôn có hại.

51.

Câu 51: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

C. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

d)

D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian lao động.

52.

Câu 52: Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

A. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

b)

B. Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không

c)

C. Ở vịt trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

d)

D. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không.

53.

Câu 53: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m gắn với một lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc này

có tần số dao động riêng là

a)

A. f = 2π

b)

B.f=2πkmB.f=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

C.f=12πmkC.f=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

D.f=12πkmD.f=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

54.

Câu 54: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang. Lực kéo về tác

dụng vào vật luôn

a)

A. cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

b)

B. hướng về vị trí cân bằng.

c)

C. cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.

d)

D. hướng về vị trí biên.

55.

Câu 55: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.

b)

B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

c)

C. Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của

hệ dao động.

d)

D. Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.

56.

Câu 56: Trong dao động điều hòa, gia tốc của chất điểm biến đổi

a)

A. ngược pha với vận tốc.

b)

B. cùng pha với vận tốc.

c)

C. sớm pha π2\frac{\pi}{2}

so với vận tốc.

d)

D. trễ pha π2\frac{\pi}{2}

so với vận tốc.

57.

Câu 57: Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

a)

A. cùng tần số và ngược pha với li độ.

b)

B. khác tần số và ngược pha với li độ.

c)

C. khác tần số và cùng pha với li độ.

d)

D. cùng tần số và cùng pha với li độ.

58.

Câu 58: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của chất điểm : biên độ,

vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không đổi theo thời gian là

a)

A. vận tốc.

b)

B. gia tốc.

c)

C. động năng.

d)

D. biên độ.

59.

Câu 59: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

A. động năng của chất điểm giảm.

b)

B. độ lớn vận tốc của chất điểm giảm.

c)

C. độ lớn li độ của chất điểm tăng.

d)

D. độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.

60.

Câu 60: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ là A1 và A2. Biên độ dao động

tổng hợp của hai dao động trên có giá trị lớn nhất bằng

a)

A.A12+A22A.\sqrt[]{A1^2+A2^2}

b)

B. A1 + A2

c)

C. 2A1.

d)

D. 2A2.

61.

Câu 1: Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng vô tuyến?

a)

A. Bước sóng càng dài thì năng lượng sóng càng lớn.

b)

B. Sóng dài bị nước hấp thụ rất mạnh.

c)

C. Sóng ngắn có năng lượng nhỏ hơn sóng trung.

d)

D. Ban đêm sóng trung truyền xa hơn ban ngày.

62.

Câu 2: Trong các kết luận sau, tìm kết luận sai.

a)

A. Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào các đặc tính vật lý là tần số và biên độ.

b)

B. Độ cao là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào các đặc tính vật lý là tần số và năng lượng

âm.

c)

C. Độ to là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào các đặc tính vật lý là mức cường độ âm và

tần số âm.

d)

D. Nhạc âm là những âm có tần số xác định. Tạp âm là những âm không có tần số xác định

63.

Câu 3: Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của

a)

A. hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ.

b)

B. hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.

c)

C. hai dao động cùng chiều, cùng pha.

d)

D. hai sóng chuyển động ngược chiều nhau.

64.

Câu 4: Âm do một chiếc đàn bầu phát ra

a)

A. nghe càng cao khi mức cường độ âm càng lớn.

b)

B. có độ cao phụ thuộc vào hình dạng và kích thước hộp cộng hưởng

c)

C. nghe càng trầm khi biên độ âm càng nhỏ và tần số âm càng lớn.

d)

D. có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của âm.

65.

Câu 5: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do chúng

a)

A. khác nhau về tần số và biên độ của các họa âm.

b)

B. khác nhau về đồ thị dao động âm.

c)

C. khác nhau về tần số.

d)

D. khác nhau về chu kỳ của sóng âm.

66.

Câu 6: Sóng dọc

a)

A. chỉ truyền được trong chất rắn.

b)

B. là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn hướng theo phương

thẳng đứng.

c)

C. không truyền được trong chất rắn.

d)

D. truyền được trong chất rắn, lỏng, khí.

67.

Câu 7: Chọn phát biểu sai về sóng âm.

a)

A. Sóng âm trong không khí là sóng dọc cơ học.

b)

B. Thiết bị tạo ra âm sắc trong các nhạc cụ là hộp cộng hưởng.

c)

C. Độ cao của âm là đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với tần số âm.

d)

D. Đồ thị âm do đàn Ghi ta phát ra có dạng đường sin.

68.

Câu 8: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

b)

B. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

c)

C. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

d)

D. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

69.

Câu 9: Đặc điểm nào sau đây đúng với nhạc âm?

a)

A. Tần số luôn thay đổi theo thời gian.

b)

B. Đồ thị dao động âm luôn là hình sin.

c)

C. Biên độ dao động âm không đổi theo thời gian.

d)

D. Đồ thị dao động âm là những đường tuần hoàn có tần số xác định.

70.

Câu 10: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

b)

B. Sóng âm trong không khí là sóng ngang.

c)

C. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm

trong nước.

d)

D. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

71.

Câu 11: Sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

A. rắn, lỏng và chân không.

b)

B. khí, rắn và chân không.

c)

C. rắn, lỏng và khí.

d)

D. rắn và trên bề mặt chất lỏng.

72.

Câu 12: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng

phương trình u = Acos(ωt). Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử

nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

A. một số lẻ lần nửa bước sóng.

b)

B. một số lẻ lần bước sóng.

c)

C. một số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

D. một số nguyên lần bước sóng.

73.

Câu 13: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

a)

A. tần số của sóng không thay đổi.

b)

B. chu kì của nó tăng.

c)

C. bước sóng của nó giảm.

d)

D. bước sóng của nó không thay đổi.

74.

Câu 14: Tại một điểm, đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích

đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

a)

A. cường độ âm.

b)

B. độ cao của âm.

c)

C. độ to của âm.

d)

D. mức cường độ âm.

75.

Câu 15: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà

dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau.

b)

B. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng

gọi là sóng dọc.

c)

C. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền

sóng gọi là sóng ngang.

d)

D. Tại một điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần

tử môi trường.

76.

Câu 16: Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương

ứng là v1, v2, v3. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

A. v2 > v1 > v3.

b)

B. v1 > v2 > v3.

c)

C. v3 > v2 > v1.

d)

D. v1 > v3 > v2.

77.

Câu 17: Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, một sóng âm có cường độ âm I. Biết cường độ

âm chuẩn là I0. Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức

a)


A.L(dB)=10lgII0A.L(dB)=10\lg\frac{I}{I0}

b)

B.L(dB)=10lgI0IB.L(dB)=10\lg\frac{I0}{I}

c)

C.L(dB)=lgII0C.L(dB)=\lg\frac{I}{I0}

d)

D.L(dB)=lgI0ID.L(dB)=\lg\frac{I0}{I}

78.

Câu 18: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.

b)

B. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.

c)

C. Siêu âm có thể truyền được trong chân không.

d)

D. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

79.

Câu 19: Cho các chất sau: không khí ở 00

, không khí ở 250C, nước và sắt. Sóng âm truyền nhanh

nhất trong

a)

A. không khí ở . 250C25^0C

b)

B. nước.

c)

C. không khí ở 0C

d)

D. sắt.

80.

Câu 20: Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên

dây thì chiều dài sợi dây phải bằng

a)

A. một số chẵn lần một phần tư bước sóng.

b)

B. một số lẻ lần nửa bước sóng.

c)

C. một số nguyên lần bước sóng.

d)

D. một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

81.

Câu 21: Sóng âm không truyền được trong

a)

A. chân không.

b)

B. chất rắn.

c)

C. chất lỏng.

d)

D. chất khí.

82.

Câu 22: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng.

Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền. Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M

dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng

a)

A. một số nguyên lần bước sóng.

b)

B. một số nguyên lần nửa bước sóng.

c)

C. một số lẻ lần nửa bước sóng.

d)

D. một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

83.

Câu 23: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

b)

B. Sóng cơ không truyền được trong chân không.

c)

C. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

d)

D. Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.

84.

Câu 24: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm

trên đường nối hai nguồn sóng bằng bao nhiêu?

a)

A. Bằng hai lần bước sóng.

b)

B. Bằng một bước sóng.

c)

C. Bằng một nửa bước sóng.

d)

D. Bằng một phần tư bước sóng.

85.

Câu 25: Hai dao động có phương trình x1 = A1sin(ωt + φ1); x2 = A2sin(ωt + φ2). Các sóng do hai

dao động này truyền đi trong cùng một môi trường có thể tạo ra hiện tượng giao thoa trong trường

hợp nào kể sau:

a)

A. φ1 = φ2

b)

B. φ1 = φ2 và A1 = A2

c)

C. φ1 - φ2 = k2π và A1 = A2

d)

D. φ1 - φ2 = const.

86.

Câu 26: Sóng dọc chỉ truyền được trong

a)

A. chất khí.

b)

B. chất lỏng.

c)

C. chất rắn.

d)

D. cả ba loại môi trường.

87.

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Âm có cường độ lớn thì tai có cảm giác âm đó “to”.

b)

B. Âm có tần số lớn thì tai có cảm giác âm đó “to”.

c)

C. Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.

d)

C. Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.

88.

Câu 28: Vận tốc truyền sóng trong một môi trường

a)

A. phụ thuộc vào bản chất của môi trường và tần số sóng.

b)

B. phụ thuộc vào bản chất của môi trường và biên độ sóng.

c)

C. chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường.

d)

D. tăng theo cường độ sóng.

89.

Câu 29: Xét các đặc tính vật lý sau đây của sóng âm: (I). Tần số; (II). Biên độ; (III). Cường độ;

(IV). Vận tốc truyền; (V). Bước sóng. Âm sắc của âm là đặc tính sinh lý phụ thuộc vào

a)

A. (I).

b)

B. (II).

c)

C. (V).

d)

D. (I),(II).

90.

Câu 30: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Sóng âm trong không khí là sóng ngang.

b)

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

c)

C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

d)

D. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm

trong nước.

91.

Câu 61: Trong hiện tượng giao thoa, hai nguồn sóng ngược pha. Một điểm sẽ dao động với biên độ

cực đại nếu hiệu khoảng cách từ điểm đó đến hai nguồn thỏa mãn điều kiện

a)

A.d2d1=(n+1)λA.d2-d1=\left(n+1\right)\lambda

b)

B.d2d1=(n+12)λB.d2-d1=\left(n+\frac{1}{2}\right)\lambda

c)

C.d2d1=n λ2C.d2-d1=n\ \frac{\lambda}{2}

d)

A.d2+d1=nλA.d2+d1=n\lambda

92.

Câu 63: Tại hai điểm A, B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, cùng biên độ,

ngược pha, dao động theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng lan truyền trên mặt nước không đổi

trong quá trình truyền sóng. Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB:

a)

A. dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn.

b)

B. dao động có biên độ gấp đôi biên độ của nguồn.

c)

C. dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn.

d)

D. không dao động.

93.

Câu 70: Điều nào sau đây đúng khi nói về hiện tượng giao thoa sóng.

a)

A. Quỹ tích các điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu luôn là đường cong

b)

B. Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian

c)

C. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa, chỉ có các điểm dao động với biên độ cực tiểu

d)

D. Khi xảy ra hiện tượng dao thoa, chỉ có các điểm dao động với biên độ cực đại

94.

Câu 71: Hai nhạc cụ cùng phát ra hai âm ở cùng độ cao, ta phân biệt được âm của từng nhạc cụ

phát ra, là do

a)

A. độ to của âm do hai nhạc cụ phát ra khác nhau

b)

B. độ lệch pha của hai âm do hai nhạc cụ phát rat hay đổi theo thời gian

c)

C. dạng đồ thị dao động của âm do hai nhạc cụ phát ra khác nhau

d)

D. tần số của từng nhạc cụ phát ra khác nhau

95.

Câu 86: Một sóng cơ truyền qua một môi trường vật chất. Kết luận nào sau đây là sai?

a)

A. Vận tốc dao động của các phần tử môi trường bằng tốc độ truyền sóng

b)

B. Trong không khí, các phần tử khí dao động theo phương truyền sóng

c)

C. Trên mặt nước, các phần tử nước dao động theo phương vuông góc với mặt nước

d)

D. Các phần tử môi trường dao động khi có sóng truyền qua

96.

Câu 85: Trên sợi dây đàn hồi khi có sóng dừng

a)

A. tất cả các điểm của dây đều dừng dao động.

b)

B. nguồn phát sóng dừng dao động.

c)

C. trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên.

d)

D. trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị dừng lại.

97.

Câu 82: Để hai sóng có thể giao thoa với nhau thì

a)

A. hai sóng đó có cùng biên độ, cùng tần số.

b)

B. hai sóng có cùng tần số, cùng pha hoặc hiệu số pha không đổi.

c)

C. hai sóng có cùng chu kì và bước sóng.

d)

D. hai sóng có cùng bước sóng, cùng biên độ.

98.

Câu 74: Chọn phát biểu sai về quá trình truyền sóng cơ.

a)

A. Biên độ sóng là biên độ dao động của một phần tử môi trường nơi có sóng truyền qua

b)

B. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì

c)

C. Tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của một phần tử môi trường nơi có sóng truyền qua

d)

D. Chu kì sóng là chu kì dao động của một phần tử môi trường nơi có sóng truyền qua

99.

Câu 79: Khi đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng bước chân vọng lại đó là

a)

A. khúc xạ sóng.

b)

B. phản xạ sóng.

c)

C. nhiễu xạ sóng.

d)

D. giao thoa sóng.

100.

Câu 81: Sóng (cơ học) ngang được truyền trong môi trường

a)

A. khí

b)

B. chân không

c)

C. lỏng

d)

D. rắn

101.

Câu 64: Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng

đứng, cùng pha, với cùng biên độ a không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Khi có sự giao thoa

hai sóng đó trên mặt nước thì dao động tại trung điểm của đoạn S1S2 có biên độ

a)

A. bằng tổng biên độ hai nguồn.

b)

B. cực tiểu.

c)

C. Bằng

a/2

d)

D. Bằng a.

102.

Câu 65: Biên độ sóng giao thoa tại một điểm trong môi trường phụ thuộc vào

a)

A. biên độ của nguồn sóng.

b)

B. độ lệch pha của 2 nguồn.

c)

C. khoảng cách từ điểm đó đến hai nguồn.

d)

D. cả 3 yếu tố trên.

103.

Câu 48: Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị

diện tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

a)

A. cường độ âm.

b)

B. độ to của âm.

c)

C. độ cao của âm.

d)

D. mức cường độ âm.

104.

Câu 55: Trong hiện tượng sóng dừng khoảng cách giữa hai bụng sóng, hoặc khoảng cách giữa hai

nút sóng là

a)

A. λ.

b)

B. λ2\frac{\lambda}{2}

c)

C. kλ.

d)

D. kλ2\frac{k\lambda}{2}

105.

Câu 37: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?

a)

A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà

dao động tại hai điểm đó cùng pha.

b)

B. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.

c)

C. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.

d)

D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai

điểm đó cùng pha.

106.

Câu 39: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

b)

B. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

c)

C. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

d)

D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

107.

Câu 46: Âm sắc là

a)

A. màu sắc của âm.

b)

B. một tính chất của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm.

c)

C. một tính chất vật lý của âm.

d)

D. tính chất sinh lý và vật lý của âm.

108.

Câu 50: Kết luận nào sau đây là không đúng khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi

trường?

a)

A. Sóng truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

b)

B. Sóng truyền đi mang theo vật chất của môi trường.

c)

C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

d)

D. Các sóng âm có tần số khác nhau nhưng truyền đi với vận tốc như nhau trong một môi trường.

109.

Câu 52: Chọn câu sai.

a)

A. Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng.

b)

B. Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm.

c)

C. Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chất vật lí.

d)

D. Vận tốc truyền âm phụ thuộc vào nhiệt độ.

110.

Câu 53: Điều kiện để có thể hình thành sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định có chiều dài ll

a)

A.l= kλk\lambda

b)

B.l= kλ2\frac{k\lambda}{2}

c)

C.l=(2k+1) λ\lambda

d)

D.l=(2k+1) λ\lambda /2

111.

Câu 2: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không nhỏ hơn điện áp hiệu dụng trên điện

trở thuần R.

b)

B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có thể nhỏ hơn điện áp hiệu dụng trên bất kỳ phần

tử nào.

c)

C. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử.

d)

D. Cường độ dòng điện chạy trong mạch luôn lệch pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn

mạch.

112.

Câu 3: Phát biểu nào sai khi nói về ứng dụng cũng như ưu điểm của dòng điện xoay chiều?

a)

A. Có thể tạo ra từ trường quay từ dòng điện xoay chiều một pha và dòng điện xoay chiều ba

pha.

b)

B. Giống như dòng điện không đổi, dòng điện xoay chiều cũng được dùng để chiếu sáng.

c)

C. Trong công nghệ mạ điện, đúc điện, người ta thường sử dụng dòng điện xoay chiều.

d)

D. Người ta dễ dàng thay đổi điện áp của dòng điện xoay chiều nhờ máy biến áp.

113.

Câu 4: Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, với R là biến trở. Ban đầu cảm kháng

bằng dung kháng. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số luôn không đổi.

Khi cho giá trị biến trở thay đổi thì hệ số công suất của đoạn mạch sẽ

a)

A. biến đổi theo.

b)

B. không thay đổi.

c)

C. tăng

d)

D. giảm.

114.

Câu 5: Công suất tức thời của dòng điện xoay chiều

a)

A. luôn biến thiên với tần số bằng hai lần tần số của dòng điện.

b)

B. có giá trị trung bình biến thiên theo thời gian

c)

C. không thay đổi theo thời gian, tính bằng công thức P = IUcos

ϕ\phi

d)

D. luôn biến thiên cùng pha, cùng tần số với dòng điện.

115.

Câu 6: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, lõi thép kĩ thuật điện được sử dụng để quấn

các cuộn dây của phần cảm và phần ứng nhằm mục đích

a)

A. tăng cường từ thông của chúng.

b)

B. làm cho từ thông qua các cuộn dây biến thiên điều hòa.

c)

C. tránh sự tỏa nhiệt do có dòng Phu-cô xuất hiện.

d)

D. làm cho các cuộn dây phần cảm có thể tạo ra từ trường quay.

116.

Câu 7: Đặt một điện áp xoay chiều có dạng

u U 2cos ωt\omega t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện

trở thuần R thay đổi được, cuộn dây thuần cảm và tụ điện C mắc nối tiếp, với ω1LC\omega\ne\frac{1}{LC} . Khi hệ

số công suất của mạch đang bằng 22\frac{\sqrt[]{2}}{2}

, nếu R tăng thì

a)

A. Công suất đoạn mạch tăng.

b)

B. Công suất đoạn mạch tăng.

c)

C. Tổng trở của mạch giảm.

d)

D. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở

tăng.

117.

Câu 9: Chọn phát biểu đúng.

a)

A. Roto của động cơ không đồng bộ ba pha quay với tốc độ của từ trường quay.

b)

B. Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ không phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường và

mô-men cản.

c)

C. Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trường quay.

d)

D. Vecto cảm ứng từ của từ trường quay trong lòng stao của động cơ không đồng bộ ba pha luôn

thay đổi cả hướng lẫn trị số.

118.

Câu 10: Chọn phát biểu đúng?

a)

A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó.

b)

B. Không thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện.

c)

C.Dòng điện và điện áp ở hai đầu mạch điện xoay chiều luôn lệch pha nhau.

d)

D. Cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có giá trị bằng giá trị trung bình của

cường độ dòng điện trong một chu kỳ.

119.

Câu 12: Vì sự khác biệt nào dưới đây mà tên gọi của động cơ điện ba pha được gắn liền với cụm

từ " không đồng bộ" ?

a)

A. Rôto quay chậm hơn từ trường do các cuộn dây của stato gây ra.

b)

B. Khi hoạt động, rôto quay còn stato thì đứng yên.

c)

C. Dòng điện sinh ra trong rôto chống lại sự biến thiên của dòng điện chạy trong stato

d)

D. Stato có ba cuộn dây còn rôto chỉcó một lòng sóc

120.

Câu 13: Đặc điểm nào sau đây không phải là tính ưu việt của dòng điện xoay chiều so với dòng

điện một chiều?

a)

A. Có khả năng thay đổi điện áp hiệu dụng dễ dàng.

b)

B. Có thể chạy các động cơ điện có công suất lớn.

c)

C. Có thể tạo ra từ trường quay một cách đơn giản.

d)

D. Có thể gây ra hiện tượng điện phân.

121.

Câu 14: Trong đoạn mạch R, L, C nối tiếp, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá

trị hiệu dụng không đổi. Khi trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì kết luận nào sau đây

không đúng?

a)

A. Công suất cực đại.

b)

B. Hệ số công suất cực đại.

c)

C. Z = R

d)

D. uL = uC

122.

Câu 15: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R0 mắc nối tiếp với một linh kiện chưa

biết là một trong ba linh kiện sau ( Điện trở, cuộn dây, tụ điện ) . Đặt điện áp xoay chiều có giá

trị hiệu dụng không đổi nhưng tần số thay đổi vào hai đầu đoạn mạch. Khi tăng dần tần số của

dòng điện thì cường độ dòng điện hiệu dụng tăng. Linh kiện chưa biết trên là:

a)

A. Tụ điện

b)

B. Điện trở thuần.

c)

C. Cuộn cảm thuần

d)

D. Cuộn dây có điện trở

123.

Câu 16: Mạch điện xoay chiều chỉ chứa hai trong ba linh kiện (điện trở, cuộn dây, tụ điện). Biết

cường độ dòng điện sớm pha

π3\frac{\pi}{3}

so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Hai loại linh kiện trên là

a)

A. tụ điện và cuộn cảm thuần.

b)

B. điện trở và cuộn dây không thuần cảm.

c)

C. cuộn cảm thuần và điện trở.

d)

D. tụ điện và điện trở thuần.

124.

Câu 17: Để tạo ra từ trường quay trong động cơ không đồng bộ ba pha, người ta thường dùng

cách nào sau đây?

a)

A. Cho nam châm quay đều quanh một trục.

b)

B. Cho dòng điện xoay chiều đi qua một cuộn dây.

c)

C. Cho dòng điện xoay chiều ba pha đi qua ba cuộn dây

d)

D. Cho vòng dây quay đều quanh một nam châm.

125.

Câu 18: Vì dạy livestream học sinh quá vô tâm nên Thầy Tuấn Anh rất nghèo, Thầy mua trả góp

một chiếc màn hình máy tính 50 inch. Trên thiết bị có ghi 220 V − 1100 W. Với dòng điện xoay

chiều, lúc hoạt động đúng định mức, điện áp cực đại đặt vào hai đầu máy này có giá trị là

a)

A. 220V

b)

B. 1102110\sqrt[]{2} V

c)

C. 1100W.

d)

D. 220 2\sqrt[]{2} V

126.

Câu 19: Đặt điện áp U0 = U .cos2πft (trong đó U0 không đổi; f thay đổi được) vào hai đầu đoạn

mạch RLC mắc nối tiếp. Lúc đầu trong đoạn mạch đang có cộng hưởng điện. Giảm tần số f thì

điện áp hai đầu đoạn mạch sẽ

a)

A. trễ pha so với cường độ dòng điện.

b)

B. cùng pha so với cường độ dòng điện

c)

C. sớm pha so với cường độ dòng điện

d)

D. ngược pha so với cường độ dòng điện

127.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của rôto.

b)

B. Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng số vòng quay trong một

giây của rôto

c)

C. Chỉ có dòng xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trường quay.

d)

D. Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra

128.

Câu 22: Đặt vào 2 đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp 1 điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng

và tần số ổn định. Nếu tăng dần điện dung C của tụ thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong

mạch lúc đầu tăng sau đó giảm. Như vậy ban đầu trong mạch phải có:

a)

A. ZL = R

b)

B. ZL < ZC

c)

C. ZL = ZC

d)

D. ZL > ZC

129.

Câu 24: Mắc một vôn kế nhiệt vào một đoạn mạch điện xoay chiều, số chỉ của vôn kế mà ta

nhìn thấy được cho biết giá trị của hiệu điện thế

a)

A. hiệu dụng.

b)

B. cực đại.

c)

C. tức thời.

d)

D. trung bình

130.

Câu 24: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp nhằm nâng cao hiệu suất truyền tải

được áp dụng rộng rãi nhất là

a)

A. giảm chiều dài dây dẫn truyền tải.

b)

B. chọn dây có điện trở suất nhỏ.

c)

C. tăng điện áp đầu đường dây truyền tải.

d)

D. tăng tiết diện dây dẫn.

131.

Câu 34: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 160 2cos100πt(V)\sqrt[]{2}\cos100\pi t\left(V\right) vào hai đầu một đoạn mạch

xoay chiều thấy biểu thức dòng điện là i= 2 sin(100πt)A\sqrt[]{2\ }\sin\left(100\pi t\right)A Mạch này có những linh kiện gì

ghép nối tiếp với nhau?

a)

A. C nối tiếp L

b)

B. R nối tiếp L

c)

C. R nối tiếp Ro

d)

D. R nối tiếp C

132.

Câu 35: Trong mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên

mỗi phần tử.

b)

B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng

trên điện trở thuần R.

c)

C. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch không thể nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng

trên cuộn thuần cảm L

d)

D. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên

mỗi phần tử.

133.

Câu 36: Trong hệ trục toạ độ Oxy, đồ thị quan hệ giữa điện áp hai đầu cuộn cảm thuần và dòng

điện trong mạch điện xoay chiều là:

a)

A. Đường thẳng

b)

B. Đường hình sin

c)

C. Đường paranol

d)

D. đường elip

134.

Câu 38: Trong hệ trục toạ độ Oxy, đồ thị quan hệ giữa điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm

thuần và dòng điện hiệu dụng trong mạch điện xoay chiều là:

a)

A. Đường thẳng

b)

B. Đường hình sin

c)

C. Đường paranol

d)

D. đường elip

135.

Câu 41: Trong mạch điện xoay chiều, mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện trong

mạch phụ thuộc

a)

A. điện dung C và điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ.

b)

B. điện dung C và pha ban đầu của dòng điện.

c)

C. điện dung C và cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ.

d)

D. điện dung C và tần số góc của dòng điện.

136.

Câu 42: Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân

nhánh. Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn

mạch, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Cường độ dòng diện hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất.

b)

B. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện

trở R.

c)

C. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.

d)

D. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn

mạch.

137.

Câu 50: Với dòng điện xoay chiều, cường độ dòng điện cực đại I0 liên hệ với cường độ dòng

điện hiệu dụng I theo công thức

a)

A. I0 = I/2(A)

b)

B. I0 = 2I.(A)

c)

C.l0= 2l\sqrt[]{2}l (A)

d)

D. I0 = l2\frac{l}{\sqrt[]{2}} (A)

138.

Câu 51: Cho dòng điên xoay chiều đi qua điện trở R. Gọi i, I và I0 lần lượt là cường độ tức thời,

cường độ hiệu dụng và cường độ cực đại của dòng điện. Nhiệt lượng tỏa ra ở điện trở R trong

thời gian t là

a)

A. Q = R I2I^2 t.

b)

B.Q=RI02t.B.Q=RI0^2t.

c)

C. Q=RI2tQ=RI^2t

d)

D.q=R2ItD.q=R^2It

139.

Câu 53: Máy biến áp là một thiết bị dùng để

a)

A. thay đổi điện áp và cường độ dòng điện cả xoay chiều và một chiều.

b)

B. thay đổi điện áp xoay chiều mà không làm thay đổi tần số.

c)

C. thay đổi tần số của nguồn điện xoay chiều.

d)

D. thay đổi điện áp và công suất của nguồn điện xoay chiều.

140.

Câu 54: Dòng điện một chiều

a)

A. chỉ có thể được tạo ra từ dòng điện xoay chiều bằng phương pháp chỉnh lưu qua các điốt bán

dẫn.

b)

B. chỉ có thể được tạo ra bằng cách cho dòng điện xoay chiều chạy qua các phin lọc tần số.

c)

C. chỉ có thể tạo ra từ các máy phát điện một chiều.

d)

D. được tạo ra từ các dòng điện xoay chiều bằng phương pháp chỉnh lưu hoặc bằng các máy phát

điện một chiều.

141.

Câu 102: Cách tạo ra dòng điện xoay chiều nào say đây là phù hợp với nguyên tắc của máy phát

điện xoay chiều?

a)

A. Cho khung dây quay đều trong 1 từ trường đều quanh 1 trục cố định nằm song song với các

đường cảm ứng từ.

b)

B. Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong 1 từ trường đều.

c)

C. Cho khung dây quay đều trong 1 từ trường đều quanh 1 trục cố định nằm vuông góc với mặt

phẳng khung dây.

d)

D. Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hòa.

142.

Câu 114: Máy hàn điện nấu chảy kim loại hoạt động theo nguyên tắc biến áp, trong đó số vòng

dây và tiết diện dây của cuộn sơ cấp máy biến áp là N1, S1, của cuộn thứ cấp là N2, S2. So sánh

nào sau đây đúng?

a)

A. N1 > N2, S1 < S2

b)

B. N1 > N2, S1 > S2

c)

C. N1 < N2, S1 < S2

d)

D. N1 < N2, S1 > S2

143.

Câu 117: Chọn phát biểu sai: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, công suất hao phí

a)

A. Tỉ lệ với thời gian truyền điện

b)

B. Tỉ lệ với chiều dài đường dây điện

c)

C. Tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm điện

d)

D. Tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi

144.

Câu 119: Đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện C và điện trở R. Điện áp hai đầu mạch là u =

U0cosωt, V. Khi tần số mạch tăng lên 4 lần thì:

a)

A. dung kháng của mạch tăng lên 4 lần.

b)

B. công suất mạch tiêu thụ tăng lên 4 lần.

c)

C. điện áp hai đầu mạch sẽ trể pha so với cường độ dòng điện trong mạch.

d)

D. hệ số công suất của mạch tăng lên.

145.

Câu 132: Một máy tăng áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp mắc với nguồn

điện xoay chiều. Tần số dòng điện trong cuộn thứ cấp

a)

A. có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tần số trong cuộn sơ cấp.

b)

B. bằng tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

c)

C. luôn nhỏ hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

d)

D. luôn lớn hơn tần số dòng điện trong cuộn sơ cấp.

146.

Câu 136: Khi trong đoạn mạch có một cuộn cảm với độ tự cảm L và điện trở thuần R, ta sẽ coi

nó như một mạch gồm:

a)

A. Cuộn cảm L mắc song song với điện trở thuần R.

b)

B. Cuộn cảm L mắc nối tiếp với điện trở thuần R.

c)

C. Cuộn cảm L và có thể bỏ qua điện trở thuần R.

d)

D. Điện trở thuần R và có thể bỏ qua cuộn cảm L.

147.

Câu 141: Nếu dòng điện xoay chiều có tần số f=50Hz thì trong mỗi giây nó đổi chiều

a)

A. 50 lần

b)

B. 100 lần

c)

C. 150 lần

d)

D. 220 lần

148.

Câu 152: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên

a)

A. Hiện tượng tự cảm

b)

B. Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay

c)

C. Hiện tượng tự cảm và sử dụng từ trường quay

d)

D. Hiện tượng cảm ứng điện từ

149.

Câu 153: Với máy biến áp, nếu bỏ qua điện trở của các dây quấn thì ta luôn có:

a)

A. U1U2=N1N2A.\ \frac{U1}{U2}=\frac{N1}{N2}

b)

B.  I1I2=U1U2B.\ \ \frac{I1}{I2}=\frac{U1}{U2}

c)

C. U2U1=N1N2C.\ \frac{U2}{U1}=\frac{N1}{N2}

d)

D. I2I1=N2N1D.\ \frac{I2}{I1}=\frac{N2}{N1}

150.

Câu 156: Dòng điện xoay chiều hình sin có chu kì T, cường độ cực đại I0= 4A. Vào một thời

điểm t, cường độ tức thời có giá trị i=0 và đang tăng . Cường độ tức thời i = 2A sau thời gian

ngắn nhất bằng

a)

A. T/3

b)

B.T/4

c)

C.T/12

d)

D.T/6