wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kỹ Năng Tiền Lâm Sàng

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Điểm mốc của ngôi chỏm

a)

Xương chẩm

b)

Gốc mũi

c)

Mỏm vai

d)
  1. Cấu véo, lời nói, liệt

2.

Điểm mốc của ngôi trán

a)

Gốc mũi

b)

Xương chẩm

c)

Mỏm cằm

d)

Mỏm vai

3.

Phương pháp khám thai áp dụng bốn thủ thuật Leopold; thủ thuật 1

a)

Nắn cực trên (đáy tử cung) để biết là đầu hay là mông của thai nhi

b)

Nắn nhẹ nhàng nhưng sâu hai bên bụng, để xác định bên nào là lưng, bên nào là chỉ của thai nhi.

c)

Nắn cực dưới để biết rõ đầu hay mông thai nhi

d)

Người khám xoay mặt về phía chân của sản phụ: dùng hai bàn tay ấn dọc hai bên cực dưới của tử cung xem ngôi đã lọt hay chưa

4.

Phương pháp khám thai áp dụng 4 thủ thuật Leopold; thủ thuật 3

a)
  1. Nắn cực trên (đáy từ cung) để biết là đầu hay là mông của thai nhi

b)
  1. Nắn nhẹ nhàng nhưng sâu hai bên bụng, để xác định bên nào là lưng, bên nào là chỉ của thai nhi.

c)
  1. Nắn cực dưới để biết rõ đầu hay mông thai nhi

d)
  1. Người khám xoay mặt về phía chân của sản phụ: dùng hai bàn tay ấn dọc hai bên cực dưới của tử cung xem ngôi đã lọt hay chưa

5.

Phương pháp khám thai áp dụng 4 thủ thuật Leopold; thủ thuật 2

a)
  1. Nắn cực trên (đáy từ cung) để biết là đầu hay là mông của thai nhi

b)
  1. Nắn nhẹ nhàng nhưng sâu hai bên bụng, để xác định bên nào là lưng, bên nào là chỉ của thai nhi.

c)
  1. Nắn cực dưới để biết rõ đầu hay mông thai nhi

d)
  1. Người khám xoay mặt về phía chân của sản phụ: dùng hai bàn tay ấn dọc hai bên cực dưới của tử cung xem ngôi đã lọt hay chưa

6.

Phân tích độ rách tầng sinh môn độ 1

a)

Rách da, niêm mạc âm đạo và một phần cơ tầng sinh môn

b)

Rách da và niêm mạc âm đạo

c)

Rách cơ tầng sinh môn tới tận nút thở trung tâm

d)

Rách qua nút thở trung tâm tới tận trực tràng âm đạo, làm âm đạo thông với trực tràng

7.

Phân tích độ rách tầng sinh môn độ 2

a)

Rách da, niêm mạc âm đạo và một phần cơ tầng sinh môn

b)

Rách da và niêm mạc âm đạo

c)

Rách cơ tầng sinh môn tới tận nút thở trung tâm

d)

Rách qua nút thở trung tâm tới tận trực tràng âm đạo, làm âm đạo thông với trực tràng

8.

Phân tích độ rách tầng sinh môn độ 4

a)

Rách da, niêm mạc âm đạo và một phần cơ tầng sinh môn

b)

Rách da và niêm mạc âm đạo

c)

Rách cơ tầng sinh môn tới tận nút thở trung tâm

d)

Rách qua nút thở trung tâm tới tận trực tràng âm đạo, làm âm đạo thông với trực tràng

9.

Phân tích độ rách tầng sinh môn độ 3

a)

Rách da, niêm mạc âm đạo và một phần cơ tầng sinh môn

b)

Rách da và niêm mạc âm đạo

c)

Rách cơ tầng sinh môn tới tận nút thở trung tâm

d)

Rách qua nút thở trung tâm tới tận trực tràng âm đạo, làm âm đạo thông với trực tràng

10.

Đánh giá chỉ số APGAR ở những thời điểm sau sinh 1 phút, 5 phút. Nếu điểm số APGAR 4-7

a)

Tình trạng ngạt nguy kịch, phải hồi sức tích cực

b)

Trẻ bị ngạt, cần được hồi sức tốt

c)

Tình trạng tốt, chỉ cần theo dõi, chưa cần hồi sức

d)

Tình trạng trẻ khóc to, trương lực cơ hoạt động tốt

11.

Đánh giá chỉ số APGAR ở những thời điểm sau sinh 1 phút, 5 phút. Nếu điểm số APGAR 7-8

a)

Tình trạng ngạt nguy kịch, phải hồi sức tích cực

b)

Trẻ bị ngạt, cần được hồi sức tốt

c)

Tình trạng tốt, chỉ cần theo dõi, chưa cần hồi sức

d)

Tình trạng trẻ khóc to, trương lực cơ hoạt động tốt

12.

Ngừa xuất huyết não - màng não cho trẻ sau sanh cần tiêm

a)

Vitamin K1

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin C

d)

Vitamin PP

13.

Năng lượng sữa mẹ cần thiết cho sự phát triển cơ thể trẻ trong 6 tháng đầu một lít sữa mẹ có khoảng

a)

400-500 Calo

b)

800-900 calo

c)

900-1000 calo

d)

600-700 calo

14.

Cho trẻ bú sữa mẹ tạo điều kiện tốt

a)

Mẹ cho con bú thường xuyên hạn chế được quá trình rụng trứng

b)

Cho trẻ bú sữa mẹ thường xuyên

c)

Cho trẻ bú sữa mẹ sớm dễ bị viêm tắc, áp xe vú

d)

Cho trẻ bú sữa mẹ sớm dễ bị ung thư vú

15.

Thời gian một bữa bú sữa của trẻ bú mẹ là

a)

10-15 phút

b)

15-20 phút

c)

20-25 phút

d)

25-30 phút

16.

Nên cai sữa cho trẻ bú mẹ trong khoảng thời gian nào

a)

12-15 tháng

b)

12-18 tháng

c)

18-24 tháng

d)

24-36 tháng

17.

Thời gian cho trẻ ăn bổ sung (ăn dăm) khoảng

a)

4 tháng

b)

5 tháng

c)

6 tháng

d)

7 tháng

18.

Trẻ < 6 tháng tuổi bú mẹ hoàn toàn cả ngày lẫn đêm ít nhất là bao nhiêu lần/ ngày

a)

6 lần/ ngày

b)

8 lần/ ngày

c)

10 lần/ ngày

d)

9 lần/ ngày

19.

Thực hiện chế độ ăn hằng ngày theo tuổi đối với bột loãng 5

a)

100 ml nước có 5g bột (tương đương một muỗng cà phê bột)

b)

120 ml nước có 5g bột (tương đương một muỗng cà phê bột)

c)

80 ml nước có 5g bột (tương đương một muỗng cà phê bột)

d)

60 ml nước có 5g bột (tương đương một muỗng cà phê bột)

20.

Thực hiện chế độ ăn hằng ngày theo tuổi đối với bột đặc 10%

a)

120 ml nước có 2 muỗng cà phê bột (10g)

b)

100 ml nước có 2 muỗng cà phê bột (10g)

c)

140 ml nước có 2 muỗng cà phê bột (10g)

d)

130 ml nước có 2 muỗng cà phê bột (10g)

21.

Cách tính nhu cầu năng lương cho trẻ 0 - 3 tháng tuổi

a)

110 Kcal/kg/24giờ

b)

80 Kcal/kg/24giờ

c)

90 Kcal/kg/24giờ

d)

100 Kcal/kg/24giờ

22.

Cách tính nhu cầu năng lương cho trẻ 3-6 tháng tuổi

a)

110 Kcal/kg/24 giờ

b)

80 Kcal/kg/24giờ

c)

90 Kcal/kg/24giờ

d)

100 Kcal/kg/24giờ

23.

Cách tỉnh nhu cầu năng lương cho trẻ > 6 tháng tuổi

a)

110 Kcal/kg/24giờ

b)

80 Kcal/kg/24giờ

c)

90 Kcal/kg/24giờ

d)

100 Kcal/kg/24giờ

24.

Cách tính nhu cầu năng lượng cho trẻ từ 1-2 tuổi

a)

1200 kcal/24 giờ

b)

1400 kcal/ 24 giờ

c)

1500 kcal/24 giờ

d)

1600 kcal/24 giờ

25.

Cách tính nhu cầu năng lượng cho trẻ từ 2-3 tuổi

a)

1200 kcal/24 giờ

b)

1400 kcal/ 24 giờ

c)

1500 kcal/24 giờ

d)

1600 kcal/24 giờ

26.

Cung cấp vitamin cho trẻ tan trong dầu

a)

A, D, C, K

b)

A, D, E, K

c)

A, D, B, K

d)

A, C, B, K

27.

Nhu cầu trẻ từ 1 - 3 tuổi cần vitamin A trong mỗi ngày

a)

2000 IU (đơn vị)

b)

1000 IU (đơn vị)

c)

500 IU (đơn vị)

d)

3000 IU (đơn vị)

28.

Nhu cầu trẻ từ 4 - 6 tuổi cần vitamin A trong mỗi ngày

a)

2000 IU (đơn vị)

b)

1000 IU (đơn vị)

c)

2500 IU (đơn vị)

d)

3000 IU (đơn vị)

29.

Theo chiến lược IMCI (Integrated Management of Child Iiiness) hàng năm có bao nhiêu trẻ tử vong trước 5 tuổi

a)

4 triệu

b)

6 triệu

c)

8 triệu

d)

10 triệu

30.

Theo chiến lược IMCI (Integrated Management of Child Iiiness) nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân chính gây

a)

Viêm phổi

b)

Tiêu chảy

c)

Sởi

d)

Thấp tim

31.

Theo chiến lược IMCI (Integrated Management of Child Iiiness) một trong những nguyên nhân chính gây tử vong ở trẻ em dưới 5 tuổi là

a)

Hội chứng thận hư

b)

Viêm cơ tim cấp

c)

Viêm phổi

d)

Thấp tim

32.

Tỉ lệ tử vong của trẻ < 5 tuổi ở các nước đang phát triển cao hơn gấp mấy lần so với các nước công nghiệp phát triển

a)

3 lần

b)

5 lần

c)

7 lần

d)

10 lần

33.

Một trong những mục tiêu của chiến lược IMCI là

a)

Giảm tỉ lệ mắc bệnh ở trẻ < 5 tuổi

b)

Giúp cho trẻ em luôn khỏe mạnh

c)

Giúp cho trẻ em thông minh hơn

d)

Làm giảm tỉ lệ tiêu chảy

34.

Theo chiến lược IMCI, hàng năm có bao nhiêu trẻ tử vong trước 5 tuổi

a)

> 4 triệu

b)

> 6 triệu

c)

> 8 triệu

d)

> 10 triệu

35.

Góp phần cải thiện sự phát triển và tang trường của trẻ em là mục tiêu của chương trình nào

a)

Phòng chống thấp tim

b)

Chiến lược IMCI

c)

Phòng chống tiêu chảy

d)

Phòng chống viêm gan siêu vi

36.

Giảm tỉ lệ mắc bệnh và tỉ lệ tử vong ở trẻ dưới 5 tuổi là mục tiêu chung của chương trình

a)

Chiến lược IMCI

b)

Phòng chống thấp tim

c)

Phòng chống HIV

d)

Phòng chống mù lòa do thiếu vitamin A

37.

Một trong những nội dung cấu thành chiến lược IMCI là

a)

Giảm tỉ lệ tử vong ở trẻ dưới 5 tuổi

b)

Giảm tỉ lệ mắc bệnh ở trẻ dưới 5 tuổi

c)

Cải thiện kỹ năng xử trí trẻ bệnh của nhân viên y tế

d)

Vệ sinh môi trường sống

38.

Một trong những nội dung cấu thành chiến lược IMCI là

a)

Cải thiện hoạt động chăm sóc sức khỏe tại gia đình và cộng đồng

b)

Giúp trẻ nghèo được đến trường học

c)

Giảm tỉ lệ tử vong ở trẻ dưới 5 tuổi

d)

Vệ sinh môi trường sống

39.

Theo chiến lược IMCI cách xử trí thực tế hiệu quả và ít tốn kém nhất là

a)

Tiêm vaccin

b)

Tiêm phòng thấp cấp II

c)

Tiếp cận bệnh nhân bằng kỹ năng lâm sàng

d)

Vệ sinh môi trường sống

40.

Theo chiến lược IMCI mọi bệnh nhi từ 2 tháng đến 5 tháng

a)

Suy tim

b)

Dấu nguy hiểm toàn thân

c)

Mất nước nặng

d)

Sởi biến chứng mắt

41.

Theo chiến lược IMCI mọi bệnh nhi từ 1 tuần đến 2 tháng tuổi đều được khám và phát hiện dấu hiệu đầu tiên là

a)

Dấu hiệu có khả năng nhiễm trùng

b)

Dấu nguy hiểm toàn thân

c)

Suy tim

d)

Sốt rét nặng

42.

Theo chiến lược IMCI trẻ cần chuyển đi bệnh viện gấp khi có

a)

Dấu nguy hiểm toàn thân

b)

Viêm phổi

c)

Nghi ngờ sốt Dengue

d)

Sốt

43.

Theo chiến lược IMCI mọi bệnh nhi từ 1 tuần đến 2 tháng tuổi đều được đánh giá một cách hệ thống các triệu chứng sau

a)

Tim mạch

b)

Vấn đề ở tai

c)

Nhiễm khuẩn

d)

Thận tiết niệu

44.

Theo chiến lược IMCI phân loại bệnh của trẻ được sử dụng hệ thống phân loại

a)

Một màu

b)

Hai màu

c)

Ba màu

d)

Bốn màu

45.

Theo chiến lược IMCI bảng phân loại bệnh màu hồng cho biết

a)

Trẻ cần chuyển viện gấp

b)

Trẻ cần điều trị đặc hiệu

c)

Trẻ cần chăm sóc tại nhà

d)

Trẻ cần được hội chấn với nhiều Bác sĩ

46.

Theo chiến lược IMCI bảng phân loại bệnh màu vàng cho biết

a)

Trẻ cần chuyển viện gấp

b)

Trẻ cần điều trị đặc hiệu

c)

Trẻ cần chăm sóc tại nhà

d)

Trẻ cần được hội chấn với nhiều Bác sĩ

47.

Theo chiến lược IMCI bảng phân loại bệnh màu xanh cho biết

a)

Trẻ cần chuyển viện gấp

b)

Trẻ cần chuyển viện gấp

c)

Trẻ cần chăm sóc tại nhà

d)

Trẻ cần được hội chấn với nhiều Bác sĩ

48.

Một trong các biện pháp xử trí của IMCI là

a)

Cần điều trị kháng sinh thế hệ mới

b)

Cần truyền plasma để nâng cao thể trạng

c)

Cần truyền dung dịch có phân tử cao

d)

Dùng một số thuốc thiết yếu

49.

Lợi ích nào sau đây không phải của chiến lược IMCI

a)

Đáp ứng được yêu cầu chăm sóc trẻ em

b)

Kết hợp lồng ghép giữa các chương trình ở tuyến cơ ở y tế

c)

Nâng cao năng lực xử trí lâm sàng

d)

Giúp mọi trẻ em được đến trường học

50.

Một trẻ bị sốt 3 ngày ở trong vùng nguy cơ sốt xuất huyết được phân loại có khả năng sốt xuất huyết được phân loại có Dengue nặng khi có dấu hiệu sau

a)

Li bì hoặc vật vã

b)

Sốt cao >= 40 độ C

c)

Nôn ra thức ăn

d)

Trẻ suy kiệt

51.

Tổng thời gian đặt garo cấp cứu đến cơ sở y tế không được quá.

a)

5 giờ

b)

6 giờ

c)

7 giờ

d)

8 giờ

52.

Kỹ thuật ép tim - phổi ngạt khi bị ngưng tim ngưng thở ở người lớn trong một chu kỳ.

a)

15/2

b)

30/2

c)

15/1

d)

30/1

53.

Kỹ thuật ép tim - phổi ngạt khi bị ngưng tim ngưng thở ở trẻ từ 1-12 tuổi trong một chu kỳ.

a)

15/2

b)

30/2

c)

15/1

d)

30/1

54.

Nếu nghi ngờ nạn nhân chấn thương cột sống cổ.

a)

Luôn để đầu nạn nhân thẳng, không gập đầu hoặc ngửa đầu hoặc chuyển động sang hai bên

b)

Di chuyển nạn nhân khi chưa cố định đầu - cổ nạn nhân

c)

Luôn để đầu thẳng, có thể gập đầu ra trước hoặc ngửa đầu ra sau

d)

Luôn để đầu nạn nhân thẳng và có thể chuyển động sang 2 bên

55.

Chấn thương cột sống lưng.

a)

Vận chuyển nạn nhân sớm khi chưa cố định nạn nhân

b)

Để nạn nhân nằm yên tại chỗ nếu ở mặt phẳng, hạn chế vận chuyển nạn nhân cho đến khi có người hỗ trợ cấp cứu sử dụng bằng ván cứng luồn dưới chân nạn nhân và cố định lưng của nạn nhân

c)

Nếu buộc phải vận thì không cần cố định lư

d)

Khi vận chuyển không cần dùng ván cứng đặt dưới lưng nạn nhân và không cố định lưng của nạn nhân 

56.

Phản xạ Babinsky (phản xạ da lòng bàn chân).

a)

Dấu âm tính khi ngón cái duỗi lên các ngón khác xoè ra như cánh quạt

b)

Dấu dương tính khi ngón cái không duỗi lên, các ngón khác không xoè ra

c)

Dấu âm tính khi ngón cái không duỗi lên, các ngón khác không xoè ra

d)

Dấu dương tính khi ngón cái duỗi lên các ngón khác xoè ra như cánh quạt

57.

Trường hợp hồi sức tim, phổi cho nạn nhân nếu chưa có mạch và nhịp thở. Thì chúng ta phải kiên trì thời gian ép tim - thổi ngạt ít nhất.

a)

20 phút

b)

30 phút

c)

40 phút

d)

50 phút

58.

Dấu hiệu Babinsky (phản xạ da lòng bàn chân).

a)

đáp ứng âm tính chứng tỏ tế bào tháp và bó tháp bị tổn thương

b)

Đáp ứng dương tính nghi bị viêm màng não

c)

Đáp ứng âm tính nghi bị viêm màng não

d)

Đáp ứng dương tính chứng tỏ tế bào tháp và bó tháp bị tổn thương

59.

Dấu Lacet là xác định dấừ xuất huyết (huyết áp trung bình = (HATTh+HATTr)/2).

a)

Có 10 chấm xuất huyết / 1 inch2

b)

Có 15 chấm xuất huyết / 1 inch2

c)

Có 12 chấm xuất huyết / 1 inch2

d)

có 8 chấm xuất huyết / 1 inch2

60.

Phân độ của khám sức cơ gồm các mức độ.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

61.

Thời gian trung bình cắt chỉ vết thương vùng mặt.

a)

2-3 ngày

b)

3-4 ngày

c)

2-4 ngày

d)

5-7 ngày

62.

Thời gian trung bình cắt chỉ vết thương vùng cổ.

a)

3 ngày

b)

5 ngày

c)

7 ngày

d)

6 ngày

63.

Thời gian trung bình cắt chỉ dạ đầu.

a)

5 ngày

b)

7 ngày

c)

10 ngày

d)

6 ngày

64.

Thời gian trung bình cắt chỉ vùng thân và chi trên.

a)

3-5 ngày

b)

5-7 ngày

c)

6-7 ngày

d)

8-10 ngày

65.

Chảy máu được phân ra làm mấy loại.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Một thai phụ có kinh cuối cùng 27/03/2023, dự kiến ngày sinh.

a)

04/12/2023

b)

04/01/2024

c)

24/12/2023

d)

24/01/2024

67.

Một Thai phụ có kinh cuối cùng 25/02/2022, dự kiến ngày sinh.

a)

30/11/2023

b)

02/11/2023

c)

02/12/2022

d)

02/01/2023

68.

Khám thai gồm có mấy loại thủ thuật Leopold.

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

69.

Điểm mốc của ngôi mông.

a)

Mốc là mỏm cằm

b)

Mốc là xương chẩm

c)

Mốc là đỉnh xương cùng

d)

Mốc là mỏm vai

70.

Cho người bệnh nằm tư thế ngửa thẳng trong trường hợp.

a)

Người bệnh bị phù nhiều 2 chi dưới

b)

Người bệnh sau khi ngất hoặc choáng

c)

Người bệnh đang được kéo tạ trong thời kỳ gãy xương

d)

Người bệnh hôn mê sâu

71.

Rửa tay nhanh ngoại qua được áp dụng trong trường hợp nào sau đây.

a)

Trước khi làm thủ thuật có xâm lấn

b)

Trước khi tham gia phẫu thuật

c)

Trước khi làm các thủ thuật

d)

Trước khi chăm sóc người bệnh

72.

Dung dịch rửa vết thương nào sau đây làm co mạch máu tại chỗ và phá hoại mô tế bào?

a)

Oxy già

b)

Povidone

c)

Eaudakin

d)

NaCl 0.9%

73.

Sốt liên tục thường gặp trong trường hợp nào sau đây?

a)

Nhiễm trùng huyết

b)

Viêm phổi

c)

Leptospira

d)

Sốt rét

74.

Tần số thở bình thường ở trẻ sơ sinh là bao nhiêu?

a)

35-40 lần/phút

b)

40-45 lần/phút

c)

45-50 lần/phút

d)

50-60 lần/phút

75.

Dấu hiệu sớm nhất để phát hiện nhiễm trùng vết khâu?

a)

Sưng, nóng, đỏ, đau nơi chỉ khâu

b)

Vết thương lên mô hạt

c)

Đau nơi vết mổ

d)

Vết thương lâu lành

76.

Nội dung nào sau đây liên quan giữa các nhu cầu cơ bản của người bệnh và nguyên tắc điều dưỡng?

a)

Tất cả người bệnh bao giờ cũng đều giống nhau về cách đáp ứng

b)

Không bao giờ thay đổi trong suốt quá trình điều trị

c)

Bệnh nhẹ thì giống nhau, bệnh nặng khác nhau về cách đáp ứng

d)

Mỗi người bệnh đều khác nhau về cách đáp ứng

77.

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự điều hòa hoạt động của trung khu hô hấp, ngoại trừ?

a)

PCO2

b)

Vận động

c)

Thần kinh

d)

PO2

78.

Quá trình tạo nhiệt bao gồm?

a)

Hoạt động của hệ nội tiết

b)

Sự dãn mạch ngoại biên

c)

Do ức chế thần kinh

d)

Giảm khối lượng tuần hoàn

79.

Thời kỳ tăng sinh trong giai đoạn lành vết thương còn gọi là?

a)

Giai đoạn lắp đầy

b)

Giai đoạn co rút

c)

Giai đoạn viêm

d)

Giai đoạn trưởng thành

80.

Yếu tố nội tiết ở phụ nữ làm ảnh hưởng đến huyết áp (tăng) là?

a)

Thời kỳ mang thai

b)

Thời kỳ tiền mãn kinh

c)

Thời kỳ rụng trứng

d)

Trong chu kỳ kinh nguyệt

81.

Quy trình điều dưỡng là, ngoại trừ?

a)

Kinh chỉ nam cho mọi hành động điều dưỡng

b)

Thể hiện sự chăm sóc liên tục, toàn diện, không bỏ sót các vấn đề

c)

Cung cấp những thông tin liên quan đến sức khỏe người bệnh

d)

Là cơ sở cho điều trị

82.

Đo thân nhiệt ở miệng, điều dưỡng dặn người bệnh giữ yên trong vòng?

a)

2 phút

b)

3 phút

c)

5 phút

d)

7 phút

83.

Đáp ứng nhu cầu vệ sinh cá nhân, ngoại trừ?

a)

Đáp ứng sở thích người bệnh

b)

Thân thể

c)

Quần áo

d)

Ăn uống

84.

Phân loại theo Maslow, gồm có mấy thứ bậc của nhu cầu cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

85.

Sốt cao khi nhiệt độ từ?

a)

37.5°C - 38.0°C

b)

>38.0°C

c)

>39.0°C

d)

>40.0°C

86.

Thân nhiệt thấp khi nhiệt độ cơ thể dưới?

a)

35.0°C

b)

36.0°C

c)

37.0°C

d)

38.0°C

87.

Gọi là huyết áp thấp khi chỉ số huyết áp?

a)

100/60 mmHg

b)

100/80 mmHg

c)

90/60 mmHg

d)

90/70 mmHg

88.

Trường hợp cấp cứu, mạch nhanh nhỏ, khó bắt, nên bắt mạch ở vị trí nào?

a)

Động mạch thái dương

b)

Động mạch quay

c)

Động mạch bàn chân

d)

Động mạch cảnh

89.

Người lớn, nhịp thở nhanh khi?

a)

Khi nhịp thở ≥ 20 lần/phút

b)

Khi nhịp thở ≥ 22 lần/phút

c)

Khi nhịp thở ≥ 26 lần/phút

d)

Khi nhịp thở ≥ 46 lần/phút

90.

Đối với người lớn, mạch chậm khi tần số?

a)

Dưới 80 lần/phút

b)

Dưới 70 lần/phút

c)

Dưới 90 lần/phút

d)

Dưới 60 lần/phút

91.

Cách tính nhu cầu năng lượng cho trẻ từ 3 - 4 tuổi?

a)

1200 kcal/24 giờ

b)

1400 kcal/24 giờ

c)

1500 kcal/24 giờ

d)

1600 kcal/24 giờ

92.

Dấu hiệu nhiễm trùng vết thương, ngoại trừ?

a)

Vết thương tiết nhiều dịch

b)

Sốt

c)

Đau nhiều nơi vết thương

d)

Ít dịch tiết

93.

Nhịp thở Kussmaul gặp trong trường hợp nào sau đây?

a)

Hôn mê

b)

Hôn mê gan

c)

Hôn mê do đái tháo đường

d)

Hôn mê do tai biến mạch máu não

94.

Khi theo dõi hô hấp cho người bệnh, điều dưỡng cần làm gì, ngoại trừ?

a)

Cho bệnh nhân nghỉ ngơi 15 phút trước khi đo

b)

Thông báo cho người bệnh biết khi đếm nhịp thở

c)

Đảm bảo bệnh nhân thoải mái khi đếm nhịp thở

d)

Đếm nhịp thở trọn 1 phút

95.

Huyết áp bị chi phối bởi những yếu tố nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Độ quánh của máu

b)

Sự co bóp của tim

c)

Mạch máu tăng , kháng lực giảm

d)

Độ đàn hồi thành mạch

96.

Nhiệt độ cơ thể thấp nhất vào thời gian nào?

a)

Sáng sớm

b)

Buổi trưa

c)

Buổi xế

d)

Buổi chiều

97.

Như thế nào gọi là sốt liên tục?

a)

Khi biên độ sốt thay đổi rõ rệt, biên độ giữa 2 lần sốt trên 1.0°C

b)

Khi biên độ sốt chênh lệch không đáng kể

c)

Các cơn sốt lặp lại nhiều lần với biên độ không thay đổi

d)

Ảnh hưởng của môi trường, huyết áp giảm, cảm giác khát

98.

Biểu hiện sớm của nhiễm trùng sau mổ?

a)

Sốt cao, đau tức nhiều tại vết mổ

b)

Vết mổ sưng nề, có mủ

c)

Đau nhiều tại vết mổ

d)

Lạnh run

99.

Đánh giá chăm sóc vết mổ tốt?

a)

Vết mổ khô, không sưng đau

b)

Không có dịch dẫn lưu

c)

Người bệnh không sốt

d)

Người bệnh ăn uống được

100.

Thang điểm Glasgow đánh giá tiên triển thần kinh của bệnh nhân chấn thương sọ não dựa vào các yếu tố sau:

a)

Mắt, khoảng tỉnh , vận động

b)

Mắt, vận động, lời nói

c)

Khoảng tỉnh, lời nói, vận động

d)

Cấu véo , lời nói, liệt

101.

Một trẻ được phân loại viêm xương chũm khi có dấu hiệu sau:

a)

Nhức đầu

b)

Sưng đau sau tai

c)

Nôn nhiều

d)

Co giật

102.

Một trẻ được phân loại viêm tai cấp khi có dấu hiệu sau:

a)

Đau tai

b)

Sưng đau sau tai

c)

Nhức đầu

d)

Sưng má bên phải

103.

Bé trai 18 tháng tuổi, nặng 10 kg được phân loại bệnh rất nặng có sốt, xử trí nào sau đây là đúng nhất:

a)

Uống 1 viên Amoxyllin 250 mg và chuyển viện

b)

Cotrimoxazole 480 mg và chuyển viện

c)

Chuyển viện gấp

d)

Phòng hạ đường huyết

104.

Bé trai 10 tháng tuổi nặng 7 kg được phân loại kiết lỵ theo IMCI, xử trí nào sau đây là đúng nhất:

a)

Bactrim 480 mg: ½ viên × 2/ngày × 5 ngày

b)

Negram 250 mg: ½ viên × 4/ngày × 5 ngày

c)

Tất cả đều sai

105.

Bé trai 16 tháng tuổi, nặng 11 kg được phân loại tiêu chảy không mất nước, xử trí nào sau đây là đúng nhất:

a)

Cho kháng sinh

b)

Khám lại sau 2 ngày

c)

Chuyển viện

d)

Không điều trị gì

106.

Bé gái 17 tháng tuổi, nặng 11 kg được phân loại "tiêu chảy có mất nước" và không có phân loại khác, xử trí nào sau đây là đúng nhất:

a)

Theo phác đồ A

b)

Theo phác đồ B

c)

Theo phác đồ C

d)

Chuyển viện gấp

107.

Theo chiến lược IMCI trẻ được phân loại là tiêu chảy không mất nước, cán bộ y tế hướng dẫn bà mẹ cho trẻ uống thêm dịch và cho ăn để điều trị tiêu chảy tại nhà

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Theo chiến lược IMCI trẻ được phân loại là viêm phổi, cán bộ cho kháng sinh thích hợp trong 5 ngày và hướng dẫn bà mẹ làm giảm đau họng và giảm ho bằng các thuốc an toàn

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Bé gái 13 tháng tuổi, nặng 9 kg được phân loại đang mắc Sởi...

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Ở não có bao nhiêu đôi dây thần kinh:

a)

11 đôi

b)

12 đôi

c)

13 đôi

d)

14 đôi

111.

Trong chức năng của người điều dưỡng...

a)

Là cộng tác của bác sĩ

b)

Là trợ tá của bác sĩ

c)

Là phụ trợ của bác sĩ

d)

Không có ý nào đúng

112.

Phẩm chất về đạo đức của người điều dưỡng bao gồm:

a)

Ý thức trách nhiệm cao

b)

Lòng trung thực vô hạn

c)

Sự ân cần và thông cảm sâu sắc

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

113.

Khái niệm nhu cầu cơ bản của con người:

a)

Là các nhu cầu về dinh dưỡng, tinh thần, xã hội

b)

Là các nhu cầu cơ bản như: Oxy, nước uống, thức ăn

c)

Là các nhu cầu cần thiết để duy trì các yếu tố tạo ra con người

d)

Là các yếu tố nhu cầu cấp thiết để duy trì sự sống của con người

114.

Trong nhu cầu cơ bản của con người, yếu tố nào làm con người chết nhanh nhất khi bị thiếu:

a)

Dinh dưỡng

b)

Oxy

c)

Nước uống

d)

Sức khỏe

115.

Nhu cầu an toàn và bảo vệ gồm:

a)

An toàn và được bảo vệ trong thảm họa

b)

An toàn và được bảo vệ trong chiến tranh

c)

An toàn về tính mạng và tài sản

d)

An toàn tính mạng và an toàn tinh thần

116.

Trong quy trình điều dưỡng, chẩn đoán điều dưỡng là:

a)

Mô tả quá trình bệnh tật riêng biệt nó giống nhau với tất cả người bệnh

b)

Không thay đổi trong suốt thời gian bị bệnh

c)

Bổ sung cho chăm sóc

d)

Mô tả phản ứng đối với bệnh tật của người bệnh, nó khác nhau đối với mỗi người bệnh

117.

Nội dung của nhận định điều dưỡng bao gồm:

a)

Nhận định tình thế

b)

Nhận định tâm thần, cảm xúc

c)

Nhận định về môi trường, xã hội, kinh tế

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

118.

Trong quy trình điều dưỡng, phân loại thông tin nhận định bao gồm:

a)

Thông tin chủ quan, khách quan

b)

Tình trạng người bệnh

c)

Hồ sơ người bệnh

d)

Tình trạng người nhà

119.

Chẩn đoán điều dưỡng có các đặc điểm nào sau đây:

a)

Khác nhau ở tất cả người bệnh

b)

Giống nhau ở tất cả người bệnh

c)

Thay đổi khi phản ứng người bệnh thay đổi

d)

Câu A và câu C đúng

120.

Thứ tự các bước của quy trình điều dưỡng là:

a)

Nhận định, Chẩn đoán điều dưỡng, Lập kế hoạch, Thực hiện kế hoạch, Đánh giá

b)

Lập kế hoạch thực hiện kế hoạch đánh giá, nhận định, Chẩn đoán điều dưỡng

c)
  1. Đánh giá, Nhận định, Chẩn đoán điều dưỡng lập kế hoạch, thực hiện kế hoạch

d)
  1. Chẩn đoán, Lập kế hoạch, Thực hiện, Đánh giá, Nhận định

121.

Bước 2 của quy trình điều dưỡng là:

a)

Nhận định người bệnh

b)

Lập kế hoạch chăm sóc

c)

Thực hiện kế hoạch

d)

Chẩn đoán điều dưỡng

122.

Đánh giá hôn mê theo thang điểm Glasgow:

a)

Glasgow <= 8

b)

Glasgow từ 9-12

c)

Glasgow >= 13

d)

Glasgow = 15

123.

Khám lâm sàng các cơ quan theo nguyên tắc thứ tự:

a)

Nhìn - sờ - gõ - nghe

b)

Sờ - gõ - nghe - nhìn

c)

Nhìn - gõ - sờ - nghe

d)

Nhìn - nghe - gõ - sờ

124.

Khám các hệ cơ quan theo thứ tự:

a)

Dấu mắt, cổ - tuần hoàn - hô hấp - tiêu hóa - tiết niệu - cơ, xương, khớp - thần kinh

b)

Dấu mắt, cổ - tuần hoàn - hô hấp - tiêu hóa - tiết niệu - cơ, xương, khớp

c)

Hô hấp - tuần hoàn - tiêu hóa - tiết niệu - cơ, xương, khớp - thần kinh

125.

Khám gõ bụng có thể phát hiện âm gõ vang:

a)

Ruột

b)

Gan

c)

Thận

d)

Lách

126.

Khám gõ bụng có thể phát hiện âm gõ đục:

a)

Dạ dày.

b)

Ruột.

c)

Túi mật.

d)

Gan.

127.

Vị trí nghe ổ van tim 2 lá:

a)

Ở mỏm tim vào KLS 4-5 trên đường trung thất.

b)

Ở sụn sườn 6 sát bờ trái xương ức.

c)

Ở liên sườn 2 bờ phải xương ức.

d)

Ở liên sườn 2 bờ trái xương ức.

128.

Vị trí ổ van tim 3 lá:

a)

Ở mỏm tim KLS 4-5 trên đường trung đòn trái.

b)

Ở sụn sườn 6 sát bờ trái xương ức.

c)

Ở liên sườn 2 bờ phải xương ức.

d)

Ở liên sườn 2 bờ trái xương ức.

129.

Nghiệm pháp Murphy:

a)

Xác định vị trí túi mật.

b)

Xác định vị trí gan.

c)

Xác định vị trí lách.

d)

Xác định vị trí viêm ruột thừa.

130.

Vị trí nghiệm pháp MAC Burney:

a)

Giao điểm 1/3 trong đường nối rốn - gai chậu trước trên.

b)

Giao điểm ½ trong đường nối rốn - gai chậu trước trên.

c)

Giao điểm 1/3 ngoài đường nối rốn - gai chậu trước trên.

d)

Giao điểm ½ ngoài đường nối rốn - gai chậu trước trên.

131.

Xác định nghiệm pháp MAC Burney:

a)

Dấu hiệu viêm nhiễm viêm ruột thừa.

b)

Dấu hiệu lách to.

c)

Dấu hiệu gan, túi mật.

d)

Dấu hiệu viêm thận.

132.

Kỹ thuật Khám dấu hiệu Brudrinski:

a)

Đặt một tay sau đầu BN, một tay lên ngực BN -> gập đầu thụ động theo hướng cằm chạm ngực.

b)

Cố gắng gập đầu thụ động theo hướng cằm chạm ngực.

c)

BN nằm ngửa, thầy thuốc đứng bên phải BN.

d)

Đặt một tay sau đầu BN, gập đầu BN.

133.

Kỹ thuật khám dấu Kegning:

a)

Dương tính khi nâng cẳng chân lên được hoặc nâng lên được rất ít.

b)

Dương tính khi không nâng cẳng chân lên được hoặc nâng lên được rất ít.

c)

Âm tính khi nâng cẳng chân lên được hoặc nâng lên được rất ít.

d)

Âm tính khi không nâng cẳng chân lên được hoặc nâng lên được rất ít.

134.

Kỹ thuật Khám bụng và phản ứng dội:(chưa giải)

a)

Dương tính khi BN kêu đau, có phản ứng dội.

b)

Âm tính khi BN kêu đau, có phản ứng dội.

c)

Dương tính khi BN không kêu đau, không có phản ứng dội.

d)

Âm tính khi BN không kêu đau, không có phản ứng dội.

135.

Tổng thang điểm Glasgow có bao nhiêu điểm:

a)

8

b)

10

c)

13

d)

15

136.

Nhịp tim bình thường của người trưởng thành bao nhiêu trong một phút:

a)

50 - 80 lần/phút.

b)

70 - 90 lần/phút.

c)

60 - 90 lần/phút.

d)

60 - 100 lần/phút.

137.

Nhịp thở bình thường của người trưởng thành:

a)

16 - 20 lần/phút.

b)

16 - 18 lần/phút.

c)

12 - 25 lần/phút.

d)

18 - 24 lần/phút.

138.

Nhu động ruột bình thường bao nhiêu lần trong 1p:

a)

5 - 12 lần/phút.

b)

6 - 12 lần/phút.

c)

5 - 10 lần/phút.

d)

6 - 10 lần/phút.

139.

Cột sống được chia làm mấy đoạn:

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

140.

Các vận động cột sống gồm có:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

141.

Có mấy loại gãy xương:

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

142.

Có mấy cách chia phân khu thành bụng trước:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

143.

Tổng thang điểm Glasgow đánh giá mức độ hôn mê trong trường hợp rất nặng:

a)

<=3

b)

<=8

c)

<=12

d)

<=15

144.

Tổng thang điểm Glasgow đánh giá mức độ hôn mê trong trường hợp mức độ trung bình:

a)

<=3

b)

8

c)

12 - Sep

d)

<=15

145.

Tổng thang điểm Glasgow đánh giá mức độ hôn mê trong trường hợp mức độ nhẹ:

a)

<=3

b)

>=13

c)

<=12

d)

<=15

146.

Khám lách nếu lách to được chia thành bao nhiêu mức độ:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

147.

Triệu chứng và dấu hiệu của gãy xương:

a)

Đau, mất vận động và biến dạng.

b)

Đau và biến dạng.

c)

Mất vận động và biến dạng.

d)

Đau và mất vận động.

148.

Có bao nhiêu tư thế khám cột sống:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

149.

Nguyên tắc đặt Garo:

a)

Đặt Garo trực tiếp lên da nạn nhân.

b)

Không đặt Garo trực tiếp lên da nạn nhân.

c)

Đặt Garo trực tiếp lên vết thương.

d)

Cầm máu trước khi đặt Garo.

150.

Thời gian nới Garo cầm máu mỗi lần:

a)

1 - 2 phút.

b)

2 - 3 phút.

c)

3 - 4 phút.

d)

3 - 5 phút.