wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 75hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng? Chuyển động cơ là:

a)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.

b)

sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.

c)

sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian.

d)

sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian.

2.

Hãy chọn câu đúng.

a)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian.

b)

Hệ quy chiếu bao gồm hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ.

c)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

d)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ.

3.

Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v. Chọn trục tọa độ ox có phương trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc tọa độ O cách vị trí vật xuất phát một khoảng OA = x0. Phương trình chuyển động của vật là:

a)

x=x0+v0t12at2x = x_0 + v_0 t - \dfrac{1}{2}at^2

b)

x=x0+vtx = x_0 + vt

c)

x=v0t+12at2x = v_0 t + \dfrac{1}{2}at^2

d)

x=x0+v0t+12at2x = x_0 + v_0 t + \dfrac{1}{2}at^2

4.

Chọn đáp án sai.

a)

Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.

b)

Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức: s=vts = v t .

c)

Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: v=v0+atv = v_0 + at .

d)

Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là: x=x0+vtx = x_0 + vt .

e)
5.

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:

a)

Có phương, chiều và độ lớn không đổi.

b)

Tăng đều theo thời gian.

c)

Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.

d)

Chỉ có độ lớn không đổi.

6.

Trong các câu dưới đây câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:

a)

Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

b)

Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.

c)

Gia tốc là đại lượng không đổi.

d)

Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.

7.

Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:

a)

s=v0t+at22s = v_0 t + \dfrac{at^2}{2} (a và v0v_0 cùng dấu).

b)

s=v0t+at22s = v_0 t + \dfrac{at^2}{2} (a và v0v_0 trái dấu).

c)

x=x0+v0t+at22x = x_0 + v_0 t + \dfrac{at^2}{2} (a và v0v_0 cùng dấu).

d)

x=x0+v0t+at22x = x_0 + v_0 t + \dfrac{at^2}{2} (a và v0v_0 trái dấu).

8.

Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

Một viên bi lăn trên máng nghiêng.

b)

Một vật rơi tự do cao xuống mặt đất.

c)

Một ôtô chuyển động từ Hà Nội tới thành phố Hồ Chí Minh.

d)

Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng.

9.

Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là:

a)

s=v0t+at22s = v_0 t + \dfrac{at^2}{2} (a và v0v_0 cùng dấu).

b)

s=v0t+at22s = v_0 t + \dfrac{at^2}{2} (a và v0v_0 trái dấu).

c)

x=x0+v0t+at22x = x_0 + v_0 t + \dfrac{at^2}{2} (a và v0v_0 cùng dấu).

d)

x=x0+v0t+at22x = x_0 + v_0 t + \dfrac{at^2}{2} (a và v0v_0 trái dấu).

10.

Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do là:

a)

v=2ghv = 2gh

b)

v=2hsv = \sqrt{\dfrac{2h}{s}}

c)

v=2ghv = \sqrt{2gh}

d)

v=ghv = \sqrt{gh}

11.

Chọn đáp án sai.

a)

Tại một vị trí xác định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc g.

b)

Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc cùng dấu với vận tốc v0v_0 .

c)

Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi.

d)

Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng chậm dần đều.

12.

Hãy chỉ ra câu sai? Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm:

a)

Quỹ đạo là đường tròn.

b)

Tốc độ dài không đổi.

c)

Tốc độ góc không đổi.

d)

Vectơ gia tốc không đổi.

13.

Trong các câu dưới đây câu nào sai? Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:

a)

Đặt vào vật chuyển động.

b)

Phương tiếp tuyến quỹ đạo.

c)

Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.

d)

Độ lớn a=v2ra = \dfrac{v^2}{r} .

14.

Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài với vận tốc góc, và gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:

a)

v=ωr; aht=v2rv = \omega r;\ a_{ht} = v^2 r .

b)

v=ωr; aht=v2rv = \dfrac{\omega}{r};\ a_{ht} = \dfrac{v^2}{r} .

c)

v=ωr; aht=v2rv = \omega r;\ a_{ht} = \dfrac{v^2}{r} .

d)

v=ωr; aht=vrv = \omega r;\ a_{ht} = \dfrac{v}{r} .

15.

Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω\omega với chu kỳ TT và giữa tốc độ góc ω\omega với tần số ff trong chuyển động tròn đều là:

a)

ω=2πT; ω=2πf\omega = \dfrac{2\pi}{T};\ \omega = 2\pi f .

b)

ω=2πT; ω=2πf\omega = \dfrac{2\pi}{T};\ \omega = 2\pi f .

c)

ω=2πT; ω=2πf\omega = 2\pi T;\ \omega = \dfrac{2\pi}{f} .

d)

ω=2πT; ω=2πf\omega = \dfrac{2\pi}{T};\ \omega = \dfrac{2\pi}{f} .

16.

Công thức cộng vận tốc:

a)

v1,3=v1+v2v_{1,3} = v_1 + v_2

b)

v1,2=v1,3v3,2v_{1,2} = v_{1,3} - v_{3,2}

c)

v2,3=(v2,1+v3,2)v_{2,3} = -(v_{2,1} + v_{3,2})

d)

v2,3=v2,3+v1,3v_{2,3} = v_{2,3} + v_{1,3}

17.

Trong chuyển động tròn đều vectơ vận tốc có:

a)

Phương không đổi và luôn vuông góc với bán kính quỹ đạo.

b)

Có độ lớn thay đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo.

c)

Có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo tại mỗi điểm.

d)

Có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với bán kính của quỹ đạo tại mỗi điểm.

18.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu v0v_0 . Chọn trục tọa độ ox có phương trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc tọa độ O cách vị trí vật xuất phát một khoảng OA = x0x_0 . Phương trình chuyển động của vật là:

a)

x=x0+vtx = x_0 + vt

b)

x=x0+v0t+at22x = x_0 + v_0 t + \dfrac{at^2}{2}

c)

x=vt+at22x = vt + \dfrac{at^2}{2}

d)

x=at2/2x = at^2/2

19.

Trường hợp nào sau đây không thể coi vật như là chất điểm?

a)

Viên đạn đang chuyển động trong không khí.

b)

Trái Đất đang chuyển động quay quanh Mặt Trời.

c)

Viên bi trong sự rơi tự do từ tầng thứ năm của một tòa nhà xuống mặt đất.

d)

Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.

20.

Từ thực tế hãy xem trường hợp nào dưới đây, quỹ đạo chuyển động của vật là đường thẳng?

a)

Một hòn đá được ném theo phương nằm ngang.

b)

Một ô tô đang chạy theo hướng Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Một viên bi rơi tự do từ độ cao 2m xuống mặt đất.

d)

Một chiếc lá rơi từ độ cao 3m xuống mặt đất.

21.

Trường hợp nào sau đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm?

a)

Chiếc máy bay đang chạy trên đường băng.

b)

Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội – TP Hồ Chí Minh.

c)

Chiếc máy bay đang đi vào nhà ga.

d)

Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay.

22.

Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x=5+60tx = 5 + 60t ( xx : km, tt : h). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

a)

Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.

b)

Từ điểm O, với vận tốc 60km/h.

c)

Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5km/h.

d)

Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h.

23.

Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều ( v2v02=2asv^2 - v_0^2 = 2as ), điều kiện nào dưới đây là đúng?

a)

a>0; v>v0a > 0;\ v > v_0 .

b)

a<0; v<v0a < 0;\ v < v_0 .

c)

a>0; v<v0a > 0;\ v < v_0 .

d)

a<0; v>v0a < 0;\ v > v_0 .

e)
24.

Chỉ ra câu sai.

a)

Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.

b)

Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.

c)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vectơ vận tốc.

d)

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.

25.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?

a)

Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

b)

Chuyển động nhanh dần đều.

c)

Tại một vị trí xác định trên và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.

d)

Công thức tính vận tốc v=g.t2v = g.t^2 .

26.

Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?

a)

Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống mặt đất.

b)

Một cánh lông chim rơi trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

c)

Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.

d)

Một viên bi chỉ rơi trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.

27.

Tại cùng một vị trí xác định trên mặt đất và ở cùng độ cao thì:

a)

Hai vật rơi với cùng vận tốc.

b)

Vận tốc của vật nặng lớn hơn vận tốc của vật nhẹ.

c)

Vận tốc của vật nặng nhỏ hơn vận tốc của vật nhẹ.

d)

Vận tốc của hai vật không đổi.

28.

Câu nào đúng?

a)

Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

b)

Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

c)

Với vvω\omega cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

d)

Với vvω\omega cho trước, gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

29.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều.

b)

Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.

c)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay đều.

d)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.

30.

Chọn câu đúng.

a)

Trong các chuyển động tròn đều có cùng bán kính, chuyển động nào có chu kỳ quay nhỏ hơn thì có tốc độ góc lớn hơn.

b)

Trong chuyển động tròn đều, chuyển động nào có chu kỳ quay nhỏ hơn thì có vận tốc góc nhỏ hơn.

c)

Trong các chuyển động tròn đều, chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kỳ nhỏ hơn.

d)

Trong các chuyển động tròn đều, với cùng chu kỳ, chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có vận tốc góc nhỏ hơn.

31.

Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật có tính tương đối?

a)

Vị trạng thái của vật được quan sát ở các thời điểm khác nhau bên lề đường.

b)

Vị trạng thái của vật được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lề đường.

c)

Vị trạng thái của vật không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động.

d)

Vị trạng thái của vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.

32.

Hành khách 1 đứng trên toa tàu a, nhìn qua cửa sổ toa sang hành khách 2 ở toa bên cạnh b. Hai toa tàu đang đỗ trên hai đường tàu song song với nhau trong sân ga. Bỗng 1 thấy 2 chuyển động về phía sau. Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?

a)

Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước. a chạy nhanh hơn b.

b)

Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước. b chạy nhanh hơn a.

c)

Toa tàu a chạy về phía trước. toa b đứng yên.

d)

Toa tàu a đứng yên. toa tàu b chạy về phía sau.

33.

Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với vận tốc 30km/h30\,\text{km/h} , 2 giờ kế tiếp với vận tốc 40km/h40\,\text{km/h} . Vận tốc trung bình của xe là:

a)

34km/h34\,\text{km/h}

b)

35km/h35\,\text{km/h}

c)

30km/h30\,\text{km/h}

d)

40km/h40\,\text{km/h}

34.

Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng x=4t10x = 4t - 10 (x: km, t: h). Quãng đường đi được của chất điểm sau 22 h là:

a)

4,5km4{,}5\,\text{km}

b)

2km2\,\text{km}

c)

6km6\,\text{km}

d)

8km8\,\text{km}

35.

Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng x=10t+4t2x = 10t + 4t^2 (x: m; t: s). Vận tốc tức thời của chất điểm lúc t=2st = 2\,\text{s} là:

a)

28m/s28\,\text{m/s}

b)

18m/s18\,\text{m/s}

c)

26m/s26\,\text{m/s}

d)

16m/s16\,\text{m/s}

36.

Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc 80km/h80\,\text{km/h} . Bến xe nằm ở đầu đoạn đường và xe ô tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3km3\,\text{km} . Chọn bến xe làm vật mốc, thời điểm t=0t=0 xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương. Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này là:

a)

x=3+80tx = 3 + 80t

b)

x=(803)tx = (80 - 3)t

c)

x=380tx = 3 - 80t

d)

x=80tx = 80t

37.

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc ban đầu 10m/s10\,\text{m/s} trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm phanh, xe chuyển động chậm dần với gia tốc 2m/s22\,\text{m/s}^2 . Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3s3\,\text{s} là:

a)

19m19\,\text{m}

b)

20m20\,\text{m}

c)

18m18\,\text{m}

d)

21m21\,\text{m}

38.

Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1m/s20{,}1\,\text{m/s}^2 . Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36km/h36\,\text{km/h} là:

a)

360s360\,\text{s}

b)

200s200\,\text{s}

c)

300s300\,\text{s}

d)

100s100\,\text{s}

39.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9m4{,}9\,\text{m} xuống mặt đất. Bỏ qua lực cản của không khí, lấy g=9,8m/s2g = 9{,}8\,\text{m/s}^2 . Vận tốc của vật khi chạm đất là:

a)

9,8m/s9{,}8\,\text{m/s}

b)

9,9m/s\approx 9{,}9\,\text{m/s}

c)

1,0m/s1{,}0\,\text{m/s}

d)

9,6m/s\approx 9{,}6\,\text{m/s}

40.

Một vật nặng rơi từ độ cao 20m20\,\text{m} xuống mặt đất. Sau bao lâu vật chạm đất? Lấy g=10m/s2g = 10\,\text{m/s}^2 .

a)

1s1\,\text{s}

b)

2s2\,\text{s}

c)

3s3\,\text{s}

d)

4s4\,\text{s}

41.

Nếu lấy gia tốc rơi tự do là g=10m/s2g = 10\,\text{m/s}^2 thì tốc độ trung bình của một vật trong chuyển động rơi tự do từ độ cao 20m20\,\text{m} xuống tới đất sẽ là:

a)

15m/s15\,\text{m/s}

b)

8m/s8\,\text{m/s}

c)

10m/s10\,\text{m/s}

d)

1m/s1\,\text{m/s}

42.

Bán kính vành ngoài của một bánh xe ô tô là 25cm25\,\text{cm} . Xe chạy với vận tốc 10m/s10\,\text{m/s} . Vận tốc góc của một điểm trên vành ngoài xe là:

a)

10rad/s10\,\text{rad/s}

b)

20rad/s20\,\text{rad/s}

c)

30rad/s30\,\text{rad/s}

d)

40rad/s40\,\text{rad/s}

43.

Tốc độ góc của một điểm trên Trái Đất đối với trục Trái Đất là bao nhiêu? Cho biết chu kỳ T=24giờT = 24\,\text{giờ} .

a)

ω7,27×104rad/s\omega \approx 7{,}27\times10^{-4}\,\text{rad/s}

b)

ω7,27×105rad/s\omega \approx 7{,}27\times10^{-5}\,\text{rad/s}

c)

ω6,20×106rad/s\omega \approx 6{,}20\times10^{-6}\,\text{rad/s}

d)

ω5,42×105rad/s\omega \approx 5{,}42\times10^{-5}\,\text{rad/s}

44.

Một đĩa tròn bán kính 30cm30\,\text{cm} quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 11 vòng hết đúng 0,2s0{,}2\,\text{s} . Tốc độ dài vv của một điểm nằm trên mép đĩa bằng:

a)

62,8m/s62{,}8\,\text{m/s}

b)

3,14m/s3{,}14\,\text{m/s}

c)

628m/s628\,\text{m/s}

d)

6,28m/s6{,}28\,\text{m/s}

45.

Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông. Sau 11 giờ đi được 10km10\,\text{km} . Tính vận tốc của thuyền so với nước nếu biết vận tốc của dòng nước là 2km/h2\,\text{km/h} :

a)

8km/h8\,\text{km/h}

b)

10km/h10\,\text{km/h}

c)

12km/h12\,\text{km/h}

d)

20km/h20\,\text{km/h}

46.

Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s10\,\text{s} , vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s4\,\text{m/s} đến 6m/s6\,\text{m/s} . Quãng đường ss mà ô tô đã đi được trong khoảng thời gian này là:

a)

100m100\,\text{m}

b)

50m50\,\text{m}

c)

25m25\,\text{m}

d)

500m500\,\text{m}

47.

Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5km/h6{,}5\,\text{km/h} đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h1{,}5\,\text{km/h} . Vận tốc vv của thuyền đối với bờ sông là:

a)

8,0km/h8{,}0\,\text{km/h}

b)

5,0km/h5{,}0\,\text{km/h}

c)

6,70km/h\approx 6{,}70\,\text{km/h}

d)

6,30km/h6{,}30\,\text{km/h}

48.

Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s10\,\text{m/s} trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga để ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s20\,\text{s} , ô tô đạt vận tốc 14m/s14\,\text{m/s} . Gia tốc aa và vận tốc vv của ô tô sau 40s40\,\text{s} kể từ lúc bắt đầu tăng ga là:

a)

a=0,7m/s2, v=38m/sa=0{,}7\,\text{m/s}^2,\ v=38\,\text{m/s}

b)

a=0,2m/s2, v=18m/sa=0{,}2\,\text{m/s}^2,\ v=18\,\text{m/s}

c)

a=0,2m/s2, v=8m/sa=0{,}2\,\text{m/s}^2,\ v=8\,\text{m/s}

d)

a=1,4m/s2, v=66m/sa=1{,}4\,\text{m/s}^2,\ v=66\,\text{m/s}

49.

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54km/h54\,\text{km/h} thì người lái xe hãm phanh. Ô tô chuyển động thẳng chậm dần đều và sau 6s6\,\text{s} thì dừng lại. Quãng đường ss mà ô tô chạy thêm được kể từ lúc hãm phanh là:

a)

45m45\,\text{m}

b)

82,6m82{,}6\,\text{m}

c)

252m252\,\text{m}

d)

135m135\,\text{m}

50.

Một người lái đò chèo đò qua một con sông rộng 400m400\,\text{m} . Muốn cho đò đi theo đường AB vuông góc với bờ sông, người ấy phải luôn hướng con đò theo hướng AC. Đò sang sông mất 88 phút 2020 giây, vận tốc của dòng nước so với bờ sông là 0,6m/s0{,}6\,\text{m/s} . Vận tốc của con đò so với dòng nước là:

a)

1m/s1\,\text{m/s}

b)

5m/s5\,\text{m/s}

c)

1,6m/s1{,}6\,\text{m/s}

d)

0,2m/s0{,}2\,\text{m/s}

51.

Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s10\,\text{m/s} trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển động chậm dần đều. Cho tới khi dừng hẳn lại thì ô tô đã chạy thêm 100m100\,\text{m} . Gia tốc của ô tô là:

a)

a=0,5m/s2a=-0{,}5\,\text{m/s}^2

b)

a=0,2m/s2a=0{,}2\,\text{m/s}^2

c)

a=0,2m/s2a=-0{,}2\,\text{m/s}^2

d)

a=0,5m/s2a=0{,}5\,\text{m/s}^2

52.

Định luật I Niuton xác nhận rằng:

a)

Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.

b)

Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác.

c)

Khi hợp lực tác dụng lên một vật bằng không thì vật không thể chuyển động được.

d)

Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.

53.

Chọn đáp án đúng. Công thức định luật II Niuton:

a)

F=maF = ma

b)

F=maF = ma

c)

F=maF = ma

d)

F=maF = -ma

54.

Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì gia tốc của vật:

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không thay đổi.

d)

bằng 0.

55.

Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên. Hỏi sàn nhà đã đẩy người đó như thế nào?

a)

Không đẩy gì cả.

b)

Đẩy xuống.

c)

Đẩy lên.

d)

Đẩy sang bên.

56.

Khi một vật chỉ chịu tác dụng của một vật khác duy nhất thì nó sẽ:

a)

Chỉ biến dạng mà không thay đổi vận tốc.

b)

Chuyển động thẳng đều mãi mãi.

c)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều.

d)

Bị biến dạng và thay đổi vận tốc cả về hướng lẫn độ lớn.

57.

Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niuton:

a)

Tác dụng vào cùng một vật.

b)

Tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

Không cần phải bằng nhau về độ lớn.

d)

Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.

58.

Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:

a)

Fhd=Gm1m2r2F_{hd} = G\dfrac{m_1 m_2}{r^2}

b)

Fhd=m1m2r2F_{hd} = \dfrac{m_1 m_2}{r^2}

c)

Fhd=Gm1m2rF_{hd} = G\dfrac{m_1 m_2}{r}

d)

Fhd=m1m2rF_{hd} = \dfrac{m_1 m_2}{r}

59.

Công thức của định luật Húc là:

a)

F=maF = ma

b)

F=Gm1m2r2F = G\dfrac{m_1 m_2}{r^2}

c)

F=kΔlF = k|\Delta l|

d)

F=αNF = \alpha N

60.

Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi:

a)

Xuất hiện khi vật bị biến dạng.

b)

Luôn là lực kéo.

c)

Tỉ lệ với độ biến dạng.

d)

Luôn ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng.

61.

Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có:

a)

Lực tác dụng ban đầu.

b)

Phản lực.

c)

Lực ma sát.

d)

Quán tính.

62.

Công thức của lực ma sát trượt là:

a)

Fms=μtNF_{ms} = \mu_t N

b)

Fms=μrNF_{ms} = \mu_r N

c)

Fms=μfNF_{ms} = \mu_f N

d)

Fms=μcNF_{ms} = \mu_c N

63.

Biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm là:

a)

Fht=kΔlF_{ht} = k|\Delta l|

b)

Fht=mgF_{ht} = mg

c)

Fht=mω2rF_{ht} = m\omega^2 r

d)

Fht=amgF_{ht} = amg

64.

Công thức tính thời gian chuyển động của vật ném ngang là:

a)

t=2hgt = \sqrt{\dfrac{2h}{g}}

b)

t=hgt = \sqrt{\dfrac{h}{g}}

65.

Công thức tính tầm ném xa của vật ném ngang là

a)

L = v0 2hg\sqrt{\dfrac{2h}{g}}

b)

L = v0 hg\sqrt{\dfrac{h}{g}}

c)

L = v0 2h\sqrt{2h}

d)

L = v0 2g\sqrt{2g}

66.

Chọn phát biểu đúng. Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là

a)

đường thẳng.

b)

đường tròn.

c)

đường gấp khúc.

d)

đường parabol.

67.

Một viên bi chuyển động đều trên mặt sàn nằm ngang, phẳng, nhẵn (ma sát không đáng kể). Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Gia tốc của vật bằng không.

b)

Hợp lực tác dụng lên vật bằng không.

c)

Gia tốc của vật khác không.

d)

Vận tốc trung bình có giá trị bằng vận tốc tức thời tại bất kỳ thời điểm nào.

68.

Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?

a)

Gia tốc của vật tăng lên hai lần.

b)

Gia tốc của vật giảm đi hai lần.

c)

Gia tốc vật tăng lên bốn lần.

d)

Gia tốc vật không đổi.

69.

Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là lực nào?

a)

Lực mà ngựa tác dụng vào xe.

b)

Lực mà xe tác dụng vào ngựa.

c)

Lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất.

d)

Lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa.

70.

Chọn đáp án đúng. Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải. Theo quán tính, hành khách sẽ

a)

nghiêng sang phải.

b)

nghiêng sang trái.

c)

ngã người về phía sau.

d)

chúi người về phía trước.

71.

Chọn đáp án đúng. Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách sẽ

a)

dừng lại ngay.

b)

ngã người về phía sau.

c)

chúi người về phía trước.

d)

ngã người sang bên cạnh.

72.

Một người có trọng lượng 500N500N đứng trên mặt đất. Lực mà mặt đất tác dụng lên người đó có độ lớn là

a)

bằng 500N500N .

b)

bé hơn 500N500N .

c)

lớn hơn 500N500N .

d)

phụ thuộc vào gia tốc trọng trường g.

73.

Gia tốc rơi tự do và trọng lượng của vật càng lên cao càng giảm vì

a)

Gia tốc rơi tự do tỷ lệ thuận với độ cao.

b)

Gia tốc rơi tự do tỷ lệ nghịch với độ cao của vật.

c)

Khối lượng của vật giảm.

d)

Khối lượng của vật tăng.

74.

Chọn đáp án đúng. Trọng lượng của vật bằng trọng lực của vật

a)

bất kỳ lúc nào.

b)

khi vật chuyển động có gia tốc so với Trái Đất.

c)

khi vật đứng yên hoặc chuyển động đều so với Trái Đất.

d)

không bao giờ.

75.

Chọn đáp án đúng. Trong giới hạn đàn hồi của lò xo, khi lò xo biến dạng hướng của lực đàn hồi ở đầu lò xo sẽ

a)

hướng theo trục và hướng vào trong.

b)

hướng theo trục và hướng ra ngoài.

c)

hướng vuông góc với trục lò xo.

d)

luôn ngược với hướng của ngoại lực gây biến dạng.

76.

Chọn đáp án đúng. Giới hạn đàn hồi của vật là giới hạn trong đó vật

a)

còn giữ được tính đàn hồi.

b)

không còn giữ được tính đàn hồi.

c)

bị mất tính đàn hồi.

d)

bị biến dạng dẻo.

77.

Người ta dùng vòng bi trên bánh xe đạp là với dụng ý

a)

Chuyển ma sát trượt về ma sát lăn.

b)

Chuyển ma sát lăn về ma sát trượt.

c)

Chuyển ma sát nghỉ về ma sát lăn.

d)

Chuyển ma sát lăn về ma sát nghỉ.

78.

Hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc sẽ thay đổi như thế nào nếu lực ép hai mặt đó tăng lên

a)

Tăng lên.

b)

Giảm đi.

c)

Không thay đổi.

d)

Không biết được.

79.

Quần áo đã là lau bẩn hơn quần áo không là vì

a)

sạch hơn nên bụi bẩn khó bám vào.

b)

mới hơn nên bụi bẩn khó bám vào.

c)

bề mặt vải phẳng, nhẵn bụi bẩn khó bám vào.

d)

bề mặt vải sần sùi hơn nên bụi bẩn khó bám vào.

80.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích

a)

tăng lực ma sát.

b)

giảm lực ma sát.

c)

tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường.

d)

giới hạn vận tốc của xe.

81.

Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì

a)

Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm.

b)

Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm.

c)

Lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm.

d)

Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm.

82.

Chọn đáp án đúng. Trong chuyển động ném ngang, chuyển động của chất điểm là

a)

Chuyển động thẳng đều.

b)

Chuyển động thẳng biến đổi đều.

c)

Chuyển động rơi tự do.

d)

Chuyển động thẳng đều theo chiều ngang, rơi tự do theo phương thẳng đứng.

83.

Hòn bi A có khối lượng lớn gấp đôi hơn bi B. Cùng một lúc từ độ cao h, bi A được thả rơi còn bi B được ném theo phương ngang. Bỏ qua sức cản của không khí. Câu nào dưới đây là đúng?

a)

A chạm đất trước.

b)

A chạm đất sau.

c)

Cả hai chạm đất cùng một lúc.

d)

Chưa đủ thông tin để trả lời.

84.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn 9N9N12N12N . Biết góc của hai lực là 9090^\circ . Hợp lực có độ lớn là

a)

1N1N

b)

2N2N

c)

15N15N

d)

25N25N

85.

Cho hai lực đồng quy có cùng độ lớn 10N10N . Góc giữa hai lực bằng bao nhiêu để hợp lực cũng có độ lớn bằng 10N10N ?

a)

9090^\circ

b)

120120^\circ

c)

6060^\circ

d)

00^\circ

86.

Một vật có khối lượng 800g800g trượt xuống một mặt phẳng nghiêng, nhẵn với gia tốc 2,0m/s22{,}0\,m/s^2 . Lực gây ra gia tốc này bằng bao nhiêu?

a)

16N16N

b)

1,6N1{,}6N

c)

1600N1600N

d)

160N160N

87.

Một vật có khối lượng 2,0kg2{,}0kg lúc đầu đứng yên, chịu tác dụng của một lực 1,0N1{,}0N trong khoảng thời gian 2,02{,}0 giây. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là

a)

0,5m0{,}5m

b)

2,0m2{,}0m

c)

1,0m1{,}0m

d)

4,0m4{,}0m

88.

Ở trên mặt đất một vật có trọng lượng 10N10N . Khi chuyển vật tới một điểm cách tâm Trái Đất 2R2R (R là bán kính Trái Đất) thì nó có trọng lượng bằng bao nhiêu?

a)

1N1N

b)

2,5N2{,}5N

c)

5N5N

d)

10N10N

89.

Hai tàu thuỷ có khối lượng 50,00050{,}000 tấn ở cách nhau 1km1km . Lực hấp dẫn giữa chúng là

a)

0,166109N0{,}166\cdot10^9\,N

b)

0,166103N0{,}166\cdot10^{-3}\,N

c)

0,166N0{,}166N

d)

1,6N1{,}6N

90.

Một người có khối lượng 50kg50kg hút Trái Đất với một lực bằng bao nhiêu? Lấy g=9,8m/s2g=9{,}8m/s^2 .

a)

4,905N4{,}905N

b)

49,05N49{,}05N

c)

490,05N490{,}05N

d)

500N500N

91.

Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k=100N/mk=100N/m để nó dãn ra được 10cm10cm ?

a)

1000N1000N

b)

100N100N

c)

10N10N

d)

1N1N

92.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10cm10cm và có độ cứng 40N/m40N/m . Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực 1N1N để nén lò xo. Chiều dài của lò xo khi bị nén là

a)

2,5cm2{,}5cm

b)

12,5cm12{,}5cm

c)

7,5cm7{,}5cm

d)

9,75cm9{,}75cm

93.

Một cái thùng có khối lượng 50kg50kg chuyển động theo phương ngang dưới tác dụng của một lực 150N150N . Gia tốc của thùng là bao nhiêu? Biết hệ số ma sát trượt giữa thùng và mặt sàn là 0,20{,}2 . Lấy g=10m/s2g=10m/s^2 .

a)

1m/s21m/s^2

b)

1,01m/s21{,}01m/s^2

c)

1,02m/s21{,}02m/s^2

d)

1,04m/s21{,}04m/s^2

94.

Một vệ tinh nhân tạo bay quanh Trái Đất ở độ cao h=6400kmh=6400km . Tốc độ dài của vệ tinh nhân tạo là? Cho bán kính của Trái Đất R=6400kmR=6400km . Lấy g=10m/s2g=10m/s^2 .

a)

5km/h5km/h

b)

5,5km/h5{,}5km/h

c)

5,66km/h5{,}66km/h

d)

6km/h6km/h

95.

Viết phương trình quỹ đạo của một vật ném ngang với vận tốc ban đầu là 10m/s10m/s . Lấy g=10m/s2g=10m/s^2 .

a)

y = 10t + 5t^2.

b)

y = 10t + 10t^2.

c)

y = 0,05x20{,}05x^2 .

d)

y = 0,1x20{,}1x^2 .

e)
96.

Một máy bay ngang với tốc độ 150m/s150m/s , ở độ cao 490m490m thì thả một gói hàng xuống đất. Lấy g=9,8m/s2g=9{,}8m/s^2 . Tầm bay xa của gói hàng là

a)

1000m1000m

b)

1500m1500m

c)

15000m15000m

d)

7500m7500m

97.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20cm20cm . Khi bị kéo, lò xo dài 24cm24cm và lực đàn hồi của nó bằng 5N5N . Khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10N10N , thì chiều dài của nó bằng

a)

28cm28cm

b)

48cm48cm

c)

40cm40cm

d)

22cm22cm

98.

Một vật có khối lượng 5,0kg5{,}0kg , chịu tác dụng của một lực không đổi làm vận tốc của nó tăng từ 2,0m/s2{,}0m/s đến 8,0m/s8{,}0m/s trong thời gian 3,03{,}0 giây. Lực tác dụng vào vật là

a)

5N5N

b)

10N10N

c)

15N15N

d)

20N20N

99.

Một vật được ném ngang từ độ cao h=80mh=80\,\text{m} với vận tốc đầu v0=20m/sv_0=20\,\text{m/s} . Lấy g=10m/s2g=10\,\text{m/s}^2 . Thời gian và tầm bay xa của vật là:

a)

1s và 20m

b)

2s và 40m

c)

3s và 60m

d)

4s và 80m

100.

Một ô tô có khối lượng 1200kg1200\,\text{kg} chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là cung tròn) với tốc độ 36km/h36\,\text{km/h} . Hỏi áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng bao nhiêu? Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m50\,\text{m} . Lấy g=10m/s2g=10\,\text{m/s}^2 .

a)

11760N11\,760\,\text{N}

b)

11950N11\,950\,\text{N}

c)

14400N14\,400\,\text{N}

d)

9600N9\,600\,\text{N}

101.

Một vận động viên môn hốc cây (môn khúc côn cầu) dùng gậy gạt quả bóng để truyền cho nó một tốc độ đầu 10m/s10\,\text{m/s} . Hệ số ma sát trượt giữa quả bóng với mặt bằng là μ=0,10\mu=0{,}10 . Lấy g=9,8m/s2g=9{,}8\,\text{m/s}^2 . Quãng đường quả bóng đi được là:

a)

51m

b)

39m

c)

57m

d)

45m

102.

Một quả bóng có khối lượng 500g500\,\text{g} , bị đá bằng một lực 250N250\,\text{N} . Nếu thời gian quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02s0{,}02\,\text{s} thì bóng sẽ bay đi với vận tốc bằng:

a)

0,01m/s0{,}01\,\text{m/s}

b)

2,5m/s2{,}5\,\text{m/s}

c)

0,1m/s0{,}1\,\text{m/s}

d)

10m/s10\,\text{m/s}

103.

Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực 6N6\,\text{N} , 8N8\,\text{N}10N10\,\text{N} . Góc giữa hai lực 6N6\,\text{N}8N8\,\text{N} bằng:

a)

3030^\circ

b)

4545^\circ

c)

6060^\circ

d)

9090^\circ

104.

Động lượng của một vật khối lượng mm đang chuyển động với vận tốc vv là đại lượng được xác định bởi công thức:

a)

p=mvp=mv

b)

p=mvp=m\,v

c)

p=map=ma

d)

p=map=m\,a

105.

Chọn phát biểu đúng. Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

a)

không xác định

b)

bảo toàn

c)

không bảo toàn

d)

biến thiên

106.

Đơn vị của động lượng là:

a)

N/s

b)

kg·m/s

c)

N·m

d)

N·m/s

107.

Công thức tính công của một lực là:

a)

A=FsA=F\,s

b)

A=mghA=mgh

c)

A=FscosαA=F\,s\,\cos\alpha

d)

A=12mv2A=\tfrac{1}{2}mv^2

108.

Chọn phát biểu đúng. Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là:

a)

Công cơ học

b)

Công phát động

c)

Công cản

d)

Công suất

109.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

J·s

b)

W

c)

N·m/s

d)

HP

110.

Chọn đáp án đúng. Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

năng lượng và khoảng thời gian

b)

lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

c)

lực và quãng đường đi được

d)

lực và vận tốc

111.

Động năng của một vật khối lượng mm , chuyển động với vận tốc vv là:

a)

Wd=12mvW_d=\tfrac{1}{2}mv

b)

Wd=mv2W_d=mv^2

c)

Wd=2mv2W_d=2mv^2

d)

Wd=12mv2W_d=\tfrac{1}{2}mv^2

112.

Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động thẳng đều

b)

chuyển động với gia tốc không đổi

c)

chuyển động tròn đều

d)

chuyển động cong đều

113.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai thì

a)

gia tốc của vật tăng gấp hai

b)

động lượng của vật tăng gấp hai

c)

động năng của vật tăng gấp hai

d)

thế năng của vật tăng gấp hai

114.

Một vật khối lượng mm đặt ở độ cao zz so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:

a)

Wt=mgzW_t=mgz

b)

Wt=12mgzW_t=\tfrac{1}{2}mgz

c)

Wt=mgW_t=mg

d)

Wt=mgW_t=mg\,

115.

Một vật có khối lượng mm gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng kk , đầu kia của lò xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn Δl\Delta l ( Δl<0\Delta l<0 ) thì thế năng đàn hồi bằng:

a)

Wt=12kΔlW_t=\tfrac{1}{2}k\Delta l

b)

Wt=12k(Δl)2W_t=\tfrac{1}{2}k(\Delta l)^2

c)

Wt=12k(Δl)2W_t=-\tfrac{1}{2}k(\Delta l)^2

d)

Wt=12kΔlW_t=-\tfrac{1}{2}k\Delta l

116.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W=12mv+mgzW=\tfrac{1}{2}mv+mgz

b)

W=12mv2+mgzW=\tfrac{1}{2}mv^2+mgz

c)

W=12mv2+12k(Δl)2W=\tfrac{1}{2}mv^2+\tfrac{1}{2}k(\Delta l)^2

d)

W=12mv2+12kΔlW=\tfrac{1}{2}mv^2+\tfrac{1}{2}k\Delta l

117.

Khi vật chịu tác dụng của lực đàn hồi (bỏ qua ma sát) thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W=12mv+mgzW=\tfrac{1}{2}mv+mgz

b)

W=12mv+mgzW=\tfrac{1}{2}mv+mgz

c)

W=12mv2+12k(Δl)2W=\tfrac{1}{2}mv^2+\tfrac{1}{2}k(\Delta l)^2

d)

W=12mv2+12kΔlW=\tfrac{1}{2}mv^2+\tfrac{1}{2}k\Delta l

118.

Chọn phát biểu đúng. Cơ năng là một đại lượng

a)

luôn luôn dương

b)

luôn luôn dương hoặc bằng không

c)

có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

luôn khác không

119.

Trong ôtô, xe máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường, lực phát động trùng với hướng chuyển động. Công suất của chúng là đại lượng không đổi. Khi cần chở nặng, tải trọng lớn thì người lái sẽ

a)

giảm vận tốc đi số nhỏ

b)

giảm vận tốc đi số lớn

c)

tăng vận tốc đi số nhỏ

d)

tăng vận tốc đi số lớn

120.

Một người chèo thuyền ngược dòng sông. Nước chảy xiết nên thuyền không tiến lên được so với bờ. Người ấy có thực hiện công nào không? vì sao?

a)

có, vì thuyền vẫn chuyển động

b)

không, vì quãng đường dịch chuyển của thuyền bằng không

c)

có, vì người đó vẫn tác dụng lực

d)

không, thuyền trôi theo dòng nước

121.

Chọn phát biểu đúng. Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì

a)

gia tốc của vật tăng gấp hai

b)

động lượng của vật tăng gấp bốn

c)

động năng của vật tăng gấp bốn

d)

thế năng của vật tăng gấp hai

122.

Chọn phát biểu đúng. Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với

a)

vận tốc

b)

thế năng

c)

quãng đường đi được

d)

công suất

123.

Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?

a)

Ôtô tăng tốc

b)

Ôtô chuyển động tròn

c)

Ôtô giảm tốc

d)

Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát

124.

Nếu ngoài trọng lực và lực đàn hồi, vật còn chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát thì cơ năng có được bảo toàn không? Khi đó công của lực cản, lực ma sát bằng

a)

không; độ biến thiên cơ năng

b)

có; độ biến thiên cơ năng

c)

có; hằng số

d)

không; hằng số

125.

Chọn phát biểu đúng. Động năng của một vật tăng khi

a)

vận tốc của vật tăng

b)

vận tốc của vật v=constv=\text{const}

c)

các lực tác dụng lên vật sinh công dương

d)

các lực tác dụng lên vật không sinh công

126.

Trong các câu sau, câu nào sai? Khi một vật từ độ cao zz , chuyển động với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau thì

a)

độ lớn của vận tốc chạm đất bằng nhau

b)

thời gian rơi bằng nhau

c)

công của trọng lực bằng nhau

d)

gia tốc rơi bằng nhau

127.

Chọn phát biểu đúng. Một vật nằm yên, có thể có

a)

vận tốc

b)

động lượng

c)

động năng

d)

thế năng

128.

Một vật chuyển động với vận tốc vv dưới tác dụng của lực FF không đổi. Công suất của lực FF là:

a)

P=FvtP=Fvt

b)

P=FvP=Fv

c)

P=FtP=Ft

d)

P=Fv2P=Fv^2

129.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:

a)

không đổi

b)

tăng gấp 2 lần

c)

tăng gấp 4 lần

d)

tăng gấp 8 lần

130.

Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h. Động lượng của hòn đá là:

a)

p = 360 kg·m/s

b)

p = 360 N·s

c)

p = 100 kg·m/s

d)

p = 100 kg·km/h

131.

Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giây (lấy g = 9,8 m/s²). Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là:

a)

5,0 kg·m/s

b)

4,9 kg·m/s

c)

10 kg·m/s

d)

0,5 kg·m/s

132.

Xe A có khối lượng 1000 kg, chuyển động với vận tốc 60 km/h; xe B có khối lượng 2000 kg, chuyển động với vận tốc 30 km/h. Động lượng của:

a)

xe A bằng xe B

b)

không so sánh được

c)

xe A lớn hơn xe B

d)

xe B lớn hơn xe A

133.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60°. Lực tác dụng lên dây bằng 150 N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:

a)

A = 1275 J

b)

A = 750 J

c)

A = 1500 J

d)

A = 6000 J

134.

Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5 m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây (lấy g = 10 m/s²). Công suất trung bình của lực kéo là:

a)

0,5 W

b)

5 W

c)

50 W

d)

500 W

135.

Một vật trọng lượng 1,0 N có động năng 1,0 J (lấy g = 10 m/s²). Khi đó vận tốc của vật bằng:

a)

0,45 m/s

b)

1,0 m/s

c)

1,4 m/s

d)

4,4 m/s

136.

Một vận động viên có khối lượng 70 kg chạy đều hết quãng đường 180 m trong thời gian 45 giây. Động năng của vận động viên đó là:

a)

560 J

b)

315 J

c)

875 J

d)

140 J

137.

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất (lấy g = 9,8 m/s²). Khi đó, vật ở độ cao:

a)

0,102 m

b)

1,0 m

c)

9,8 m

d)

32 m

138.

Lò xo có độ cứng k = 200 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn với vật nhỏ. Khi lò xo bị giãn 2 cm thì thế năng đàn hồi của hệ bằng:

a)

0,04 J

b)

400 J

c)

200 J

d)

100 J

139.

Một vật được ném lên độ cao 1 m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg (lấy g = 10 m/s²). Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:

a)

4 J

b)

5 J

c)

6 J

d)

7 J

140.

Một vật nhỏ khối lượng m = 100 g, gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k = 200 N/m, đầu kia lò xo được gắn cố định. Hệ được đặt trên một mặt phẳng ngang không ma sát. Kéo vật giãn ra 5 cm so với vị trí ban đầu rồi thả nhẹ nhàng. Cơ năng của hệ vật tại vị trí đó là:

a)

25·10^{-2} J

b)

50102J50\cdot10^{-2} J

c)

100·10^{-2} J

d)

200102J200 \cdot 10^{-2} J

141.

Ném một vật khối lượng m từ độ cao h theo hướng thẳng đứng xuống dưới. Khi chạm đất, vật nảy lên độ cao h' = 3/2 h. Bỏ qua mất mát năng lượng khi chạm đất. Vận tốc ném ban đầu phải có giá trị:

a)

v0 = √(gh/2)

b)

v0 = √(3/2 gh)

c)

v0 = √(gh/3)

d)

v0 = √(gh)

142.

Một xe có khối lượng m = 100 kg chuyển động đều lên dốc, dài 10 m nghiêng 30° so với đường ngang. Lực ma sát Fms = 10 N. Công của lực kéo F (theo phương song song với mặt phẳng nghiêng) khi xe lên hết dốc là:

a)

100 J

b)

860 J

c)

5100 J

d)

4900 J

143.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử:

a)

chỉ có lực đẩy

b)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút

c)

chỉ lực hút

d)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút

144.

Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?

a)

Chuyển động hỗn loạn

b)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng

c)

Chuyển động không ngừng

d)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định

145.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử ở thể khí?

a)

chuyển động không ngừng

b)

chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao

c)

giữa các phân tử có khoảng cách

d)

có lúc đứng yên, có lúc chuyển động

146.

Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng?

a)

Thể tích các phân tử có thể bỏ qua

b)

Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao

d)

Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua

147.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình:

a)

Đẳng nhiệt

b)

Đẳng tích

c)

Đẳng áp

d)

Đoạn nhiệt

148.

Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

a)

Thể tích

b)

Khối lượng

c)

Nhiệt độ tuyệt đối

d)

Áp suất

149.

Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số:

a)

áp suất, thể tích, khối lượng

b)

áp suất, nhiệt độ, thể tích

c)

thể tích, khối lượng, nhiệt độ

d)

áp suất, nhiệt độ, khối lượng

150.

Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Bôilô - Mariôt?

a)

P1V2 = P2V1

b)

p/V = hằng số

c)

pV = hằng số

d)

V/p = hằng số