NEW
Font size
WorksheetsAcid- base
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
Từ những chất có sẵn là Na2O, CaO, MgO, CuO, Fe2O3, K2O và H2O, có thể điều chế được bao nhiêu dung dịch base?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Các oxide sau: Na2O, ZnO, MgO, CO gồm:
A. 4 loại
B. 3 loại
C. 2 loại
D. 1 loại
Hợp chất X có các tính chất:
(1) Là chất rắn, màu trắng nóng chảy ở nhiệt độ rất cao.
(2) Tác dụng được với Carbon dioxide.
(3) Dùng để khử chua cho đất trồng trọt
(4) Phần lớn dùng trong công nghiệp luyện kim
X là chất nào trong các chất sau?
A. Ca(OH)2.
B. CaO.
C. CaCO3.
D. CaCl2.
Thực hiện các thí nghiệm sau :
(1) Cho Calcium carbonate tác dụng với dd hydrochloric acid
(2) Điện phân dd NaCl bão hoà có màng ngăn
(3) Nung nóng CaCO3 ở nhiệt độ cao
(4) Đốt quặng pyrite sắt trong không khí
(5) Nung nóng Fe(OH)3 trong không khí tới khối lượng không đổi
(6) Ngâm đinh sắt vào dd copper (II) sulfate
Số thí nghiệm sinh ra đơn chất là :
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Các chất khí X, Y, Z, R, S, T lần lượt tạo ra từ các quá trình tương ứng sau:
(1) Đốt sulfur trong không khí.
(2) Sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric.
(3) Cho sodium sulfite tác dụng với sulfuric acid đặc nóng.
(4) Nhiệt phân Calcium carbonate.
(5) Cho đồng kim loại tác dụng với axit sunfuric đặc nóng.
(6) Oxi hóa quặng pirit sắt.
Số trường hợp sinh ra chất khí dùng làm chất diệt nấm mốc là
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Cần bao nhiêu lít dung dịch NaOH 0,5M để trung hoà 400 ml hỗn hợp dung dịch axit gồm H2SO4 0,5M và HCl 1M?
A. 1,5 lít
B. 0,5 lít
C. 1,6 lít
D. 1,0 lít
Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra basic oxide ?
A. Cho dd Ca(OH)2 dư phản ứng với SO2
B. Cho dd NaOH phản ứng với dd H2SO4
C. Cho Cu(OH)2 phản ứng với HCl
D. Nung nóng Cu(OH)2
Hòa tan hết 11,7g hỗn hợp gồm CaO và CaCO3 vào 100 ml dung dịch HCl 3M. Khối lượng muối thu được là :
A. 16,65 g
B. 15,56 g
C. 166,5 g
D. 155,6g
Dung dịch NaOH và dung dịch KOH không có tính chất nào sau đây?
A.Làm đổi màu quỳ tím và phenophtalein
B. Bị nhiệt phân hủy khi đun nóng tạo thành oxit bazơ và nước.
C. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
D. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Có 2 dung dịch không màu là Ca(OH)2 và NaOH. Để phân biệt 2 dung dịch này bằng phương pháp hoá học dùng
A. HCl
B. CO2
C. phenolphtalein
D. nhiệt phân
Cặp chất không thể tồn tại trong một dung dịch (có tác dụng được với nhau) là:
A. Ca(OH)2, Na2CO3
B. Ca(OH)2, NaCl
C. Ca(OH)2, NaNO3
D. NaOH, KNO3
Để an toàn khi pha loãng H2SO4 đặc cần thực hiện theo cách:
A. rót từng giọt nước vào axit.
B. rót từng giọt axit vào nước.
C. cho cả nước và axit vào cùng một lúc.
D. cả 3 cách trên đều được
Cặp oxide phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch base là:
A. K2O, Fe2O3
B. Al2O3, CuO
C. Na2O, K2O.
D. ZnO, MgO
Dãy các base bị nhiệt phân huỷ tạo thành basic oxide tương ứng và nước:
A. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2
B. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH
C. Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2
D. Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2
Dãy các base làm phenolphtalein không màu hoá đỏ:
A. NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2
B. NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH
C. LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3
D. LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3
Cặp chất đều làm đục nước vôi trong Ca(OH)2 :
A. CO2, Na2O
B. CO2, SO2.
C. SO2, K2O
D. SO2, BaO
Nhiệt phân hoàn toàn 19,6g Cu(OH)2 thu được một chất rắn màu đen, dùng khí H2 dư khử chất rắn màu đen đó thu được một chất rắn màu đỏ có khối lượng là:
A. 6,4 g
B. 9,6 g
C. 12,8 g
D. 16 g
NaOH có tính chất vật lý nào sau đây ?
A. Sodium hydroxide là chất rắn không màu, ít tan trong nước
B. Sodium hydroxide là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt
C. Sodium hydroxide là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh và không tỏa nhiệt
D. Sodium hydroxide là chất rắn không màu, không tan trong nước, không tỏa nhiệt
Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:
A. Phenolphtalein
B. Quỳ tím
C. dd H2SO4
D. dd HCl
Có thể sản xuất natri hidroxit NaOH trong công nghiệp bằng cách:
A. Cho Natri tác dụng với nước
B. Cho nước vôi trong phản ứng với dd Na2CO3
C. Điện phân dd muối ăn trong thùng điện phân có màng ngăn
D. Tất cả đều đúng
