NEW
Font size
WorksheetsGPSL 3
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Câu 101: Frank-Starling (luật Starling) là cơ chế điều hoà:
A. Điều hoà theo hệ thần kinh giao cảm
A. Điều ghoà phụ thuộc vào hocmon
A. Điều hoà theo hệ thần kinh phó giao cảm
A. Theo cơ chế tự điều hoà
Câu 102: Khi đo huyết áp điều dưỡng đọc huyết áp là: 110/70 mmHg. Điều có nghĩa:
A. Huyết áp tâm trương: 120mmHg
A. Huyết áp tâm thu: 70mmHg
A. Huyết áp trung bình sẽ là: (110+70)/2=90mmHg
A. Huyết áp tâm thu 110mmHg tâm trương 70mmHg
Câu 103: Nhóm máu chỉ cho là:
A. Nhóm máu A
A. Nhóm máu B
A. Nhóm máu O
A. Nhóm máu AB
Câu 104: Chức năng chính của hệ thống hô hấp gồm, NGOẠI TRỪ:
A. Vận chuyển khí
A. Trao đổi khí
A. Điều hoà pH
A. Điều hoà nhiệt
Câu 105 Amylase là enzym tiêu hoá chủ yếu của:
A. Dạ dày
Gan
A. Tuỵ
A. Nước bọt
Câu 107: Tryglycerid là dạng lưu trữ của
A. Lipid
B. Protid
C. Cacbonhydrat
D. Cả B,C ĐÚNG
Câu 108: Hocmon làm giảm Glucose trong máu:
Insulin
A. Glucagon
A. Cortisol
A. Adrenalin
Câu 109: Hồng cầu ở người trưởng thành được sản sinh từ:
Gan
A. Tuỷ đỏ
A. Tuỷ vàng
A. Lách và hạch bạch huyết
Câu 110: Hồng cầu tăng trong các bệnh nào dưới đây. NGOẠI TRỪ:
A. Suy tim
A. Suy thận
A. Bệnh phổi tắc nghẽn manj tính
A. Mất nước
Câu 111: Tuyến nội tiếc nào sau đây không phải là mô địch cuả hocmon tuyến giáp:
A. Tuyến sinh duc
A. Tuyến giáp
A. Tuyến tuỵ
A. Tuyến thượng thận
Câu 112: Adrenalin được bài tiết nhiều trong các trường hợp nào sau đây, Trừ:
A. Chấn thương nặng
A. ACTH tăng
A. Đường huyết giáp
A. Truỵ tim mạch
Câu 113: Khi nồng độ T3 và T4 trong máu tăng sẽ tác động lên tuyến yên và vùng hạ đồ như thế nào?
A. Tăng tiết TSH và TRH
A. Giảm tiết TSH và TRH
A. Tăng tiết TSH và giảm tiết TRH
A. Giảm tiết TSH và tăng tiết TRH
Câu 114: Một bệnh nhân có nồng độ Glucose trong huyết tương là 50mg/100ml huyết tương. Nồng độ hocmon nào trong các hocmon sau đây sẽ tăng
A. Aldosteron
A. Insulin
A. Noradrenalin
A. Glucaron
Câu 115: Thiếu máu nhược sắc là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Thiếu vitamin B12
A. Thiếu protein
A. Thiếu acid folic
A. Thiếu chất sắc
Câu 116: Tác dụng của FSH trên nữa giới:
A. Kích thích sản xuất estrogen
A. Kích thích noãn nang phát triển
A. Kích thích tạo hoàng thể
A. Kích thích sản xuất progestẻon
Câu 117: Hocmon của tuyến thượng thận có tác dụng sinh mạng là:
A. Adrenalin
A. Aldosteron
A. Noradrenalin
A. Cortisol
Câu 118: Vitamin B12 được dự trữ trong
A. Tuỵ
A. Lách
Gan
A. Tuỷ xương
Câu 119: Màng lọc cầu thận gồm có mấy lớp?
1 lớp
2 lớp
3 lớp
4 lớp
Câu 120: Các dây thần kinh giác quan:
A. Dây I,II,VIII
A. Dây I,II,V
A. Dây I,II,VII
A. Dây I,II,VI
Câu 121: Trao đổi khí giữa phổi và mô được thực hiện tại:
A. Phế nang
A. Phê quản
A. Khí quản
A. Lá phổi
Câu 122: Chức năng của đường hô hấp trên :
A. Lọc không khí trước khi đưa vào phổi
A. Lọc không khí trước khi đưa vào phế quản
Lọc không khí trước khi đưa vào phế quản
Tất cả đều đúng
Câu 123: Cơ nào sau đây không thuộc cơ vùng cổ?
A. Cơ ức đòn chủm
A. Cơ nhị đầu
A. Cơ giáp móng
A. Cơ chân bướm trong
Câu 124: Các cơ vùng mặt “NGOẠI TRỪ”:
A. Cơ cằm
A. Cơ gối đầu
A. Cơ vòng mắt
A. Cơ chẩm chán
Câu 125: Thứ tự đường hô hấp dưới:
A. Phế nang- phế quản- khí quản
A. Khí quản- phế quản- phế nang
A. Khí quản- phế quản- phổi
A. Phế nang-phế quản-khí quản
Câu 126: áp suất OXY tại phế nang là:
A. 40mmHg
A. 46mmHg
A. 96mmHg
A. 100mmHg
Câu 127: Xương nào sau đây tiếp khớp với xương chẩm?
A. Xương đỉnh
A. Xương hàm trên
A. Xương trán
A. Xương hàm dưới
Câu 128: Thời gian phát triển tinh nguyên bào thành tinh trùng?
A. 30 ngày
A. 74 ngày
A. 108 ngày
A. 60 ngày
Câu 129: Enzym “không” có chức thuỷ phân protein?
A. Trypsin
A. Ptyalin
A. Chymotrypsin
Pepsin
Câu 130: Bệnh đái tháo nhạt là do thiếu hocmon nào sau đây?
A. Insulin
A. Cortislo
Aldosteron
A. ADH
Câu 131: Yếu tố bảo vệ dạ dày:
A. HCL
A. Pepsin
A. Pepsin và HCL
A. Chất nhày và yếu tố nội tại
Câu 132: Tinh trùng được tạo ra ở môi trường có nhiệt độ:
A. Thấp hơn nhiệt độ cơ thể từ 1-2 độ
A. Cao hơn nhiệt độ cơ thể từ 1-2 độ
A. Bằng nhiệt độ cơ thể
A. Tuỳ tình trạng cơ thể và môi trường ngoại cảnh
Câu 133: Glycogen là dạng lưu trữ của:
A. Lipid
A. Protid
A. Glucose
A. Vitamin và khoáng chất
Câu 134: Các thành phần sau có trong cơ quan sinh sản nữ, NGOẠI TRỪ:
A. Âm đạo
A. Tử cung
A. Buồng trứng
A. Niệu đạo
Câu 135: Khi trứng rụng, trứng được hứng vào:
A. Phần tử cung
A. Eo vòi
A. Bóng vòi
A. Phễu vòi
Câu 136: Thành phần nào sau đây không phải là men tiêu hoá?
A. Pepsin
Lipase
A. Chymotrypsin
HCL
Câu 137: Tiếng tim thứ nhất là do:
A. Đóng van nhĩ thất và máu đập vào thành động mạch
A. Đóng van 2 lá
A. Đóng van tổ chim
A. Luồng máu chảy ngược lại trong tĩnh mạch chủ
Câu 138: Trong chu kỳ hoạt động của tim, thời kỳ bắt đầu đóng van nhĩ thất cho đến cuối kỳ đóng van động mạch, phù hợp với giai đoạn nào?
A. Tâm nhĩ thu
A. Tâm nhĩ giãn
A. Tâm thất thu
A. Tâm thất giãn
Câu 139: Trong tháng thứ 3 ở thời kỳ bào thai, quá trình sản sinh hồng cầu được thực hiện ở?
A. Gan và lách
A. Tuỷ xương
A. Mạch máu
A. Lá thai giữa
Câu 140: Các chất cần thiết cho sự thành lập hồng cầu, NGOẠI TRỪ:
A. Acid folic
A. Vitamin B12
Sắt
A. Thrombopoietin
Câu 142: Xương nào sau đây thuộc xương chi dưới:
A. Xương trụ
A. Xương quay
A. Xương mác
A. Xương cánh tay
Câu 143: Khi hít vào bình thường chủ yếu bởi 2 cơ:
A. Cơ hoành và cơ liên sườn ngoài
A. Cơ hoành và cơ cánh mũi
A. Cơ hoành và cơ ức đòn chủm
A. Cơ hoành cà cơ liên sườn trong
Câu 145: Các cơ nào sau đây không thuộc cơ vùng cổ?
A. Cơ ức đòn chủm
A. Cơ nhị thân
A. Cơ giáp móng
A. Cơ chân bướm
Câu 146: Áp suất oxy tại phế nang là:
A. 40mmHg
A. 46mmHg
A. 96mmHg
A. 100mmHg
Câu 147: Thứ tự đường hô hấp trên :
A. Thanh quản- khí quản- phế quản
A. Họng- thanh quản- mũi
A. Mũi- họng- khí quản
A. Mũi- họng- thanh quản
Câu 148: Nơi trao đổi khí tận cùng của phổi là:
A. Khí quản
A. Thanh quản
A. Phế quản
A. Phế nang
