wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi nhóm 1 Hán Nôm - Thủ chu đãi thố

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chữ “株” (chu) gồm bao nhiêu nét, thuộc bộ nào?

a)
  1. 11 nét, bộ nhân 

b)
  1. 9 nét, bộ đao

c)

10 nét, bộ mộc

d)
  1. 12 nét, bộ thuỷ 

2.

Cụm từ nào sau đây là cụm động từ?

a)
  1. 宋 人 (Tống nhân)

b)
  1. 释 其 耒 (Thích kỳ lỗi)

c)
  1. 田 中 (Điền trung)

d)
  1. 耕 田 者 (Hữu canh giả)

3.

Cụm từ nào sau đây là cụm danh từ?

a)
  1. 不 可 (bất khả)

b)
  1. 有 耕 田 者 (Hữu canh điền giả)

c)
  1. 守 株 (thủ chu)

d)
  1. 復 得 (phục đắc)

4.

Đâu là câu bị động?

a)
  1. 為 宋 國 笑 (Vi Tống quốc tiếu)

b)

宋 人 有 耕 田 者 (Tống nhân hữu canh điền giả)

c)
  1. 冀 復 得 兔 (kỳ phục đắc thố)

d)
  1. 田 中 有 株 (Điền trung hữu châu)

5.

Chữ “释” gồm bao nhiêu nét?

a)

12 nét

b)
  1. 09 nét

c)
  1. 10 nét

d)
  1. 15 nét

6.

Nghĩa và phiên âm của từ 觸 là gì? 

a)
  1. Xúc - va chạm, tiếp xúc

b)

Cảnh - cổ

c)
  1. Thích - buông, thả

d)

Phục - phục hồi

7.

Nét thứ 5 của chữ 株 (canh) là nét gì?

a)
  1. Nét ngang

b)
  1. Nét sổ

c)

Nét mác

d)
  1. Nét chấm 

8.

Chữ 釋 (thích) có tất cả bao nhiêu nét? 

a)

10

b)

20

c)

15

d)

25

9.

Đâu là bộ thủ của chữ 兔 ? 

a)
  1. Bộ hỏa (火) 

b)

Bộ tâm (心)

c)
  1. Bộ khẩu ( 口) 

d)
  1. Bộ nhân (儿)

10.

Chức năng của chữ 者 trong câu “ 宋 人 有 耕 田 者 ” là gì ? 

a)

Đứng sau động từ để danh hóa cụm từ

b)
  1. Đặt cuối câu, biểu thị nghi vấn

c)
  1.  Từ, biểu thị sự so sánh

d)
  1. Dùng ở cuối câu, để so sánh

11.

耕 者 là thuộc phân loại từ nào theo cấu tạo? 

a)
  1. Từ ghép đẳng lập

b)

Từ đơn

c)
  1. Từ ghép chính phụ

d)
  1. Từ láy

12.

守 株 là cụm từ nào theo chức năng ngữ pháp nào?

a)
  1. Cụm danh từ 

b)
  1. Cụm tính từ

c)
  1. Từ ghép

d)
  1. Cụm động từ 

13.

Câu “兔 走 觸 株, 折 頸 而 死。” là kiểu câu nào? 

a)

Câu vị ngữ danh từ

b)
  1. Câu vị ngữ động từ

c)
  1. Câu so sánh 

d)
  1. Câu vị ngữ tính từ 

14.

 Chữ 走 có nghĩa là …?

a)

đi 

b)

chạy 

c)

đâm 

d)

bắt

15.

Nét thứ 8 của chữ 國 là nét gì?

a)

Nét ngang

b)

Nét gập

c)

Nét mác

d)

Nét móc

16.

 Bộ thủ của từ 冀 là …?

a)

北 (bắc)

b)

八 (bát)

c)

田 (điền)

d)

異 (dị)

17.

 Trong các từ sau, từ nào không phải là cụm danh từ?

a)

宋國 (Tống quốc)

b)

田者 (điền giả)

c)

 觸株 (xúc châu)

d)

宋人 (Tống nhân)

18.

Chữ 復 gồm bao nhiêu nét và thuộc bộ nào?

a)

12 nét, bộ xích

b)

7 nét, bộ mộc

c)

11 nét, bộ cung

d)

10 nét, bộ nữ

19.

Trong các cụm sau đây, cụm nào là cụm động từ?

a)

宋人 ( Tống nhân)

b)

折 颈 ( chiết cảnh)

c)

田中 ( điền trung)

d)

宋國 ( Tống quốc)

20.

Chữ 而 trong câu có chức năng gì “兔不可復得,而身為宋國笑。”?

a)

Trợ từ, biểu thị sự so sánh

b)

Đứng sau các động từ để danh hóa động từ tạo thành cụm danh từ chỉ người.

c)

Liên từ, nối các từ, cụm từ, vế câu với nhau.

d)

Đặt ở cuối câu, biểu thị nghi vấn.

21.

Cụm 冀復得兔 (kí phục đắc thố) là cụm gì?

a)

Cụm danh từ

b)

Cụm động từ

c)

Cụm tính từ

d)

Cụm trạng từ

22.

“田中” là cụm từ gì?

a)
  1. Cụm danh từ

b)

Cụm tính từ

c)
  1. Cụm động từ

d)

Cụm trạng từ

23.

Chữ 之 trong câu “兔走觸株, 折頸而死, 因釋其耒而守株, 冀复得 之。” có chức năng thay thế cho chữ nào?

a)
b)
  1. 宋人

c)
d)
24.

Câu “兔不可復得,而身為宋國笑。” được dịch là gì?

a)
  1. Thỏ thì không có lại được, mà bản thân lại bị nước Tống cười chê

b)
  1. Thỏ thì không có lại được, mà nước Tống lại bị cười chê

c)
  1. Thỏ chưa chắc có lại được, mà bản thân lại bị nước Tống cười chê

d)
  1. Thỏ thì không có lại được, mà nước Tống lại bị cười chê

25.

Cho câu “兔走觸株, 折頸....死。”. Điền từ vào chỗ trống: 

a)
b)
c)
d)
26.

Chữ “冀” thuộc từ loại nào?

a)
  1. Động từ

b)
  1. Danh từ

c)
  1. Tính từ

d)

Đại từ

27.

Câu “田中有株。” là kiểu câu nào? 

a)
  1. Câu vị ngữ danh từ

b)
  1. Câu vị ngữ động từ

c)
  1. Câu so sánh 

d)
  1. Câu vị ngữ tính từ 

28.

Trong câu “因釋其耒而守株, 冀復得兔。”, chữ 其 có chức năng gì?

a)
  1. Liên từ dùng để nối các vế câu.

b)
  1. Phó từ biểu thị nghi vấn.

c)
  1. Trợ từ đứng sau động từ để danh hóa cụm từ.

d)
  1. Đại từ mang nghĩa sở hữu.

29.

Các từ 頸, 守, 復, 笑 có phiên âm lần lượt là gì?

a)
  1. Cảnh, thổ, phục, tiếu

b)
  1. Cảnh, thủ, đắc, tiếu

c)
  1. Cảnh, thủ, phục, tiếu

d)
  1. Cảnh, thổ, đắc, tiếu 

30.

Trong câu “兔走觸株, 折頸而死, 因釋其耒而守株, 冀復得兔。”, chữ 因 có nghĩa là gì?

a)
  1. Qua đó

b)
  1. Nhờ đó

c)
  1. Từ đó

d)
  1. Nhân đó