wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập

Total questions: 115

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Tổng tài sản của Ngân hàng đến thời điểm 31/12/2022 là:

a)

289.194 tỷ đồng

b)

175.995 tỷ đồng

c)

327.746 tỷ đồng

d)

163.995 tỷ đồng

2.

Ngân hàng TMCP Liên Việt đổi tên thành Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt vào ngày nào?

a)

22/7/2011

b)

23/7/2011

c)

28/3/2008

d)

03/08/2008

3.

Ngân hàng TMCP Liên Việt (tiền thân của LPBank ngày nay) được thành lập vào ngày, tháng, năm nào?

a)

22/7/2011

b)

23/7/2011

c)

28/3/2008

d)

03/08/2008

4.

Tại thời điểm hiện tại, Trụ sở chính của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bưu điện Liên Việt đặt tại đâu?

a)

Tòa nhà LPB Tower, 210 Trần Quang Khải, P. Tràng Tiền, Q. Hoàn Kiếm, TP
Hà Nội

b)

Số 2A Nguyễn Thị Minh Khai, phường ĐaKao Quận 1 Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Số 32 Nguyễn Công Trứ phường I Thành phố Vị Thanh Tỉnh Hậu Giang

d)

Tòa nhà Capital Tower, số 109 Trần Hưng Đạo, P. Cửa Nam, Q. Hoàn Kiếm,
Hà Nội

5.

Theo quy định chức năng nhiệm vụ và tổ chức của Khối CNTT (Số 197/2022/QĐ-HĐQT), Phòng Phân tích, Thiết kế và kiểm thử có bao nhiêu nhiệm vụ chung?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

6.

Theo quy định chức năng nhiệm vụ và tổ chức của Khối CNTT (Số 197/2022/QĐ-HĐQT), đâu không phải là một trong những nhiệm vụ của Ban kiểm thử?

a)

Đầu mối phối hợp với các Phòng, Ban thuộc Khối CNTT và các đơn vị liên quan khác để thực hiện yêu cầu phát triển phần mềm

b)

Đầu mối hỗ trợ các ứng dụng mới GOLIVE trong khoảng thời gian tối đa 1 tháng kể từ thời điểm go LIVE chính thức. Trong thời gian này, Ban kiểm thử sẽ vừa phối hợp hỗ trợ mức 1 và vừa chuyển giao cách thức hỗ trợ cho Phòng HTNV để Phòng HTNV tiếp nhận toàn bộ công việc hỗ trợ sau này sau khoảng thời gian  hỗ trợ sau GOLIVE

c)

Thực hiện kiểm thử toàn bộ các phần mềm của Ngân hàng/đối tác trước khi đưa lên môi trường LIVE

d)

Nghiên cứu, triển khai việc sử dụng các kỹ thuật, công cụ, phương pháp kiểm thử để phục vụ cho việc kiểm thử phần mềm một cách hiệu quả

7.

Theo quy định chức năng nhiệm vụ và tổ chức của Khối CNTT (Số 197/2022/QĐ-HĐQT), Ban Kiểm thử có bao nhiêu nhiệm vụ?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

8.

Một trong những công việc đặc trưng của Test Leader là gì?

a)

Viết và review chiến lược test của dự án và chiến lược của tổ chức

b)

Phân tích, xem xét và đánh giá khả năng test của yêu cầu, đặc tả và mô hình

c)

Review và xây dựng kế hoạch test

9.

Đối tượng nào sau đây có thể thực hiện vai trò của Test Leader?

a)

Quản lý lập trình viên

b)

Tester

c)

BA

d)

Lập trình viên

10.

Nhiệm vụ đặc trưng của Test Leader?

a)

Lên kế hoạch, giám sát và điều
khiển các hoạt động kiểm thử

b)

Xem xét việc test của các thành viên khác

c)

Sử dụng các công cụ quản lý hệ thống hoặc công cụ quản lý và test công cụ giám sát theo yêu cầu

d)

Thực hiện test ở tất cả các level, chạy và ghi lại kết quả, đánh giá kết quả và ghi lại sự chênh lệch so với kết quả mong đợi

11.

Test estimation cần cân nhắc các yếu tố ảnh hưởng tới các vấn đề gì?

a)

Test estimation nên xem xét tất cả các yếu tố có thể ảnh hưởng đến chi phí, nỗ lực và thời gian của các hoạt động kiểm thử

b)

Test estimation nên xem xét các yếu tố có thể ảnh hưởng đến chi phí của tất cả các hoạt động phát triển phần mềm

c)

Test estimation nên xem xét các yếu tố có thể ảnh hưởng đến chi phí, thời gian của việc lập trình

12.

Kỹ thuật nào sau đây được sử dụng trong test
estimation?

a)

Cấu trúc phân chia công việc (Work Breakdown Structures)

b)

 Phân tích giá trị biên (Boundary Value Analysis)

c)

Bảng quyết định (Decision Table Testing)

13.

Một trong các mô hình cải tiến quá trình kiểm thử là:

a)

TPI Next

b)

Agile

c)

Waterfall

d)

V-model

14.

Mô hình cải tiến kiểm thử TMMi có bao nhiêu mức độ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

15.

Có các lựa chọn chính nào để quản lý rủi ro của dự án?

a)

Giảm thiểu rủi ro thông qua các biện pháp phòng ngừa nhằm giảm khả năng và/hoặc tác động của nó; Lập kế hoạch dự phòng để giảm tác động nếu rủi ro trở thành hiện thực; Chuyển giao rủi ro cho một bên khác xử lý; Bỏ qua hoặc chấp nhận rủi ro

b)

Giảm thiểu rủi ro thông qua các biện pháp phòng ngừa nhằm giảm khả năng và/hoặc tác động của nó; Lập kế hoạch dự phòng để giảm tác động nếu rủi ro trở thành hiện thực;

c)

Giảm thiểu rủi ro thông qua các biện pháp phòng ngừa nhằm giảm khả năng và/hoặc tác động của nó; Lập kế hoạch dự phòng để giảm tác động nếu rủi ro trở thành hiện thực; Bỏ qua hoặc chấp nhận rủi ro

16.

Công cụ nào sau đây đang được sử dụng để hỗ trợ việc Log Bug trong LPBank?

a)

Jira

b)

Word

c)

SQL

d)

Excel

17.

Theo quy định Nhập và quản lý thông tin dự án trên Jira (Số 7251/2023/QĐ-LPBank), đối tượng nào sử dụng công cụ Jira?

a)

Tất cả cán bộ nhân viên, đơn vị trên toàn hệ thống Ngân Hàng trừ PGDBĐ

b)

Tất cả cán bộ nhân viên PGDBĐ

c)

Tất cả cán bộ nhân viên CNTT

d)

Tất cả cán bộ nhân viên, đơn vị trên toàn hệ thống Ngân Hàng

18.

Theo quy định Nhập và quản lý thông tin dự án trên Jira (Số 7251/2023/QĐ-LPBank), một dự án có bao nhiêu trạng thái?

a)

10

b)

11

c)

9

d)

12

19.

Trên hệ thống Jira, khi Create Issue ngoài các trường bắt buộc nhập như: Project, Issue Type,… thì trường nào sau cần nhập để có thể Create thành công?

a)

Summary

b)

Start date

c)

Remaining Estimate

d)

Original Estimate

20.

Trên hệ thống Jira, để tạo 1 sub-task đầy đủ thông tin cần thao tác các bước nhập như thế nào?

a)

Issue Type, Summary, Due Date, Description, Assignee, Reporter, Create

b)

Issue Type, Summary, Due Date, Description, Assignee, Reporter,
Attachment

c)

Issue Type, Summary, Due Date, Description, Reporter, Create

d)

Issue Type, Summary, Due Date, Description

21.

Sau khi hoàn thành kiểm thử SIT, cán bộ kiểm thử cần upload các tài liệu nào vào mục attachment của sub- task trên Jira?

a)

Kịch bản kiểm thử và Báo cáo chi tiết kết quả kiểm thử

b)

Kịch bản kiểm thử

c)

Báo cáo chi tiết kết quả kiểm thử

d)

Tài liệu đặc tả

22.

Sau khi DEV thực hiện Fix Bug xong trạng thái trên Jira sẽ được chuyển trạng thái gì?

a)

Resolved

b)

To do

c)

Re_Open

d)

Reject

23.

Theo quy định Nhập và quản lý thông tin dự án trên Jira (Số 7251/2023/QĐ-LPBank): Trường hợp dự án bị hủy bỏ, CB ĐMNV chuyển trạng thái dự án (task) là gì?

a)

Hủy bỏ

b)

Tạm dừng

c)

Close

d)

Phân tích - Thiết kế

24.

Cách nào sau đây để tra cứu nhanh danh sách các Bug trên Jira? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Menu --> Issue --> Current search/ Search for issues --> Chọn Type: Bug

b)

Menu --> Issue --> Search for issues --> Chọn Type: Bug

c)

Menu --> Issue --> Current search --> Chọn Type: Bug

d)

Menu --> Issue --> Current search/ Search for issues --> Chọn Type: Task

25.

Khi bị DEV reject bug mà cán bộ kiểm thử không đồng ý với giải thích của DEV thì chuyển Bug về trạng thái gì trên Jira?

a)

Re_Open

b)

Close

c)

On Hold

d)

In_Process

26.

Để DEV tái hiện bug dễ dàng và chính xác, Tester sẽ cần log những nội dung gì lên Jira?

a)

Summary, Step to re-produce, Actual result, Expected result, Attachment

b)

Summary, Step to re-produce, Actual result, Expected result, Attachment, Status

c)

Summary, Pre-condition, Step to re-produce, Actual result, Expected result, Attachment, Status, Priority

d)

Summary, Pre-condition, Step to re-produce, Actual result, Expected result, Attachment, Status, Priority, Assignee

27.

Một bảng có thể có bao nhiêu PRIMARY KEY và FOREIGN KEY?

a)

Một bảng có thể có nhiều hơn một FOREIGN KEY nhưng chỉ có một PRIMARY KEY.

b)

Một bảng có thể có nhiều hơn một PRIMARY KEY nhưng chỉ có một FOREIGN KEY.

c)

Một bảng chỉ có một FOREIGN KEY và một PRIMARY KEY.

d)

Một bảng có thể có nhiều FOREIGN KEY và nhiều PRIMARY KEY.

28.

Sự khác nhau giữa mệnh đề Having và mệnh đề Where?

a)

Cả hai mệnh đề đều chỉ định điều kiện tìm kiếm nhưng mệnh đề Having chỉ được sử dụng với câu lệnh SELECT và thường được sử dụng với mệnh đề GROUP BY. Nếu không có mệnh đề GROUP BY thì Having sử dụng giống mệnh đề WHERE.

b)

Cả hai mệnh đề đều chỉ định điều kiện tìm kiếm nhưng mệnh đề Having chỉ được sử dụng với câu lệnh SELECT và thường được sử dụng với mệnh đề ORDER BY. Nếu không có mệnh đề ORDER BY thì Having sử dụng giống mệnh đề WHERE.

c)

Cả hai mệnh đề đều chỉ định điều kiện tìm kiếm nhưng mệnh đề Having chỉ được sử dụng với câu lệnh SELECT và thường được sử dụng với mệnh đề GROUP BY.

d)

Cả hai mệnh đề đều chỉ định điều kiện tìm kiếm nhưng mệnh đề Having chỉ được sử dụng với câu lệnh SELECT và thường được sử dụng với mệnh đề ORDER BY.

29.

Chọn tất cả các bản ghi từ bảng Customers, sắp xếp kết quả theo thứ tự bảng chữ cái theo cột City
SELECT * FROM Customers
… ;

a)

ORDER BY City

b)

ORDER BY City DESC

c)

GROUP BY City

d)

GROUP BY City ASC

30.

Chọn tất cả các bản ghi mà giá trị của cột City bắt đầu bằng chữ "a".
SELECT * FROM Customers where … ;
Câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

City LIKE 'a%'

b)

City LIKE '%a%'

c)

City LIKE 'a'

d)

City LIKE '%a'

31.

Câu lệnh Xóa tất cả các bản ghi khỏi bảng Customers nào sau đây là đúng?

a)

DELETE FROM Customers;

b)

DELETE * FROM Customers;

c)

DELETE FROM Customer;

d)

DELETE Customers.* FROM Customers;

32.

Sử dụng toán tử IN để chọn tất cả các bản ghi trong đó Quốc gia KHÔNG phải là "Norway" và KHÔNG phải là "France".
SELECT * FROM Customers
WHERE Country ...
('Norway', 'France');

a)

not in

b)

in

c)

ON

d)

BETWEEN

33.

Chọn tất cả các bản ghi từ bảng Customers trong đó cột Phone_Number có dữ liệu.
SELECT * FROM Customers
WHERE ... ;
Chọn đáp án đúng?

a)

Phone_Number IS NOT NULL

b)

Phone_Number IS NULL

c)

Phone_Number = NOT NULL

d)

Phone_Number = NULL

34.

Liệt kê số lượng khách hàng ở mỗi quốc gia, sắp xếp theo quốc gia có nhiều khách hàng nhất trước tiên.
Câu lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Select count(CustomerID), Country FROM Customers
GROUP BY Country ORDER BY COUNT(CustomerID) DESC;

b)

Select count(CustomerID), Customers.* FROM Customers GROUP BY Country ORDER BY COUNT(CustomerID) ASC;

c)

Select count(CustomerID) FROM Customers GROUP BY Country ORDER BY COUNT(CustomerID) ;

d)

Select count(Country), CustomerID FROM Customers GROUP BY CustomerID ORDER BY COUNT(Country) ;

35.

Dùng cú pháp nào để thêm bản ghi vào một bảng?

a)

INSERT into table_name VALUES (value1, value2..);

b)

Select * from table_name;

c)

ALTER TABLE table_name ADD (column_name);

d)

SELECT DISTINCT name FROM table_name;

36.

Performance testing là gì?

a)

Là một loại kiểm thử nhằm xác định mức độ đáp ứng , bằng thông, độ tin cậy và khả năng mở rộng của hệ thống dưới một khối lượng làm việc hoặc truy cập nhất định

b)

Là một loại kiểm thử xác định mức độ đáp ứng của hệ thống .

c)

Là một loại kiểm thử xác định tải của hệ thống

d)

Là một loại kiểm thử xác định được thời gian của hệ thống.

37.

Có mấy loại test performance?

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Load test là gì?

a)

Là một loại kiểm thử thực hiện đánh giá hệ thống với tải tăng dần so với mức ban đầu dự đoán

b)

Là một loại kiểm thử kiểm tra hiệu suất được thực hiện để đánh giá một hệ thống vượt quá ngưỡng giới hạn, để xác định điểm đột phá của một ứng dụng hoặc hệ thống

c)

Là một loại kiểm thử trong đó ứng dụng sẽ được kiểm tra khi thực hiện tăng hoặc giảm đột ngột số lượng người dùng .

d)

Là một loại kiểm thử để ứng dụng phải 1 lượng tải cụ thể nằm trong giới hạn quy định nhưng trong một thời gian dài.

39.

Mục đích của load test là gì?

a)

Xác định mức tải tối đa của hệ thống

b)

Kiểm tra sự phục hồi của hệ thống

c)

Kiểm tra xem ứng dụng có đang sử dụng tài nguyên đúng cách hay không

d)

Xác định các vấn đề có thể xảy ra đối với số lượng lớn dữ liệu

40.

Cách test Load test nào sau đây là đúng?

a)

Tăng dần số lượng CCU đăng nhập vào hệ thống

b)

Tăng đột ngột số lượng CCU đăng nhập vào hệ thống

c)

Xác định số lương CCU ngưỡng cho phép và run trong thời gian dài

d)

Thực hiện tạo một lượng lớn dữ liệu

41.

Stress testing là gì?

a)

Là một loại kiểm tra hiệu suất được thực hiện để đánh giá một hệ thống vượt quá giới hạn ngưỡng tải của một hệ thống hoặc ứng dụng.

b)

Là một loại kiểm thử trong đó ứng dụng sẽ được kiểm tra khi thực hiện tăng hoặc giảm đột ngột số lượng người dùng

c)

Là một loại kiểm thử xác định cách ứng dụng xử lý việc tăng tải trong khi vẫn đáp ứng được các tiêu chí hiêu suất mong muốn

d)

Là một loại kiểm thử hiệu suất phi chức năng , nơi mà phần mềm phải chịu một lượng lớn dữ liệu

42.

Một Test plan trong jmeter bao gồm bao nhiêu chức năng?

a)

Gồm 7 chức năng: Thread Group, Logic Controler, Samplers, Listeners, Timer, Assertion, Configuration elements

b)

Gồm 5 chức năng: Thread Group, Logic Controler, Samplers, Listeners, Timer

c)

Gồm 4 chức năng: Thread Group, Logic Controler, Samplers, Listeners

d)

Gồm 6 chức năng: Thread Group, Logic Controler, Samplers, Listeners, Timer, Assertion

43.

Listeners trong jmeter là có ý nghĩa gì?

a)

Sử dụng để xử lý sau khi request dữ liệu. Cho phép người dùng xem kết quả của các Sampler

b)

Cho phép người dùng kiểm tra thông tin trả về từ đối tượng kiểm tra có đúng với mong đợi không

c)

Sử dụng để thêm vào những thay đổi/ cấu hình cần thiết cho các sampler

d)

Tất cả đều đúng

44.

Quy trình kiểm thử hiệu năng nào sau đây là đúng?

a)

Xác định môi trường kiểm thử> lên plan test> xác định các tiêu chí> config cấu hình>viết script> thực thi test> phân tích báo cáo kết quả

b)

Xác định môi trường kiểm thử> lên plan test> config cấu hình>viết script> thực thi test> phân tích báo cáo kết quả

c)

Xác định môi trường kiểm thử> lên plan test> xác định các tiêu chí >viết script> thực thi test> phân tích báo cáo kết quả

d)

Xác định môi trường kiểm thử> xác định các tiêu chí> config cấu hình>viết script> thực thi test> phân tích báo cáo kết quả

45.

Cách đặt tên biến trong jmeter nào là đúng?

a)

${USERNAME}

b)

#{USERNAME}

c)

$(USERNAME)

d)

#(‘USERNAME’)

46.

Assertion trong Jmeter dùng nhằm mục đích gì?

a)

A. Được sử dụng để xác thực phản hồi của yêu cầu gửi đến server có đúng như kết quả mong đợi không

b)

B. Được sử dụng để xác định lỗi khi chạy kiểm thử hiệu năng

c)

C. Được sử dụng để hiển thị kết quả kiểm thử theo nhiều cách, trực quan hóa các kết quả trả về sau khi thực hiện gửi request đến server

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

47.

API REST là gì?

a)

Là một loại API web sử dụng các phương thức HTTP (chẳng hạn như GET, POST, PUT và DELETE) để mã hóa dữ liệu và truyền dữ liệu qua HTTP

b)

Là một loại API web sử dụng XML (Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng) để mã hóa dữ liệu và truyền dữ liệu qua HTTP.

c)

Là một loại API web sử dụng các phương thức HTTP (chẳng hạn như GET, POST, PUT và DELETE) để truy xuất và thao tác dữ liệu. API REST được thiết kế nhẹ và linh hoạt và thường được sử dụng để xây dựng các ứng dụng web và di động.

d)

Là một loại API web sử dụng XML (Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng) để mã hóa dữ liệu và truyền dữ liệu qua HTTP. API REST được chuẩn hóa và có cấu trúc hơn API SOAP và thường được sử dụng trong môi trường doanh nghiệp nơi bảo mật và độ tin cậy là quan trọng.

48.

Các phương thức HTTP được hỗ trợ bởi REST?

a)

GET, POST, PUT, DELETE

b)

GET, POST, PUT, DELETE, OPTIONS, HEAD

c)

GET, POST, PUT, DELETE, SELECT, HEAD, PATCH

d)

GET, POST, PUT, DELETE, OPTIONS, HEAD, PATCH

49.

API SOAP là gì?

a)

Là một loại API web sử dụng các phương thức HTTP (chẳng hạn như GET, POST, PUT và DELETE) để truy xuất và thao tác dữ liệu.

b)

Là một loại API web sử dụng XML (Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng) để mã hóa dữ liệu và truyền dữ liệu qua HTTP. API SOAP không được chuẩn hóa và có cấu trúc bằng API REST và thường được sử dụng trong môi trường doanh nghiệp nơi bảo mật và độ tin cậy là quan trọng.

c)

Là một loại API web sử dụng các phương thức HTTP (chẳng hạn như GET, POST, PUT và DELETE) để truy xuất và thao tác dữ liệu. API SOAP được thiết kế nhẹ và linh hoạt và thường được sử dụng để xây dựng các ứng dụng web và di động.

d)

Là một loại API web sử dụng XML (Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng) để mã hóa dữ liệu và truyền dữ liệu qua HTTP. API SOAP được chuẩn hóa và có cấu trúc hơn API REST và thường được sử dụng trong môi trường doanh nghiệp nơi bảo mật và độ tin cậy là quan trọng.

50.

API REST thường dùng định dạng dữ liệu nào?

a)

XML

b)

JSON

c)

TEXT

d)

HTML

51.

API SOAP thường dùng định dạng dữ liệu nào?

a)

XML

b)

JSON

c)

TEXT

d)

HTML

52.

Lỗi SQL Injection xảy ra khi nào?

a)

Kẻ tấn công có thể truyền các kí tự đặc biệt mang ngữ nghĩa SQL truyền vào câu truy vấn để thực hiện các thao tác độc hại như thêm, xóa, sửa… các dữ liệu trên Database.

b)

Kẻ tấn công có thể truyền các biến độc hại truyền vào ứng dụng, tấn công người dùng khác (XSS)

c)

Khi gặp lỗi này kẻ tấn công có thể thực hiện mượn tay của người có quyền trên hệ thống thực thi tác vụ mà kẻ tấn công mong muốn mà không người thực hiện không hề biết (lỗ hổng CSRF)

d)

Kẻ tấn công có thể truyền vào các kí tự đặc biệt như ../, ..\ để nhảy thư mục, hoặc truyền vào đường dẫn tuyệt đối của 1 file như /etc/passwd, từ đó có thể truy cập các thông tin nhạy cảm của ứng dụng và hệ điều hành, tấn công leo thang để chiếm quyền điều khiển ứng dụng và hệ điều hành (lỗi Path Traversal)

53.

Cách kiểm tra lỗi SQL như thế nào sau đây là đúng?

a)

Truyền vào form đăng nhập chuỗi ký tự đặc biệt: test' or '1'='1

b)

Truyền vào form đăng nhập vào chuỗi kí tự <script>alert(“XSS”)</script> Đăng nhập

c)

Kiểm 1 tài khoản, trên 2 trình duyệt)

d)

Tất cả đều đúng

54.

Sử dụng cách kiểm tra bằng Session Hijacking thực hiện như sau:
1. Đăng nhập vào hệ thống với Tài khoản A trên trình duyệt 1
2. Đăng nhập vào hệ thống với Tài khoản A trên trình duyệt 2
Kết quả MONG MUỐN của testcase trên nào sau đây là đúng?

a)

Máy 1 đăng nhập thành công, Máy 2 đăng nhập không

b)

Cả 2 máy đăng nhập thành công

c)

Cả 2 máy đăng nhập không thành công

d)

Máy 2 đăng nhập thành công, Máy 1 đăng nhập không thành công

55.

Lỗi XSS xảy ra khi nào?

a)

Kẻ tấn công có thể truyền các biến độc hại truyền vào ứng dụng, tấn công người dùng khác

b)

Kẻ tấn công có thể truyền các kí tự đặc biệt mang ngữ nghĩa SQL truyền vào câu truy vấn để thực hiện các thao tác độc hại như thêm, xóa, sửa… các dữ liệu trên Database.

c)

Khi gặp lỗi này kẻ tấn công có thể thực hiện mượn tay của người có quyền trên hệ thống thực thi tác vụ mà kẻ tấn công mong muốn mà không người thực hiện không hề biết

d)

Kẻ tấn công có thể truyền vào các kí tự đặc biệt như ../, ..\ để nhảy thư mục, hoặc truyền vào đường dẫn tuyệt đối của 1 file như /etc/passwd, từ đó có thể truy cập các thông tin nhạy cảm của ứng dụng và hệ điều hành, tấn công leo thang để chiếm quyền điều khiển ứng dụng và hệ điều hành

56.

Cách kiểm tra XSS nào sau đây là SAI?

a)

Nhập vào textbox: (SELECT 1 FROM dual)

b)

Nhập vào textbox đoạn script: <b>1</b>

c)

Nhập vào textbox đoạn chuỗi script mã HEXA dạng URL: %3cb%3e1%3c%2fb%3e Nhập vào textbox đoạn: </textarea><textarea>

d)

Nhập vào textbox đoạn chuỗi script mã HEXA dạng HTML: &lt;b&gt;1&lt;/b&gt;

57.

Chọn đáp án đúng: Sự khác biệt giữa “/” và “//” trong XPath?

a)

“/” được sử dụng để tạo ra đường dẫn tuyệt đối - lựa chọn bắt đầu từ nút đầu tiên. “//” tạo ra một đường dẫn tương đối, nơi lựa chọn có thể bắt đầu từ bất kỳ điểm nào trong tài liệu.

b)

“//” được sử dụng để tạo đường dẫn tuyệt đối - lựa chọn bắt đầu từ nút đầu tiên. “/” tạo ra một đường dẫn tương đối, nơi lựa chọn có thể bắt đầu từ bất kỳ điểm nào trong tài liệu.

c)

Trong XPath chỉ sử dụng "//" và nó ý nghĩa để bất đầu đến 1 điểm trong tài liệu

d)

"/" và "//" có y nghĩa giống nhau, nó dùng để bắt đầu từ một điểm trong tài liệu

58.

Phương thức để định vị các phần tử trong Selenium WebDriver là:

a)

findElement() và findElements()

b)

findElement()

c)

findElements()

d)

FindOutElement()

59.

Automation testing có nhưng ưu điểm nào sau đây là đúng?

a)

Độ tin cậy cao

b)

Khả năng tái sử dụng cao

c)

Tất cả đều đúng

60.

Selenium gồm những thành phần chính nào?

a)

Selenium IDE

b)

Selenium WebDriver

c)

Selenium Grid

d)

Tất cả đều đúng

61.

Selenium IDE hỗ trợ trình duyệt nào?

a)

Chrome& Firefox

b)

Tất cả các trình duyệt

c)

Firefox

d)

Chrome

62.

Selenium gồm những tính năng quan trọng nào?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Export code theo ngôn ngữ tùy chọn(C#, JAVA,...)

c)

Play back lại kịch bản vừa ghi

d)

Lựa chọn các locator cho các element của trang web và Ghi lại kịch bản test

63.

Có những loại Locator nào để xác định Element ?

a)

ID, NAME, CLASS, LINK TEXT, CSS SELECTOR, PARTIAL LINK TEXT, XPATH

b)

ID, NAME, CLASS, LINK TEXT, CSS SELECTOR, XPATH

c)

ID, CLASS, LINK TEXT, CSS SELECTOR, PARTIAL LINK TEXT, XPATH

d)

ID, NAME, CLASS, LINK TEXT, PARTIAL LINK TEXT, XPATH

64.

Selenium Grid là gì?

a)

Là một trong số các bộ testing tool của selenium, cho phép chúng ta có thể chạy trên nhiều các kịch bản test trên nhiều máy, nhiều hệ điều hành và nhiều trình duyệt khác nhau trong cùng một lúc.

b)

Là một trong số các bộ testing tool của selenium, cho phép chúng ta có thể chạy trên một các kịch bản test trên nhiều máy, nhiều hệ điều hành và nhiều trình duyệt khác nhau trong cùng một lúc.

c)

Là một trong số các bộ testing tool của selenium, cho phép chúng ta có thể chạy trên nhiều các kịch bản test trên nhiều máy, một hệ điều hành và nhiều trình duyệt khác nhau trong cùng một lúc.

d)

Là một trong số các bộ testing tool của selenium, cho phép chúng ta có thể chạy trên nhiều các kịch bản test trên nhiều máy, nhiều hệ điều hành và một trình duyệt

65.

Selenium grid gồm thành phần nào?

a)

Hub và Node

b)

Chỉ có Node

c)

Tất cả các đáp án đều sai

d)

Chỉ có Hub

66.

TestNG là gì?

a)

Là một framework thử nghiệm lấy cảm hứng từ JUnit và NUnit nhưng đem đến một số tính năng mới làm cho nó mạnh hơn và dễ sử dụng hơn.

b)

Là một framework thử nghiệm lấy cảm hứng từ JUnit đem đến một số tính năng mới làm cho nó mạnh hơn và dễ sử dụng hơn.

c)

Là một framework thử nghiệm lấy cảm hứng từ NUnit nhưng đem đến một số tính năng mới làm cho nó mạnh hơn và dễ sử dụng hơn.

d)

Là một framework thử nghiệm lấy cảm hứng từ JUnit và NUnit nhưng đem đến một số tính năng mới làm cho nó nhanh hơn.

67.

Các tính năng nổi bật nào của TestNG là đúng?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Tạo testSuite, chạy và xem báo cáo

c)

Truyền dữ liệu chạy test sử dụng DataProvider

d)

Tạo các dependency method và truyền dữ liệu chạy test sử dụng Parameters

68.

Kiểm thử hệ thống (System Testing) được thực hiện ngay sau khi

a)

Kiểm thử tích hợp

b)

Kiểm thử module

c)

Kiểm thử chấp nhận

d)

Kiểm thử đơn vị

69.

Mục tiêu của testing?

a)

Tìm defects, ngăn ngừa defects

b)

Thu thập sự tự tin vào chất lượng

c)

Cung cấp thông tin để ra quyết định

d)

Cả 3 đáp án trên

70.

Có các Test level nào?

a)

Unit Test, Integration Test, System Test, Acceptance Test

b)

Unit Test, Integration Test, System Test

c)

Unit Test, Integration Test

d)

Unit Test, Integration Test, Acceptance Test

71.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là kỹ thuật hộp đen:

a)

Kiểm tra cú pháp

b)

Bảng quyết định.

c)

Phân vùng tương đương

d)

Phân tích giá trị biên.

72.

Việc xem xét (review) hoặc kiểm tra (inspection) có thể được coi là một phần của kiểm thử không?

a)

Có, vì cả hai đều giúp phát hiện lỗi và cải thiện chất lượng

b)

Không, vì chúng áp dụng cho tài liệu phát triển.

c)

Không, vì chúng thường được áp dụng trước khi thử nghiệm

d)

Không, vì chúng không áp dụng cho tài liệu kiểm thử

73.

Kiểm thử hộp trắng còn được gọi là:

a)

Kiểm thử cấu trúc

b)

Kỹ thuật đoán lỗi

c)

Kỹ thuật dựa vào kinh nghiệm

d)

Kiểm thử dựa vào thiết kế

74.

Kỹ thuật nào sau đây không phải là một hình thức của kiểm thử hộp trắng?

a)

Path coverage

b)

Decision coverage

c)

Boundary Value Analysis

d)

Statement coverage

75.

Kỹ thuật nào sau đây là 1 hình thức của kiểm thử chức năng (functional testing)

a)

Boundary value analysis

b)

Peformance testing

c)

Security

d)

Usability testing

76.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Độ đo bao phủ càng lớn thì độ tin cậy của bộ kiểm thử càng cao

b)

Độ đo bao phủ càng nhỏ thì độ tin cậy của bộ kiểm thử càng cao

c)

Độ đo bao phủ càng lớn thì độ tin cậy của bộ kiểm thử càng thấp

d)

Độ đo bao phủ không ảnh hưởng đến độ tin cậy của bộ kiểm thử

77.

Nội dung nào sau đây không có trong tài liệu test plan?

a)

Những gì không kiểm tra được

b)

Kế hoạch để đánh giá chất lượng

c)

Môi trường thử nghiệm

d)

Lịch trình và thời hạn

78.

Kiểm thử hộp trắng được áp dụng chủ yếu vào giai đoạn nào của kiểm thử phần mềm?

a)

Kiểm thử đơn vị

b)

Kiểm thử chấp nhận

c)

Kiểm thử tích hợp

d)

Kiểm thử hệ thống

79.

Một lý do khiến các Developer gặp khó khăn trong việc kiềm thử công việc của chính họ là:

a)

Thiếu khách quan

b)

Thiếu các công cụ kiểm tra trên thị trường dành cho nhà phát triển

c)

Chưa qua đào tạo

d)

Thiệu tài liệu kỹ thuật

80.

Trong cuộc họp review, người kiểm duyệt (moderator) là người?

a)

Hòa giải giữa mọi người, điều hành buổi họp.

b)

Lập biên bản cuộc họp

c)

Gọi điện thoại

d)

Viết các tài liệu để được xem xét

81.

Kiểm thử Beta được thực hiện tại đâu?

a)

Được thực hiện tại môi trường phát triển bởi khách hàng

b)

Được thực hiện tại môi trường phát triển bởi Tester

c)

Được thực hiện tại môi trường phát triển bởi Developer

d)

Được thực hiện tại môi trường của khách hàng bởi khách hàng

82.

Kiểm thử Alpha được thực hiện tại đâu?

a)

Được thực hiện tại môi trường phát triển bởi khách hàng

b)

Được thực hiện tại môi trường phát triển bởi Tester

c)

Được thực hiện tại môi trường phát triển bởi Developer

d)

Không có đáp án đúng

83.

Nội dung nào dưới đây không phải là một phần của Kế hoạch Testing?

a)

Lịch trình

b)

Rủi ro

c)

Báo cáo sự cố

d)

Tiêu chí vào và ra

84.

Integration test được thực hiện khi nào?

a)

Trước Unit Test - Kiểm thử đơn vị

b)

Trước Acceptance Test - Kiểm thử chấp nhận

c)

Sau Unit Test - Kiểm thử đơn vị

85.

Mô hình “V” là?

a)

Loại Testing

b)

Mức độ Testing

c)

Kỹ thuật thiết kế Testing

d)

Mô hình Testing phát triển phần mềm (SDLC)

86.

Phân vùng tương đương là?

a)

Là một kĩ thuật thuộc kiểm thử hộp đen (Black box) có thể áp dụng trong Unit Test, Integration Test, System Test. Phân vùng tương đương có thể hiểu là sẽ phân thành 2 vùng chính là: Vùng hợp lệ (Valid) và Vùng không hợp lệ (Invalid)

b)

Một kỹ thuật Testing hộp trắng thích hợp để Testing thành phần.

c)

Kỹ thuật Testing hộp đen chỉ được sử dụng bởi các nhà phát triển.

d)

Một kỹ thuật Testing hộp đen chỉ có thể được sử dụng trong system test.

87.

Mô tả nào sau đây về Testing là đúng?

a)

Testing được bắt đầu càng sớm càng tốt.

b)

Testing được bắt đầu sau khi viết code để có một hệ thống hoạt động.

c)

Kiểm thử được thực hiện tiết kiệm nhất vào giai đoạn cuối cùng của vòng đời phát triển phần mềm

d)

Kiểm thử chỉ có thể được thực hiện bởi một nhóm kiểm thử độc lập

88.

Trong hệ thống tính thuế, khi thu nhập <= € 4000 được miễn thuế, thêm € 1500 tiếp theo được tính thuế 10%, thêm € 28000 tiếp theo được tính thuế 20% và những mức sau đó đều tính trên 40%. Tất cả các giá trị được làm tròn thành € 1.
Giá trị nào dưới đây có thể là kết quả của phân tích giá trị biên?

a)

33501

b)

1500

c)

4500

d)

28000

89.

Trong hệ thống tính thuế, khi thu nhập <= € 4000 được miễn thuế, thêm € 1500 tiếp theo được tính thuế 10%, thêm € 28000 tiếp theo được tính thuế 20% và những mức sau đó đều tính trên 40%. Tất cả các giá trị được làm tròn thành € 1.
Sử dụng kỹ thuật phân vùng tương đương, các giá trị nào nằm trong cùng một phân vùng?

a)

5600, 7800, 28000

b)

2800, 3000, 7800

c)

3000, 4500

d)

1500, 4500, 28000, 50000

90.

Regression test là gì?

a)

A. Có thể được tự động hóa một cách hữu ích nếu được thiết kế tốt

b)

B. Giống như kiểm thử lại

c)

C. Là một cách để giảm rủi ro thay đổi có ảnh hưởng xấu đến những chức năng khác trong hệ thống

d)

Cả A và C

91.

Mục đích việc phân tích dữ liệu của hệ thống là gì?

a)

Lập lược đồ khái niệm về dữ liệu

b)

Làm căn cứ cho việc thiết kế CSDL của hệ thống sau này

c)

BA không cần phân tích dữ liệu

d)

Cả A và B đều đúng

92.

Các tài liệu được sử dụng bởi BA trong dự án là gì?

a)

Đặc tả chức năng (Functional Specification document)

b)

Tài liệu đặc tả kỹ thuật (Technical Specification document)

c)

Tài liệu yêu cầu nghiệp vụ (Business requirement document)

d)

Đáp án A và C

93.

SRS là viết tắt của

a)

Software Requirement Specification.

b)

System Requirement Specification.

c)

Studying Requirement Specification.

d)

Solve Requirement Specification

94.

Mô tả nào phù hợp nhất với mô hình Agile?

a)

Tập trung vào xây dựng các tài liệu trong tiến trình phát triển.

b)

Nhấn mạnh đặc điểm toán học của yêu cầu.

c)

Công việc được thực hiện theo trình tự: lập kế hoạch cơ bản, thiết kế ngoài, thiết kế trong, thiết kế chương trình, lâp trình, kiểm thử.

d)

Dễ dàng thích nghi với các thay đổi xảy ra

95.

Điều nào sau đây có thể giúp BA cải thiện quy trình phân tích?

a)

Ước tính

b)

Phân rã chức năng

c)

Phân tích các bên liên quan

d)

Bài học kinh nghiệm

96.

Mục đích của giai đoạn phân tích:

a)

Lên kế hoạch và tìm hiểu thông tin chức năng để thực hiện dự án

b)

Lên mức thiết kế tổng thể cho dự án

c)

Câu A và B

d)

Không có câu nào đúng

97.

Yêu cầu nghiệp vụ ngoài việc xuất phát từ nhà phân tích nghiệp vụ hoặc chủ doanh nghiệp thì có một số bên liên quan có thể xác định hoặc đóng góp vào việc xác định nhu cầu nghiệp vụ. Một trong những bên liên quan nào sau đây có khả năng xác định điều đó?

a)

Người dùng cuối

b)

Nhà phân tích nghiệp vụ

c)

Người quản lý dự án

d)

Người quản lý chức năng

98.

Khi bắt đầu vào một sản phẩm với lĩnh vực mới, BA nên làm gì?

a)

Tìm hiểu chức năng của các sản phẩm của đối thủ, các thuật ngữ chuyên nghành. Mô hình kinh doanh của sản phẩm/ dịch vụ liên quan

b)

Đóng thử làm khách hàng của các bên có xây dựng ứng dụng tương tự để dò hỏi thông tin

c)

Gặp gỡ những người liên quan để dò hỏi, có thể là đối thủ

d)

Tất cả các ý trên

99.

Đâu là cách dùng để khơi gợi yêu cầu với stakeholder hiệu quả?

a)

Tổng quát hóa nghiệp vụ

b)

Tìm hiểu các thông tin input cần thiết cho từng quy trình, từng bước thực hiện

c)

Liên tục đặt các câu hỏi: nếu.. thì, nếu không.. thì cho đến khi tường minh mọi thứ

d)

Tất cả các ý trên

100.

Một số lỗi BA hay gặp phải khi mô tả usecase?

a)

Không mô tả rõ các response của hệ thống, thuật ngữ không nhất quán

b)

Chi tiết về kỹ thuật, UI

c)

Không mô tả rõ về luồng alternative và exception flow

d)

Tất cả các ý trên

101.

Quy trình phân tích yêu cầu phần mềm phổ biến nhất là gì?

a)

Quy trình Waterfall

b)

Quy trình Agile

c)

Quy trình Scrum

d)

Quy trình Lean

102.

Quy trình Agile phổ biến nhất là gì?

a)

Scrum

b)

Kanban

c)

Lean

d)

Six Sigma

103.

Người chịu trách nhiệm chính trong việc định nghĩa yêu cầu sản phẩm trong Scrum là ai?

a)

Scrum Master

b)

Product Owner

c)

Development

d)

Team Stakeholder

104.

Scrum Master trong Scrum có trách nhiệm gì?

a)

Đảm bảo đội ngũ tuân theo các quy tắc và quy trình của Scrum

b)

Đưa ra quyết định về các tính năng sẽ được phát triển tiếp theo

c)

Viết mã cho sản phẩm

d)

Chịu trách nhiệm về sự thành công hoặc thất bại của dự án

105.

User Story trong Agile thường bao gồm những yếu tố nào?

a)

Role, Goal, Benefit

b)

User, Action, Result

c)

Task, Time, Team

d)

Input, Process, Output

106.

Trong Scrum, một sprint thường kéo dài bao lâu?

a)

1 tuần

b)

2-4 tuần

c)

6 tháng

d)

1 năm

107.

Có ba đầu vào chính cho việc phân tich nghiệp vụ. Điều nào sau đây không phải nằm trong số đó?

a)

Chi phí

b)

Sự đánh giá của các cấp chuyên gia

c)

Yếu tố môi trường doanh nghiệp

d)

Nhu cầu nghiệp vụ

108.

VAI TRÒ & TRÁCH NHIÊM CỦA NGƯỜI BUSINESS ANALYST (BA)

a)

Quản lý yêu cầu nghiệp vụ

b)

Vận hành, theo dõi và đề xuất cải tiến

c)

Bảo đảm tính đúng đắn của yêu cầu nghiệp vụ, đưa ra các giai pháp phù hợp

d)

Tất cả các ý trên

109.

Thứ tự thực hiện của một dự án là gì?

a)

Nhận yêu cầu, Lập kế hoạch cho dự án, Thực hiện dự án, Giám sát và kiểm soát dự án, Kết thúc dự án

b)

Nhận yêu cầu, Thực hiện dự án, Giám sát và kiểm soát dự án, Kết thúc dự án, Lập kế hoạch cho dự án,

c)

Lập kế hoạch cho dự án, Thực hiện dự án, Giám sát và kiểm soát dự án, Kết thúc dự án, Nhận yêu cầu

d)

Nhận yêu cầu, Thực hiện dự án, Kết thúc dự án, Lập kế hoạch cho dự án, Giám sát và kiểm soát dự án

110.

Các phần mềm BA cần khi viết tài liệu

a)

Figma

b)

Axure GUI

c)

Design Studio

d)

Tất cả

111.

Trong tài liệu BA cần có các tài liệu gì

a)

mockup/ prototyping

b)

work flow

c)

sơ đồ quy trình (process maps)

d)

Tất cả

112.

Lỗi nào không phải là lỗi mà BA gặp phải

a)

Đánh giá việc thu thập yêu cầu chỉ là một phần nhỏ

b)

Bỏ sót việc dự đoán và đề xuất phương án rủi ro

c)

Đặt vị trí vào end user

d)

Dành thời gian làm quen, tìm hiểu, thích nghi với team

113.

Cấu trúc của BPMN gồm

a)

Swimlanes

b)

Flow elements

c)

Connecting Object

d)

Tất cả đáp trên

114.

BRD được sử dụng trong giai đoạn nào?

a)

Inception phase (Khởi đầu)

b)

Elaboration (Phát triển chi tiết)

c)

Contruction (Xây dựng)

d)

Transition (Giai đoạn chuyển giao)

115.

Phần mềm Kanban được sử dụng trong quản lý dự án với mục đích gì?

a)

Theo dõi sự tiến triển của dự án

b)

Lập kế hoạch cho dự án

c)

Kiểm tra chất lượng của phần mềm

d)

Giao tiếp với khách hàng