Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab Tracking 1

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tận dụng hay lợi dụng cơ hội để đạt được mục đích, mục tiêu nhất định.

a)

take advantage of

b)

take advantage in

c)

take opportunity of

d)

take opportunity in

2.

up to one's ears in doing something

a)

không rảnh để làm gì

b)

bận làm gì

c)

không có cơ hội làm gì

d)

có cơ hội làm gì

3.

thức khuya

a)

burn the night oil

b)

turn the night oil

c)

turn the midnight oil

d)

burn the midnight oil

4.

buddy

a)

trâu

b)

bạn

c)

ruồi

d)

muỗi

5.

dọn dẹp/sắp xếp phòng

a)

tidy/organize my room

b)

tide/reorganize my room

c)

tidy/organize my bed

d)

clean my bed

6.

chán nản, thất vọng

a)

downset

b)

upset

c)

up set

d)

down set

7.

enable someone to do something

a)

không cho phép ai đó làm gì

b)

cho phép ai đó không làm gì

c)

cho phép ai đó làm gì

d)

không cho phép ai đó không làm gì

8.

carry on = ....

a)

go

b)

continue

c)

pass

d)

wear

9.

play an important role

a)

có vai trò trực tiếp

b)

có vai trò Gián tiếp

c)

có vai trò chủ chốt

d)

có vai trò quan trọng

10.

on the daily basis

a)

everyday

b)

every day

c)

each day

d)

eachday

11.

spacious

a)

large

b)

narrow

c)

universal

d)

big

12.

well-paid job

a)

high job

b)

decent job

c)

rich job

d)

superior job

13.

kiến trúc sư

a)

arcitect

b)

archieve

c)

architict

d)

architect

14.

hire

a)

vay

b)

mượn

c)

thuê

d)

vay lãi

15.

career orientation

a)

con đường nghề nghiệp

b)

định hướng nghề nghiệp

c)

giới thiệu nghề nghiệp

d)

chọn đúng nghề nghiệp

16.

phụ hồ

a)

bricklayer

b)

brick layer

c)

bricklayering

d)

brick-layer