Font size
WorksheetsQ3 - B2
Total questions: 24
Worksheet time: 36mins
Sắp xếp
我/阅览室/晚上/了/晚饭/去/吃/就/每天/自学/
每天晚上吃了晚饭我就去阅览室自学。
我阅览室晚上了晚饭去吃就每天自学。
晚上吃了晚饭我就去阅览室自学每天。
每天晚上了吃晚饭我就去阅览室自学。
sắp xếp
小说/读/中文/中学/了/时候/很多/的/看/他
小说读中文中学了时候很多的看他
读中学的时候他看了很多中文小说。
读中学的时候他看了小说很多中文。
中学的时候他看了很多中文小说读。
Sắp xếp câu:
看/八/以后/昨天/电视/我/做了/练习/晚上/个
晚上看电视以后我做了八个练习昨天。
看八以后昨天电视我做了练习晚上个。
昨天晚上看电视以后我做了八个练习。
昨天晚上看电视我做了以后八个练习
Chọn vị trí thích hợp cho từ 了:
我送 A 给他一条漂亮的领带 B ,他愉快地 C 接受 D 。
A
B
C
D
Chọn vị trí thích hợp cho từ 了
我们回学校以后,他就骑 A 上车到 B 朋友家 C 聊天去
A
B
C
D
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
一年有四个季节,它们是:春天、夏天、__________、冬天。
秋天
博物馆
研究
而且
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我们国家的气候跟这儿不__________。
产生
一样
开放
只是
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
__________了一夜大风,天气一下变冷了
研究
产生
刮
开放
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
这儿的冬天不但冷,__________常常刮风。
而且
只是
因为
所以
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你打算__________这个城市的历史吗?
产生
刮
开放
研究
Từ nào sau đây có phiên âm là /guójiā/:
一样
时差
国家
季节
Từ nào sau đây có phiên âm là /yè/:
夜
热
冷
得
花开的时候是:
春天
夏天
秋天
冬天
Từ 时差 có phiên âm là:
shíchā
xià xuě
guā fēng
érqiě
Nghĩa của từ 改革 là:
cải cách, sửa đổi
mở cửa, rộng mở
chỉ là, có điều là
sản sinh, nảy sinh, xuất hiện
Từ nào sau đây có nghĩa là "tất cả":
开放
改革
一切
教授
我 .… 去银行换钱 …. 去商店买东西
要….可以
在….先
先….然后
也….都
冬天跟北京一样冷,但是很少刮大风。
Mùa đông không lạnh như Bắc kinh, rất ít có gió to.
Mùa đông lạnh giống Bắc Kinh, nhưng rất ít khi có gió to.
chỗ chúng tôi chênh lệch 1 tiếng so với Bắc Kinh.
我们那儿跟北京有一个小时的时差。
我们那儿跟北京有时差是一个小时。
Lẩu ở đây cay hơn so với lẩu ở nhà cô ấy.
那里的火锅比她家的辣。
这儿的火锅没有她家的辣
她家的火锅比这里的辣。
Anh ấy nặng hơn tôi 5kg
他比我重5斤
他比我没有重五公斤
他重比我5公斤
Tàu điện ngầm nhanh hơn xe buýt nhiều
(a)
Cái điện thoại này đắt hơn cái máy tính kia 5000 tệ
(a)
Tiểu Lý không trắng bằng Tiểu Bạch
(a)
