WorksheetsQUỐC PHÒNG phần 2
Total questions: 57
Worksheet time: 43mins
Name
Class
Date
1.
Câu 64: Ý nghĩa của đội hình tiểu đội hàng ngang:
a)
A. Thường dùng trong học tập, sinh hoạt, khám súng, hành quân di chuyển.
b)
B. Thường dùng trong học tập, sinh hoạt, kiểm tra, kiểm nghiệm, khám súng...
c)
C. Thường dùng trong học tập, sinh hoạt, hành quân di chuyển trên chiến trường
d)
D. Thường dùng trong hành tiến, trong đội hình tập hợp cả trung đội, đại đội...
2.
Câu 65: Đội hình tiểu đội hàng ngang, vị trí tiểu đội trưởng:
a)
A. Đứng bên phải đội hình tiểu đội.
b)
B. Đứng bên trái đội hình tiểu đội.
c)
C. Đứng bên trên đội hình tiểu đội.
d)
D. Đứng bên cạnh đội hình tiểu đội.
3.
Câu 66: Đội hình tiểu đội hàng ngang, vị trí chỉ huy tại chỗ của tiểu đội trưởng:
a)
A. Đứng chính giữa phía trước đội hình, cách từ 3→5 bước.
b)
B. Đứng chính giữa phía trước đội hình, cách từ 5→8 bước.
c)
C. Đứng đầu đội hình, cách chiến sĩ số 1 từ 3→5 bước
d)
D. Đúng phía trước chếch về bên trái, cách từ 3→5 bước
4.
Câu 67: Đội hình tiểu đội 2 hàng ngang khi hành tiến, vị trí chỉ huy của tiểu đội trưởng:
a)
A. Bên trái đội hình của tiểu đội cách 2 – 3 bước, ngang với hàng trên
b)
B. Bên phải đội hình của tiểu đội cách 2 – 3 bước, ngang với hàng trên
c)
C. Đi đầu đội hình của tiểu đội cách chiến sĩ số 1 từ 2 - 3 bước
d)
D. Đi ngang với đội hình của tiểu đội về bên trái, cách từ 3- 5 bước.
5.
Câu 68: Thứ tự các bước chỉ huy đội hình tiểu đội 1 hàng ngang gồm:
a)
A. Tập hợp; kiểm tra quân số; chỉnh đốn hàng ngũ
b)
B. Tập hợp; Điểm số; Chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán
c)
C. Tập hợp; Chỉnh đốn hàng ngũ; kiểm tra quân số
d)
D. Tập hợp; Chỉnh đốn hàng ngũ; kiểm tra quân số, giải tán
6.
Câu 69: Ý nghĩa của đội hình tiểu đội hàng dọc:
a)
A. Thường dùng trong hành tiến, trong sinh hoạt, học tập, tập trung b, c...
b)
B. Thường dùng trong sinh hoạt, học tập, kiểm tra, khám súng, giá súng.
c)
C. Thường dùng trong hành tiến, khám súng, giá súng, sinh hoạt, học tập.
d)
D. Tất cả đều đúng
7.
Câu 70: Đội hình tiểu đội hàng dọc, tiểu đội trưởng đứng?
a)
A. Đứng trước số 1 bên phải 1m
b)
B. Đứng trước cách số 1 là 1m
c)
C. Đứng ngang số 1 bên phải 1m
d)
D. Đứng trước đội hình tiểu đội
8.
Câu 71: Đội hình tiểu đội hàng dọc, vị trí chỉ huy tại chỗ của tiểu đội trưởng:
a)
A. Đứng chính giữa phía trước đội hình tiểu đội, cách từ 3→5 bước.
b)
B. Đứng phía trước chếch về bên trái đội hình cách từ 3 – 5 bước.
c)
C. Đứng đầu đội hình tiểu đội, cách chiến sĩ số 1 từ 3→5 bước
d)
D. Đúng phía trước chếch về bên phải, cách từ 3→5 bước.
9.
Câu 72: Đội hình tiểu đội hàng dọc, vị trí chỉ huy khi hành tiến tiểu đội trưởng:
a)
A. Đi chính giữa phía trước đội hình tiểu đội, cách từ 2 - 3 bước.
b)
B. Đi ở 1/3 bên trái đội hình (từ trên xuống) cách 2 – 3 bước
c)
C. Đi đầu đội hình tiểu đội, cách chiến sĩ số 1 từ 2 – 3 bước
d)
D. Đi phía trước chếch về bên phải, cách từ 2 - 3 bước.
10.
Câu 73: Đội hình tiểu đội hai hàng dọc có mấy bước, thứ tự các bước?
a)
A. 4 bước: tập hợp, chỉnh đốn hàng ngũ, điểm số, giải tán.
b)
B. 3 bước: tập hợp, chỉnh đốn hàng ngũ, giải tán.
c)
C. 4 bước: tập hợp, điểm số, chỉnh đốn hàng ngũ, giải tán.
d)
D. 3 bước: tập hợp, điểm số, giải tán
11.
Câu 74: Bản đồ địa hình là?
a)
A. Loại bản đồ chuyên đề có tỉ lệ từ 1: 1.000.000 và lớn hơn.
b)
B. Loại bản đồ chuyên dùng trong lĩnh vực hoạt động quân sự
c)
C. Loại bản đồ chuyên đề có tỉ lệ từ 1: 1.000.000 trở xuống .
d)
D. Loại bản đồ chuyên đề đo đạc xác định tọa độ các mục tiêu
12.
Câu 75: Nghiên cứu địa hình trên bản đồ quân sự giúp cho người chỉ huy?
a)
A. Nắm chắc về địa hình để xác định mục tiêu trong chỉ đạo tác chiến và thực hiện nhiệm vụ khác
b)
B. Nắm vững các yếu tố về địa hình, địa vật để xác định phương hướng trong chỉ đạo tác chiến
c)
C. Nắm chắc các yếu tố về địa hình để chỉ đạo tác chiến và thực hiện nhiệm vụ khác
d)
D. Nắm chắc các yếu tố về địa hình để xác định vị trí trong hoạt động tác chiến và thực hiện nhiệm vụ khác
13.
Câu 76: Bản đồ cấp chiến thuật là loại bản đồ dùng cho chỉ huy tham mưu cấp:
a)
A. Từ cấp tiểu đoàn đến cấp đại đội
b)
B. Từ cấp đại đội đến cấp sư đoàn
c)
C. Từ cấp trung đội đến cấp trung đoàn
d)
D. Từ cấp tiểu đoàn đến cấp quân đoàn.
14.
Câu 77: Khi tác chiến vùng đồng bằng và trung du, cấp chiến thuật thường dùng bản đồ có tỉ lệ:
a)
A. 1:10.000; 1:20.000
b)
B. 1: 20.000; 1:50.000
c)
C. 1: 25.000; 1: 50.000
d)
D. 1: 50.000; 1:100.000
15.
Câu 78: Khi tác chiến ở địa hình rừng núi, cấp chiến thuật thường dùng bản đồ có tỉ lệ:
a)
A. 1: 50.000
b)
B. 1: 200.000
c)
C. 1: 100.000
d)
D. 1: 500. 000
16.
Câu 79: Bản đồ cấp chiến dịch dùng cho chỉ huy tham mưu cấp:
a)
A. Cấp trung đội, đại đội.
b)
B. Cấp đại đội, cấp tiểu đoàn.
c)
C. Cấp trung đoàn, sư đoàn.
d)
D. Cấp quân đoàn, quân khu.
17.
Câu 80: Bản đồ dùng cho chỉ huy tham mưu cấp chiến lược:
a)
A. Tỉ lệ 1: 500.000→ 1: 1000.000
b)
B. Tỉ lệ 1: 200.000→ 1: 500.000
c)
C. Tỉ lệ 1: 100.000→ 1: 200.000
d)
D. Tỉ lệ 1: 50.000 → 1: 100.000
18.
Câu 81: Bản đồ cấp chiến lược dùng cho:
a)
A. Quân đoàn, quân khu.
b)
B. Bộ tư lệnh và cơ quan cấp chiến lược.
c)
C. Trung đoàn , sư đoàn.
d)
D. Trung đoàn, sư đoàn, quân đoàn, quân khu.
19.
Câu 82: Đặc điểm bản đồ cấp chiến lược?
a)
A. Biểu diễn một khu vực địa hình rộng lớn, ở mức khái quát hóa cao
b)
B. Biểu diễn địa hình, địa vật rộng lớn được khái quát hóa cao
c)
C. Thể hiện một khu vực địa bàn rộng lớn, ở mức khái quát
d)
D. Thể hiện địa hình rộng lớn, ở mức khái quát hóa cao
20.
Câu 83: Về nguyên tắc chung bản đồ Gauss và UTM giống và khác nhau như thế nào?
a)
A Cơ bản giống nhau, chỉ khác tên gọi và cách trình bày.
b)
B. Cơ bản giống nhau đều biểu diễn một khu vực địa hình
c)
C. Cơ bản giống nhau, chỉ khác cách sắp xếp vị trí, cách trình bày
d)
D. Cơ bản giống nhau, chỉ khác ở mức khái quát, cách trình bày
21.
Câu 84: Tỷ lệ bản đồ là gì?
a)
A. Là tỉ số giữa độ dài trên bản đồ và độ dài ngoài thực địa
b)
B. Là hình ảnh thể hiện trên bản đồ và hình ảnh ngoài thực địa
c)
C. Là thể hiện giữa độ dài trên bản đồ và độ dài ngoài thực địa
d)
D. Là tỉ số giữa độ dài ngoài thực địa được thể hiện trên bản đồ
22.
Câu 85: Bản đồ 1/10.000 có ý nghĩa:
a)
A. 1 đơn vị độ dài trên bản đồ, tương đương với 10.000 đơn vị độ dài đó trên thưc địa.
b)
B. 1 đơn vị độ dài trên bản đồ, tương đương với 15.000 đơn vị độ dài đó trên thưc địa.
c)
C. 1 đơn vị độ dài trên bản đồ, tương đương với 100.000 đơn vị độ dài đó trên thưc địa.
d)
D. 1 đơn vị độ dài trên bản đồ, tương đương với 150.000 đơn vị độ dài đó trên thưc địa.
23.
Câu 86: Đoạn đường trên thực địa dài 1 km, khi vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1/25000 sẽ có độ dài:
a)
A. 2 cm
b)
B. 4 cm
c)
C. 5 cm
d)
D. 10 cm
24.
Câu 87: Ký hiệu rừng cây và thực vật trên bản đồ địa hình được dùng:
a)
A. Màu xanh nước biển.
b)
B. Màu xanh lá cây.
c)
C. Màu xanh da trời,
d)
D. Màu đen.
25.
Câu 88: Để biểu thị dáng đất trên bản đồ, người ta dùng:
a)
A. Chữ số, màu sắc.
b)
B. Các đường bình độ.
c)
C. Màu sắc, chữ số, chữ viết.
d)
D. Các ký hiệu tượng hình kèm theo ghi chú.
26.
Câu 89: Độ chênh cao giữa hai đường bình độ con trên bản đồ tỉ lệ 1/25000 là:
a)
A. 5 m
b)
B. 10 m
c)
C. 15 m
d)
D. 20 m
27.
Câu 90: Để đo cự ly trên bản đồ ta thường dùng:
a)
A. Thước milimet, thước tỉ lệ thẳng, giản đồ góc lệch.
b)
B. Thước milimet, địa bàn, thước đo độ dốc.
c)
C. Thước milimet, băng giấy, ống nhòm chuyên dùng.
d)
D. Thước milimet, băng giấy, compa, thước đo kiểu đồng hồ.
28.
Câu 91: Diện tích trên thực địa tương ứng với một ô vuông trên bản đồ phụ thuộc:
a)
A. Chiều dài của các cạnh ô vuông.
b)
B. Tỉ lệ của bản đồ.
c)
C. Cách chia mảnh bản đồ.
d)
D. Diện tích của khu vực đó ngoài thực địa.
29.
Câu 92: Khi đo diện tích trên bản đồ ta dựa vào:
a)
A. Tỉ lệ bản đồ, màu sắc, chữ số, và các đường ô vuông do lưới km tạo ra.
b)
B. Tỉ lệ bản đồ, giản đồ góc lệch và thước tỉ lệ thẳng.
c)
C. Tỉ lệ bản đồ, thước tỉ lệ thẳng, chữ số, chữ viết.
d)
D. Tỉ lệ bản đồ và các ô vuông do đường lưới km tạo ra.
30.
Câu 93: Khi đo trên bản đồ tỉ lệ 1/ 25.000 được độ dài 2 cm thì tương ứng với ngoài thưc địa:
a)
A. 200 m
b)
B. 250 m
c)
C. 500 m
d)
D. 1000 m.
31.
Câu 94: Tọa độ chính xác của điểm M dưới đây là bao nhiêu, biết tỷ lệ bản đồ 1/25.000.
a)
A. M (90475 93825)
b)
B. M (90825 93475)
c)
C. M (90190 93330)
d)
D. M (93825 90475)
32.
Câu 95: Vũ khí công nghệ cao là gỉ?
a)
A. Là loại vũ khí được nghiên cứu, chế tạo có khả năng hủy diệt phá hoại lớn
b)
B. Là loại vũ khí được nghiên cứu, thiết kế, chế tạo với công nghệ hiện đại, có sự nhảy vọt về chất lượng và tính năng kỹ chiến thuật
c)
C. Là loại vũ khí được chế tạo có hiệu xuất chiến đấu cao, khả năng huỷ diệt lớn.
d)
D. Là loại vũ khí thông minh, khả năng tự động hoá cao, có tính huỷ diệt lớn.
33.
Câu 96: Một trong những đặc điểm chính của vũ khí công nghệ cao là gì?
a)
A. Có tầm bắn cao, độ chính xác lớn.
b)
B. Có khả năng huỷ diệt, phá hoại lớn.
c)
C. Hàm lượng tri thức, hiệu suất, kỹ năng tự động hóa cao.
d)
D. Có khả năng huỷ diệt lớn các mục tiêu
34.
Câu 97: Chiến tranh trong tương lai nếu xảy ra địch sẽ sử dụng vũ khí công nghệ cao như thế nào?
a)
A. Sử dụng phương thức tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao là chủ yếu.
b)
B. dụng vũ khí công nghệ cao trong giai đoạn đầu khi chưa triển khai bộ binh là chủ yếu.
c)
C. Sử dụng vũ khí công nghệ cao trong giai đoạn thăm dò trinh sát là chủ yếu.
d)
D. Sử dụng vũ khí công nghệ cao để đánh phá các mục tiêu trọng điểm là chủ yếu.
35.
Câu 98: Nếu chiến tranh xảy ra trên đất nước ta, địch có thể xuất phát từ:
a)
A. Biên giới.
b)
B. Trên biển.
c)
C. Trên không.
d)
D. Nhiều hướng.
36.
Câu 99: Vũ khí công nghệ cao, có khả năng huỷ diệt lớn là loại vũ khí nào?
a)
A. Vũ khí Hạt nhân, hoá học, sinh học.
b)
B. Vũ khí Hạt nhân, Nhiệt hạch, Vi trùng, Laze.
c)
C. Vũ khí Hoá học, vi trùng, vũ khí sóng điện từ.
d)
D. Vũ khí Hạt nhân, Nhiệt hạch, vũ khí Vi trùng.
37.
Câu 100: Thủ đoạn đánh phá và khả năng sử dụng VKCNC của địch trong chiến tranh?
a)
A. Tiến công hoả lực bằng VKCNC là biện pháp tác chiến của địch.
b)
B. Đánh nhanh, thắng nhanh.
c)
C. Cùng lúc tiến công từ nhiều hướng: Trên bộ, trên biển, trên không.
d)
D. Tất cả đều đúng.
38.
Câu 101: Nếu xảy ra chiến tranh bằng vũ khí công nghệ cao đối với nước ta, đich sẽ tiến hành như thế nào?
a)
A. Đánh phá ác liệt từng đợt lớn, dồn dập, kết hợp với đánh nhỏ lẻ liên tục ngày đêm
b)
B. Đánh phá kéo dài vài giờ, nhiều giờ, có thể đánh phá trong vài ngày, nhiều ngày.
c)
C. Đánh phá ác liệt từng đợt lớn, dồn dập, kết hợp nhiều hướng.
d)
D. Đánh phá ác liệt từng đợt lớn, dồn dập.
39.
Câu 102: Một trong những điểm mạnh chủ yếu của vũ khí công nghệ cao:
a)
A. Độ chính xác cao, uy lực sát thương lớn, tầm hoạt động xa.
b)
B. Uy lực sát thương, khả năng huỷ diệt, phá hoại lớn.
c)
C. Có khả năng trinh sát nhanh, tầm bắn xa.
d)
D. Có khả năng huỷ diệt lớn
40.
Câu 103: Một trong những điểm mạnh chủ yếu của vũ khí công nghệ cao là gì?
a)
A. Có khả năng hủy diệt lớn, tính cạnh tranh cao.
b)
B. Có khả năng huỷ diệt, phá hoại lớn các mục tiêu.
c)
C. Có tầm bắn xa, khả năng tự động hóa cao.
d)
D. Có khả năng nhận biết địa hình và đặc điểm mục tiêu, tự động tìm diệt.
41.
Câu 104: Một trong những điểm yếu của vũ khí công nghệ cao là:
a)
A. Bay ở tầm thấp và tốc độ chậm dễ bị đối phương theo dõi phát hiện.
b)
B. Uy lực sát thương quá lớn nên bị thế giới lên án.
c)
C. Dựa hoàn toàn vào các phương tiện kỹ thuật dễ bị đối phương đánh lừa.
d)
D. Gặp địa hình rừng núi không phát huy được tác dụng.
42.
Câu 105: Một trong những biện pháp thụ động trong phòng chống địch tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao là:
a)
A. Tổ chức phá hoại hệ thống trinh sát, thông tin, rada của địch.
b)
B. Tổ chức, bố trí lực lượng phân tán, có khả năng tác chiến độc lập.
c)
C. Nắm chắc thời cơ, cơ động phòng trá nh, chủ động đánh địch từ xa.
d)
D. Đánh vào mắt xích then chốt của hệ thống vũ khí công nghệ cao.
43.
Câu 106: Để phòng chống trinh sát của địch, nội dung nào thuộc biện pháp thụ động?
a)
A. Nguỵ trang mục tiêu
b)
B. Tích cực phá hoại hệ thống trinh sát của địch.
c)
C. Sử dụng tổng hợp nhiều thủ đoạn, gây nhiễu chế áp lại địch.
d)
D. Dùng hoả lực hoặc xung lực đánh vào những chỗ hiểm yếu.
44.
Câu 107: Nghi binh đánh lừa vũ khí công nghệ cao của địch là:
a)
A. Lợi dụng môi trường tự nhiên như địa hình, địa vật, rừng để che dấu mục tiêu
b)
B. Sử dụng các biện pháp kĩ thuật giảm bớt đặc trưng ánh sáng, âm thanh, điện tử.
c)
C. Làm cho mục tiêu của ta gần giống như môi trường xung quanh.
d)
D. Tạo hiện tượng giả để đánh lừa đối phương.
45.
Câu 108: Một trong những biện pháp chủ động trong phòng chống địch tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao
a)
A. Che dấu mục tiêu làm hạn chế đặc trưng của mục tiêu ngay từ đầu.
b)
B. Tổ chức, bố trí lực lượng phân tán, có khả năng tác chiến độc lập.
c)
C. Tổ chức tốt việc nghi binh đánh lừa địch.
d)
D. Nắm chắc thời cơ chủ động đánh địch từ xa, phá thế tiến công của địch.
46.
Câu 109: Một trong những biện pháp chủ động trong phòng chống địch tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao là:
a)
A. Dụ địch đánh vào những mục tiêu có giá trị thấp làm chúng tiêu hao lớn.
b)
B. Tổ chức, bố trí lực lượng phân tán, có khả năng tác chiến độc lập.
c)
C. Cơ động phòng tránh nhanh, đánh trả kịp thời chính xác.
d)
D. Xây dựng hầm ngầm để tăng khả năng phòng thủ.
47.
Câu 110: Một trong những biện pháp chủ động phòng chống địch tiến công bằng vũ khí công nghệ cao là:
a)
A. Gây nhiễu các trang thiết bị trinh sát của địch làm giảm hiệu quả trinh sát.
b)
B. Nắm chắc thời cơ, chủ động đánh địch từ xa.
c)
C. Đánh vào mắt xích then chốt.
d)
D. Dụ địch đánh vào những mục tiêu có giá trị thấp làm chúng tiêu hao lớn.
48.
Câu 111: Một trong những biện pháp chủ động trong phòng chống địch tiến công hoả lực bằng vũ khí công nghệ cao.
a)
A. Phòng chống trinh sát của địch khi địch tiến công.
b)
B. Che giấu mục tiêu khi địch trinh sát.
c)
C. Lợi dụng đặc điểm đồng bộ của vũ khí công nghệ cao, đánh vào mắt xích then chốt.
d)
D. Tất cả a, b, c đều đúng.
49.
Câu 112: Chiến tranh tương lai nếu xảy ra đối với nước ta, địch sử dụng vũ khí công nghệ cao nhằm:
a)
A. Mục đích giành quyền làm chủ trên không, làm chủ chiến trường.
b)
B. Mục đích giành quyền làm chủ trên biển, làm chủ chiến trường.
c)
C. Mục đích giành quyền làm chủ trên bộ, làm chủ chiến trường.
d)
D. Mục đích giành quyền làm chủ rừng núi, làm chủ chiến trường.
50.
Câu 113: Vũ khí công nghệ cao tác động đến cơ cấu lực lượng vũ trang như thế nào?
a)
A. Xu hướng giảm cơ cấu tổ chức, giảm quân số.
b)
B. Xu hướng tăng cơ cấu tổ chức, tăng quân số.
c)
C. Xu hướng giảm trang bị kỹ thuật, tăng quân số.
d)
D. Xu hướng tăng trang bị kỹ thuật, giảm quân số.
51.
Câu 114: Trong cuộc chiến tranh xâm lược VN, Mỹ đã sử dụng vũ khí công nghệ cao chưa?
a)
A. Đã sử dụng.
b)
B. Chưa sử dụng.
c)
C. Chuẩn bị sử dụng.
d)
D. Có kế hoạch sử dụng.
52.
Câu 115: Trong chiến tranh hiện đại, ranh giới tiền tuyến-hậu phương ra sao?
a)
A. Không còn biểu hiện trong chiến tranh ngày nay
b)
B. Vẫn còn ranh giới nhưng chủ yếu ở phía trước
c)
C. Không phân định rõ ràng tiến tuyến, hậu phương
d)
D. Biểu hiện rõ nhất ở nơi xảy ra trận chiến đấu giữa ta và địc
53.
Câu 116: Tác chiến công nghệ cao không thể kéo dài vì:
a)
A. Bảo đảm khó khăn.
b)
B. Không đủ số lượng.
c)
C. Quá tốn kém.
d)
D. Sợ đối phương tiêu diệt.
54.
Câu 117: Chiến tranh kiểu mới tác động đến tri thức người lính như thế nào?
a)
A. Tri thức người lính giảm đi.
b)
B. Tri thức người lính bị phụ thuộc vào vũ khí trang bị.
c)
C. Tri thức người lính tăng lên.
d)
D.Tri thức người lính có thể bị thay đổi
55.
Câu 118: Để phòng chống và giảm tổn thất khi địch sử dụng vũ khí công nghệ cao, trong giáo dục chính trị tư tưởng cần lưu ý vấn đề gì?
a)
A. Đề phòng tư tưởng coi thường, chủ quan trước âm mưu của kẻ thù và CNĐQ.
b)
B. Luôn quán triệt tư tưởng tiến công, quyết tâm đánh địch.
c)
C. Chống chủ quan, coi nhẹ trước âm mưu, thủ đoạn sử dụng VKCNC của địch.
d)
D. Đề phòng tư tưởng coi thường, chủ quan trước âm mưu các thế lực thù địch.
56.
Câu 119: Khi quân địch sử dụng máy bay hiện đại, dự kiến cách đánh của ta như thế nào?
a)
A. Bố trí thế trận chiến tranh nhân dân tập trung đánh vào một số mục tiêu.
b)
B. Bố trí thế trận chiến tranh nhân dân, phòng không nhân dân rộng khắp.
c)
C. Bố trí các lực lượng phân tán, cơ động đến gần địch đánh trả quyết liệt.
d)
D. Bố trí thế trận chiến tranh nhân dân, an ninh nhân dân rộng khắp
57.
Câu 120: Trong chiến tranh công nghệ cao, với những điều kiện xác định, yếu tố nào quyết định sự thắng lợi?
a)
A. Địa hình, thời tiết
b)
B. Trang bị vũ khí – kỹ thuật.
c)
C. Con người.
d)
D. Nghệ thuật quân sự.
100 %
