NEW
Font size
WorksheetsTest Ebank KHCN
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Thủ tục đăng ký eBank dành cho KHCN
A. Tới Chi nhánh/LiveBank/Online trên App TPBank Mobile
B. Tới Chi nhánh/LiveBank/Online trên Web eBank
C. Tới Chi nhánh/LiveBank/Online
D. Tới Chi nhánh/Online trên App TPBank Moblie
Hạn mức giao dịch của Phương thức xác thực OTP-SMS (KYC Level 3) là bao nhiêu?
A. 50 triệu/lần - 100 triệu/ngày
B. 100 triệu/lần - 100 triệu/ngày
C. 50 triệu/lần - 100 triệu/ngày - 100 triệu/tháng
D. 50 triệu/lần - 50 triệu/ngày - 200 triệu/tháng
KH muốn thay đổi từ OTP-SMS sang eToken+ thì phải làm thế nào
A. Tới CN bất kỳ
B. Thực hiện trên app eBank
C. Tới LiveBank bất kỳ
D. Cả 1 và 2
Hạn mức của Phương thức xác thực nhanh
A. 1tr/lần - 5tr/ngày
B. 5 triệu/lần - 10 triệu/ngày
C. 10 triệu/lần - 20 triệu/ngày
D. 5 triệu/lần - 5 triệu/ngày
Tên đăng nhập dịch vụ TPBank eBank là
A. 8 số đầu trong dãy số tài khoản bất kỳ
B. 10 số đầu trong dãy số tài khoản
C. 11 số theo cấu trúc số tài khoản
D. 8 số (là mã Khách hàng)
Khi tự cấp mật khẩu qua email, hạn mức giao dịch của KH sẽ bị giảm xuống. KH muốn khôi phục về hạn mức ban đầu thì cần làm thế nào
A. Tới CN bất kỳ
B. Gọi tới Hotline
C. Tới CN bất kỳ/tới LiveBank/Gọi Hotline
D. Cả A và B
Dịch vụ eBank có những phương thức xác thực nào
A. OTP-SMS/eToken/Hardtoken
B. OTP-SMS/eToken/eToken+/Hardtoken
C. A. OTP-SMS/eToken+/Hardtoken
D. A. OTP-SMS/eToken/Hardtoken/Thẻ mật khẩu
Để hoàn thành yêu cầu chuyển từ OTP-SMS sang eToken, KH cần làm gì
A. Thực hiện thêm 1 giao dịch tài chính bằng SMS- OTP để kích hoạt eToken+
B. Nhập mã kích hoạt eToken được gửi qua số điện thoại đăng ký
C. Tạo mã mở khóa eToken 4 số
D. Thực hiện thêm 1 giao dịch tài chính bằng PTXT bất kỳ để kích hoạt eToken+
Dịch vụ SMS Banking thu phí vào ngày nào
A. Ngày 26 hàng tháng
B. Ngày 25 hàng tháng
C. Ngày 28 hàng tháng
D. Ngày cuối cùng của tháng
TPBank có cho phép nhận tiền qua SĐT không?
A. Có cho phép chuyển tiền qua SĐT đăng ký (1 SĐT đăng ký với 1 chủ tài khoản)
B. TPBank cho phép chuyển tiền qua SĐT với điều kiện SĐT đăng ký tại TPBank và Ngân hàng thực hiện chuyển phải trùng SĐT
C. TPBank cho phép chuyển tiền qua SĐT với điều kiện KH có đăng ký SĐT và Email trên hệ thống
D. Không cho phép
Tính năng bảo mật 2 lớp là gì
A. TPBank sẽ yêu cầu KH nhập thêm mã OTP lấy từ PTXT đang sử dụng khi thực hiện đăng nhập eBank trên thiết bị mới
B. TPBank sẽ yêu cầu KH nhập thêm mã OTP lấy từ PTXT đang sử dụng khi thực hiện đăng nhập eBank trên ứng dụng eBank cài đặt trên thiết bị khác
C. TPBank sẽ yêu cầu KH nhập thêm mã OTP lấy từ PTXT giao dịch đang sử dụng khi thực hiện đăng nhập ebank trên trình duyệt web theo link https://ebank.tpb.vn/retail/vX
TPBank cung cấp cho KH mấy gói dịch vụ SMS banking
A. 2 gói: Cơ bản và nâng cao
B. Mặc định là gói cơ bản
C. Mặc định là gói nâng cao
D. 3 gói: Cơ bản, nâng cao, cao cấp
KH thấy hạn mức của mình bị giảm xuống còn 5tr/ ngày. Nguyên nhân do đâu
A. Hệ thống tự giảm do KH thực hiện thao tác tự khôi phục mật khẩu qua thẻ ATM
B. Hệ thống tự giảm do KH thực hiện thao tác tự khôi phục mật khẩu qua email
C. Do KH thao tác đăng ký PTXT nhanh
D. Do KH chưa định danh nên hạn mức bị giảm
Mã PIN xác thực nhanh gồm bao nhiêu số
A. 3 số
B. 4 số
C. 5 số
D. 6 số
KH cá nhân gọi tổng đài yêu cầu cấp lại mật khẩu eBank, DTV cần khai thác những thông tin gì
A. Khai thác thông tin luồng Đỏ và câu hỏi bảo mật theo thứ tự: 6 số cuối thẻ/ 3 giao dịch ghi nợ gần nhất
B. Khai thác thông tin luồng Đỏ và câu hỏi bảo mật theo thứ tự 6 số cuối thẻ/ 3 giao dịch ghi nợ gần nhất/thông tin tiết kiệm
C. Khai thác thông tin luồng Vàng và câu hỏi bảo mật theo thứ tự 6 số cuối thẻ/ 3 giao dịch ghi nợ gần nhất/thông tin tiết kiệm
D. Khai thác thông tin luồng Vàng và câu hỏi bảo mật theo thứ tự 6 số cuối thẻ/ 3 giao dịch ghi nợ gần nhất
Kh cá nhân cần mở khóa dịch vụ ebank, Tổng đài cần khai thác thông tin gì
A. Khai thác thông tin luồng đỏ và câu hỏi bảo mật theo thứ tự 6 số cuối thẻ/thông tin tiết kiệm/ 3 giao dịch ghi nợ gần nhất
B. Khai thác thông tin luồng đỏ và câu hỏi bảo mật theo thứ tự 6 số cuối thẻ/ 3 giao dịch ghi nợ gần nhất/thông tin tiết kiệm
C. Khai thác thông tin luồng đỏ và chuyển thông tin mở khóa cho KH
KH gọi tổng đài thông báo mất điện thoại hoặc lộ thông tin ebank. DTV xử lý như thế nào
A. DTV thực hiện chuyển thông tin khóa ebank/ chặn chiều ghi nợ tài khoản khách hàng ngay trong cuộc gọi với KH
B. DTV thực hiện chuyển thông tin khóa ebank/ chặn chiều ghi nợ tài khoản khách hàng bằng cách nhập GL trên báo cáo
C. DTV thực hiện chuyển thông tin khóa ebank/ chặn chiều ghi nợ tài khoản khách hàng nếu TK KH có liên kết ví điện tử bằng cách nhập GL trên báo cáo
User khởi tạo Doanh nghiệp liên hệ hotline yêu cầu cung cấp tên đăng nhập user.Bạn cẩn khai thác thông tin gì
A. Số ĐKKD, ngày cấp nơi cấp, Tên công ty/ địa chỉ công ty/ Tên người sử dụng user/ CMND của người sử dụng user (trùng với người đang gọi tổng đài)
B. Số ĐKKD, ngày cấp nơi cấp, Tên công ty/ địa chỉ công ty
C. Số ĐKKD, ngày cấp nơi cấp, Tên công ty/ địa chỉ công ty/ Tên người sử dụng user/ CMND của người sử dụng user
D. Số ĐKKD, ngày cấp nơi cấp, Tên công ty/ địa chỉ công ty/ Tên người sử dụng user/ CMND của người sử dụng user (trùng với người đang gọi tổng đài)/Gọi đúng số đăng ký
Chồng KH gọi tổng đài yêu cầu cung cấp thông tin dịch vụ ebank của vợ. DTV xử lý như nào
A. Khai thác thông tin luồng đổ và cung cấp cho KH vì đây là người thân của KH
B. Khai thác thông tin luồng đổ và yêu cầu cung cấp thêm giao dịch phát sinh trong TK của vợ KH sau đó hỗ trợ cung cấp thông tin như bình thường
C. Từ chối. Báo chủ tài khoản liên hệ lại
KH cá nhân liên hệ tổng đài yêu cầu cung cấp mật khẩu ebank, đang ở nước ngoài không sử dụng số điện thoại đăng ký
A. DTV hướng dẫn dùng email đăng ký gửi tới hòm mail dichvu_khachhàng để được hỗ trợ
B. Từ chối KH do không đảm bảo xác thực thông tin
C. Khai thác thông tin và hỗ trợ linh động cho KH vì không có gì rủi ro
KH cá nhân liên hệ tổng đài yêu cầu cấp lại mã kích hoạt eToken. ĐTV hỗ trợ khai thác thông tin như thế nào
A. Khai thác thông tin luồng Đỏ và câu hỏi bảo mật theo thứ tự 6 số cuối thẻ/thông tin tiết kiệm/ 3 giao dịch ghi nợ gần nhất
B. Khai thác thông tin luồng Đỏ và câu hỏi bảo mật theo thứ tự 3 giao dịch ghi nợ gần nhất/thông tin tiết kiệm
C. Khai thác thông tin luồng Đỏ và chuyển thông tin cấp lại mã kích hoạt eToken cho KH
KH cá nhân liên hệ tổng đài yêu cầu kiểm tra tình trạng eBank
A. Khai thác thông tin luồng Đỏ và câu hỏi bảo mật theo thứ tự 6 số cuối thẻ/thông tin tiết kiệm/ 3 giao dịch ghi nợ gần nhất
B. Khai thác thông tin luồng Đỏ và câu hỏi bảo mật theo thứ tự 3 giao dịch ghi nợ gần nhất/thông tin tiết kiệm
C. Khai thác thông tin luồng Đỏ và cung cấp tình trạng eBank cho KH
D. Khai thác thông tin luồng Vàng và cung cấp tình trạng eBank cho KH
KH liên hệ tổng đài yêu cầu khôi phục hạn mức giao dịch do HM bị giảm 5M. ĐTV hỗ trợ khai thác thông tin như thế nào
A. Khai thác thông tin luồng Đỏ và câu hỏi bảo mật theo thứ tự: 6 số cuối thẻ/ 3 giao dịch ghi nợ gần nhất
B. Khai thác thông tin luồng Đỏ và câu hỏi bảo mật theo thứ tự 6 số cuối thẻ/ 3 giao dịch ghi nợ gần nhất/thông tin tiết kiệm
C. Khai thác thông tin luồng Vàng và câu hỏi bảo mật theo thứ tự 6 số cuối thẻ/ 3 giao dịch ghi nợ gần nhất/thông tin tiết kiệm
D. Khai thác thông tin luồng Vàng và câu hỏi bảo mật theo thứ tự 6 số cuối thẻ/ 3 giao dịch ghi nợ gần nhất
KH cá nhân tự tạo tên đăng nhập nhưng đã quên. ĐTV hỗ trợ như thế nào
A. Khai thác thông tin luồng Đỏ và cung cấp tên đăng nhập cho KH
B. Khai thác thông tin luồng Đỏ và câu hỏi bảo mật theo thứ tự 6 số cuối thẻ/ 3 giao dịch ghi nợ gần nhất/thông tin tiết kiệm
C. Khai thác thông tin luồng Vàng và câu hỏi bảo mật theo thứ tự 6 số cuối thẻ/ 3 giao dịch ghi nợ gần nhất/thông tin tiết kiệm
D. Khai thác thông tin luồng Vàng và cung cấp tên đăng nhập mặc định (mã KH) cho KH
- Tình trạng eBank của KH: Block
- KYC Level 1
=> KH cần cấp lại mật khẩu. ĐTV sẽ hỗ trợ như thế nào
A. ĐTV sẽ cấp lại mật khẩu qua SĐT cho KH
B. ĐTV sẽ cấp lại mật khẩu qua email hoặc SMS cho KH
C. Hướng dẫn KH tới chi nhánh để hoàn thiện thủ tục (mang GTTT)
D. Hướng dẫn KH tới chi nhánh hoặc LiveBank để hoàn thiện thủ tục (mang GTTT)
Thời hạn hiệu lực của mật khẩu eBank nếu cấp qua Tổng Đài hoặc CN
A. 12 tháng
B. 24 giờ
C. 12 giờ
D. 48 giờ
