Font size
WorksheetsÔn tập bài toán hiệu tỉ 4 (phần 1))
Total questions: 15
Worksheet time: 22mins
Cách làm bài toán hiệu tỉ là:
B1: Vẽ sơ đồ
B2: Tìm hiệu số phần bằng nhau
B3: Tìm giá trị mỗi phần
B4: Tìm các đại lượng đề yêu cầu
B5: Đáp số
B1: Vẽ sơ đồ
B2: Tìm tổng số phần bằng nhau
B3: Tìm giá trị mỗi phần
B4: Tìm các đại lượng đề yêu cầu
B5: Đáp số
B1: Vẽ sơ đồ
B2: Tìm giá trị mỗi phần
B3: Tìm hiệu số phần bằng nhau
B4: Tìm các đại lượng đề yêu cầu
B5: Đáp số
B1: Vẽ sơ đồ
B2: Tìm giá trị mỗi phần
B3: Tìm hiệu số phần bằng nhau
B4: Tìm các đại lượng đề yêu cầu
Hiệu của hai số là 60, biết số bé bằng 3/8 số lớn. Vẽ sơ đồ cho bài toán này.

Số lớn hơn số bé 40 đơn vị. Biết số lớn gấp 5 lần số bé. Hiệu số phần bằng nhau là:
4
3
5
2
Số lớn hơn số bé 40 đơn vị. Biết số lớn gấp 5 lần số bé. Giá trị mỗi phần là:
8
10
5
4
Số lớn hơn số bé 40 đơn vị. Biết số lớn gấp 5 lần số bé. Giá trị mỗi phần là:
8
10
5
4
Lớp 4A hơn lớp 4B 5 HS, biết số học sinh lớp 4A gấp 3 lần số HS lớp 4B. Tỉ số thể hiện số học sinh lớp 4A so với lớp 4B là
(a)
Lớp 4A hơn lớp 4B 5 HS, biết số học sinh lớp 4A gấp 3 lần số HS lớp 4B. Tỉ số thể hiện số học sinh lớp 4B so với lớp 4A là
(a)
Lớp 4A hơn lớp 4B 5 HS, biết số học sinh lớp 4A gấp 3 lần số HS lớp 4B. Hiệu số phần bằng nhau là:
(a)
Lớp 4A hơn lớp 4B 6 HS, biết số học sinh lớp 4A gấp 3 lần số HS lớp 4B. Giá trị mỗi phần là:
2
1
3
6
HCN có chiều dài hơn chiều rộng 20 cm, biết CD = 3/2 CR. Hiệu số phần bằng nhau là:
2
1
3
6
HCN có chiều dài hơn chiều rộng 20 cm, biết CD = 3/2 CR. Giá trị mỗi phần là:
21
12
10
20
Số lớn hơn số bé 40 đơn vị. Biết số lớn gấp 5 lần số bé. Biểu thức nào thể hiện giá trị mỗi phần của bài toán?
40 : 4
40 : 5
40 : 2
40 x 5
HCN có chiều dài hơn chiều rộng 20 cm, biết CD = 3/2 CR. Biểu thức nào thể hiện đúng hiệu số phần của bài toán?
3 : 2
3 x2
3 - 2
3 +2
Lớp 4A hơn lớp 4B 5 HS, biết số học sinh lớp 4A gấp 3 lần số HS lớp 4B. Biểu thức thể hiện hiệu số phần bằng nhau là:
(a)
Hiệu của hai số là 85. Tỉ số của hai số đó là 3/8. Tìm hai số đó.
