wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MONTHS AND ORDINAL NUMBERS

Total questions: 17

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

When is your birthday?

a)

It's on the sixth of July

b)

It's on the six of July

c)

It's on the seventh on July

d)

It's on the seven on July

2.

When is your birthday?

a)

It's on the sixteenth of August

b)

It's on the nineth of August

c)

It's in the sixteenth of August

d)

It's in the nineth of July

3.

Con hãy điền chữ cái còn thiếu để hoàn thiện từ tiếng Anh sau:

SỐ MƯỜI TÁM

(a)  

4.

Con hãy điền chữ cái còn thiếu để hoàn thiện từ tiếng Anh sau:

SỐ HAI MƯƠI

(a)  

5.

Con hãy điền chữ cái còn thiếu để hoàn thiện từ tiếng Anh sau:

SINH NHẬT

(a)  

6.

Con hãy điền chữ cái còn thiếu để hoàn thiện từ tiếng Anh sau:

THÁNG MỘT

(a)  

7.

Con hãy điền chữ cái còn thiếu để hoàn thiện từ tiếng Anh sau:

THÁNG HAI

(a)  

8.

Con hãy điền chữ cái còn thiếu để hoàn thiện từ tiếng Anh sau:

THÁNG BA

(a)  

9.

Con hãy điền chữ cái còn thiếu để hoàn thiện từ tiếng Anh sau:

THÁNG TƯ

(a)  

10.

Con hãy điền chữ cái còn thiếu để hoàn thiện từ tiếng Anh sau:

THÁNG NĂM

(a)  

11.

Chọn phương án đúng cho từ tiếng Anh sau:

THÁNG SÁU

a)

July

b)

June

c)

August

d)

Jule

12.

Chọn phương án đúng cho từ tiếng Anh sau:

THÁNG BẢY

a)

July

b)

June

c)

August

d)

Jule

13.

Chọn phương án đúng cho từ tiếng Anh sau:

THÁNG TÁM

a)

July

b)

June

c)

August

d)

Jule

14.

Chọn phương án đúng cho từ tiếng Anh sau:

THÁNG CHÍN

a)

Sep

b)

Septem

c)

September

d)

Septembre

15.

Chọn phương án đúng cho từ tiếng Anh sau:

THÁNG MƯỜI

a)

Ort

b)

October

c)

September

d)

Septembre

16.

Chọn phương án đúng cho từ tiếng Anh sau:

THÁNG MƯỜI MỘT

a)

Ort

b)

October

c)

November

d)

Septembre

17.

Chọn phương án đúng cho từ tiếng Anh sau:

THÁNG MƯỜI HAI

a)

December

b)

October

c)

November

d)

Septembre