NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTEST ĐÀM PHÁN QUỐC TẾ
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Lời khuyên nào là đúng trong đàm phán quốc tế?
a)
a. nên bộc lộ mạnh mẽ ý thức hệ trong đàm phán với đối tác
b)
b. nên giao tiếp cởi mở, thân thiện với đối tác.
c)
nên tìm hiểu tổ chức và đoàn đàm phán của đối tác
d)
d. cả a, b và c *
2.
Để hạn chế rủi ro thỏa thuận quốc tế bị đối tác không thực hiện, có thể sử dụng giải pháp nào?
a)
a. đàm phán các thỏa thuận với chế tài hiệu quả
b)
b. đàm phán các thỏa thuận với mức ưu đãi cao
c)
c. đàm phán các thỏa thuận với những đề nghị hấp dẫn
d)
d. cả a, b và c
3.
Kỹ năng đàm phán là tập hợp của những kỹ năng nào?
a)
a.thương lượng, hợp tác, lập kế hoạch, giao tiếp.
b)
b.lắng nghe, đặt câu hỏi, tranh chấp, kết luận.
c)
c.lập kế hoạch, tranh chấp, kết luận
d)
d.Cả a, b, và c
4.
Vào những đợt ký kết hợp đồng hay thực hiện các giao dịch kinh doanh, phía bên công ty có kỹ năng thuyết phục, khả năng thương lượng sẽ xảy ra điều gì?
a)
a.Xảy ra những xung đột, mâu thuẫn trong giao tiếp
b)
b. Tăng doanh thu và lợi nhuận, cũng như giữ những vị trí quan trọng trong doanh nghiệp.
c)
c. nhận được nhiều dự án kinh doanh hấp dẫn.
d)
d.cả b và c .
5.
Yếu tố thường gây ra trở ngại nhiều nhất cho việc hợp tác giữa các bên trong đàm phán.
a)
a. các bên có sức mạnh ngang nhau
b)
b. các bên không có nhiều thời gian để đàm phán
c)
c. các bên có sự khác biệt về văn hoá
d)
d. cả a, b và c
6.
Trong cuộc đàm phán, câu hỏi mở đầu nào có thể giúp tạo ra sự hợp tác và xây dựng một môi trường tích cực?
a)
a. "Bạn phải chấp nhận điều kiện của tôi nếu muốn đạt được thỏa thuận."
b)
b. "Tại sao bạn không thể đồng ý với ý kiến của tôi?"
c)
c. "Nếu bạn không đồng ý với tôi, chúng ta sẽ không thể tiến xa hơn được."
d)
d. "Có thể bạn có những mục tiêu hoặc quan tâm riêng. Bạn có thể chia sẻ với tôi để chúng ta hiểu rõ hơn về nhau và tìm cách hợp tác tốt nhất?"
7.
Đàm phán như thế nào là không có kết quả?"
a)
a. Khi mọi người không thể đạt được thoả thuận cuối cùng.
b)
b. Khi một bên từ chối mọi đề xuất từ phía bên kia.
c)
c. Khi không có sự cống hiến và ý chí từ cả hai bên.
d)
d. Khi các bên không thể tìm thấy sự đồng ý chung hoặc giải pháp tạo ra giá trị cho cả hai phía.
8.
Trong đàm phán, thế nào là đạt được thoả thuận win win giữa các bên?
a)
a. Đàm phán Win/Win được tạo ra khi cả 2 bên đều đạt được những điều mình muốn và cảm thấy chiến thắng
b)
b. Đàm phán Win/Win được tạo ra khi 1 bên đạt được những điều mình muốn và cảm thấy chiến thắng
c)
c. Đàm phán Win/Win được tạo ra khi cả 2 bên chưa đạt được những điều mình muốn
d)
d. Đàm phán Win/Win được tạo ra khi cả 2 bên đều không đạt được những điều mình muốn
9.
"người đàm phán đưa ra lập trường hết sức cứng rắn, rồi tìm mọi cách bảo vệ lập trường của mình, lo sao đè bẹp cho được đối phương" là kiểu đàm phán gì?
a)
A. Đàm phán kiểu cứng
b)
B. Đàm phán kiểu mềm
c)
C. Đàm phán theo nguyên tắc
10.
Điều nào sau đây không phải ưu điểm của đàm phán kiểu mềm ?
a)
A. Cuộc đàm phán ít xảy ra xung đột, mâu thuẫn giữa đôi bên
b)
B. Dễ dàng đi đến thỏa thuận trong thời gian ngắn
c)
C. Cảm xúc luôn tách biệt với công việc
d)
D. Luôn chú trọng đến việc giữ gìn, xây dựng các mối quan hệ tốt đẹp lâu dài với đối tác
11.
Youtube đã dùng kiểu đàm phán gì ?
a)
A. Đàm phán kiểu mềm
b)
B. Đàm phán kiểu cứng
c)
C. Đàm phán kiểu nguyên tắc
d)
D. Đàm phán kiểu hữu nghị
12.
Điều nào sau đây là nhược điểm hình thức đàm phán qua thư tín ?
a)
A. Chi phí tốn kém
b)
B. Trình bày không hết ý
c)
C. Không thể làm bằng chứng cho thỏa thuận
d)
D. Thời gian đàm phán kéo dài
13.
Phong cách đàm phán của đối tác Trung Quốc là ?
a)
A. Đánh giá cao tinh thần hữu nghị trong đàm phán
b)
B. Xem thương lượng là cuộc chơi được - thua (win - lose)
c)
C. Hay sử dụng nhiều ngôn ngữ cơ thể trong đàm phán
d)
D. Cả ba đáp án trên
14.
Điều nào sau đây không phù hợp khi chuẩn bị đội ngũ tham gia đàm phán với đối tác Trung Quốc ?
a)
A. Phù hợp về độ tuổi, chức vụ và cả số lượng
b)
B. Người có thâm niên, chức vụ cao và kinh nghiệm nên dẫn đầu đoàn đàm phán Việt Nam.
c)
C. Nên có người lạ hoặc người trung gian để sẵn sàng giải quyết những bất đồng trong cuộc đàm phán
d)
D. Cả A và C
15.
Một trong những nguyên tắc của Đàm phán là
a)
A. Việc tham gia/không tham gia đàm phán là tự nguyện
b)
B. Chỉ xây dựng một phương án đàm phán duy nhất
c)
C. Luôn có một bên phải chịu thiệt
d)
D. Khi đàm phán bế rơi vào bế tắc, lập tức dừng đàm phán với đối tác
16.
Trước một cuộc đàm phán cần chuẩn bị những gì ?
a)
A. Chuẩn bị Thông tin, nội dung, chiến lược cuộc đàm phán
b)
B. Chuẩn bị nhân sự đoàn đàm phán
c)
C. Chuẩn bị địa điểm, thời gian đàm phán
d)
D. Cả 3 đáp án trên
17.
Cuộc đàm phán giữa Google với Youtube năm 2006 xoay quanh vấn đề gì ?
a)
A. Về vấn đề bản quyền
b)
B. Về vấn đề hợp tác giữa hai bên
c)
C. Về vấn đề mua lại Youtube
d)
D. Về vấn đề cho mượn server
18.
Yếu tố thường gây ra nhiều trở ngại nhất cho việc hợp tác giữa các bên trong đàm phán ?
a)
A. Các bên có quyền lực ngang nhau
b)
B. Các bên không có nhiều thời gian để đàm phán
c)
C. Các bên có sự khác biệt về văn hóa
d)
D. Cả 3 đáp án trên
19.
Tình huống nào chúng ta nên thực hiện đàm phán ?
a)
A. Khi chúng ta mạnh hơn đối tác
b)
B. Khi đối tác mạnh hơn chúng ta
c)
C. Khi hai bên có sức mạnh ngang nhau
d)
D. Khi có những mâu thuẫn hoặc những mối quan tâm chung cần giải quyết
20.
Điều cần làm TRƯỚC khi đàm phán?
a)
A. Thu thập đầy đủ thông tin
b)
B. Phát triển mối quan hệ
c)
C. Xây dựng chiến lược đàm đàm phán khoa học
d)
D. Cả A và C
21.
Cần tránh điều gì trong quá trình đàm phán?
a)
A. Lắng nghe đối phương
b)
B. Nhượng bộ đúng lúc
c)
C. Quá vội vã
d)
D. Kiểm soát cảm xúc cá nhân
22.
Công việc nào thuộc về nội dung của kế hoạch đàm phán?
a)
A. Xác định mục tiêu của hoạt động đàm phán
b)
B. Xác định các lựa chọn thay thế của mình
c)
C. Xác định bản chất của xung đột trong đàm phán
d)
D. Cả ba ý trên
23.
Sự khác biệt CHÍNH giữa chiến lược và chiến thuật?
a)
A. Quy mô, phương pháp, tính tức thời
b)
B. Trách nhiệm giải trình. quy mô, thời lượng
c)
C. Trách nhiệm giải trình, tính tức thời
d)
D. Cả ba ý trên đều sai
24.
Đâu không phải nguyên tắc khi đàm phán với đối tác Hàn Quốc
a)
A. Tôn trọng và tuân theo các tập quán văn hóa của họ
b)
B. Không nên ca ngợi người Nhật trước mặt đối tác Hàn Quốc
c)
C. Mở đầu câu chuyện bằng việc uống trà và nói chuyện phiếm
d)
D. Thương lượng ôn hòa
25.
Đâu là trở ngại của đàm phán:
a)
A. Suy xét hấp tấp.
b)
B. Tạo điều kiện để đối tác dễ giải quyết.
c)
C. Tìm kiếm lời giải đáp duy nhất.
d)
D. A, C đúng
26.
Trước đàm phán, ta cần làm gì?
a)
A. Phát triển mối quan hệ
b)
B. Thu thập đầy đủ thông tin
c)
C. Rút kinh nghiệm
d)
D. Cho đối tác biết lịch trình của mình
27.
Giai đoạn chuẩn bị đàm phán gồm
a)
A. Chuẩn bị chung cho mọi cuộc đàm phán
b)
B. Chuẩn bị cụ thể trước 1 cuộc đàm phán
c)
C. Cả 2 câu trên đúng
d)
D. Cả 2 câu trên sai
28.
Đàm phán kiểu mềm có đặc điểm nào sau đây:
a)
A. Chú trọng đến việc xây dựng và duy trì mối quan hệ giữa hai bên
b)
B. Dồn sức vào việc bảo vệ lập trường của mình
c)
C. Chủ trương tách con người ra khỏi vấn đề
d)
D. Đàm phán dựa trên những tiêu chuẩn khách quan nào đó
29.
Hậu quả xấu nào có thể xảy ra, khi chúng ta sử dụng chiến thuật đàm phán cứng rắn?
a)
A. Hiệu quả kinh tế không được xem trọng
b)
B. Có thể làm xấu mối quan hệ giữa các bên
c)
C. Hợp đồng không bình đẳng
d)
D. Cả a, b và c
30.
Điều nào sau đây là một phương án nên trong đàm phán kinh doanh quốc tế?
a)
A. Tìm hiểu văn hóa và tập quán kinh doanh của đối tác.
b)
B. Không chuẩn bị kỹ cho cuộc đàm phán.
c)
C. Yêu cầu đối tác thay đổi phương thức kinh doanh của họ.
d)
D. Không lắng nghe và hiểu quan điểm của đối tác.
31.
Điều nào sau đây là một phương án không nên trong đàm phán kinh doanh quốc tế?
a)
A. Nắm vững thông tin về sản phẩm và dịch vụ của bạn.
b)
B. Sử dụng ngôn ngữ và biểu cảm cơ thể tương thích với văn hóa đối tác.
c)
C. Sử dụng chiến thuật đe dọa và ép buộc để đạt được ưu thế.
d)
D. Thể hiện lòng tôn trọng đối với quyền riêng tư và quyền lợi của đối tác.
32.
Trong đàm phán kinh doanh quốc tế, điều nào sau đây là quan trọng để nắm vững?
a)
A. Luôn tìm cách thể hiện sự kiên nhẫn và kiên trì.
b)
B. Từ chối các đề xuất và quan điểm khác nhau.
c)
C. Tránh cung cấp thông tin chi tiết về mục tiêu và lợi ích của bạn.
d)
D. Sử dụng ngôn ngữ phức tạp và khó hiểu.
33.
Điều nào sau đây là một phương án nên trong việc xây dựng mối quan hệ tốt trong đàm phán kinh doanh quốc tế?
a)
A. Gửi món quà đắt tiền cho đối tác để chiếm lòng họ.
b)
B. Tranh cãi và tranh luận mạnh mẽ để chứng minh đúng mình.
c)
C. Thể hiện sự tôn trọng và quan tâm đến ý kiến và quyền lợi của đối tác.
d)
D. Sử dụng các chiến thuật xâm phạm quyền riêng tư của đối tác.
34.
Trong đàm phán kinh doanh quốc tế, điều nào sau đây là không nên làm?
a)
A. Nắm rõ mục tiêu và lợi ích của bạn trước khi bắt đầu đàm phán.
b)
B. Lắng nghe và hiểu quan điểm của đối tác.
c)
C. Bỏ qua quan tâm và nhu cầu của đối tác.
d)
D. Đánh giá và phân tích các điều khoản và điều kiện hợp đồng.
35.
Để tạo sự thành công trong đàm phán kinh doanh quốc tế, điều nào sau đây là cần thiết?
a)
A. Tự đánh giá và cải thiện kỹ năng đàm phán của bạn.
b)
B. Tự tin rằng bạn là người giỏi nhất trong phòng đàm phán.
c)
C. Bỏ qua nền văn hóa và tập quán kinh doanh của đối tác.
d)
D. Đưa ra quyết định mà không cần tham khảo đối tác.
36.
Điều nào sau đây là một phương án không nên trong việc xử lý mâu thuẫn trong đàm phán kinh doanh quốc tế?
a)
A. Tìm kiếm sự thỏa thuận đôi bên để giải quyết mâu thuẫn.
b)
B. Gây áp lực và đe dọa đối tác để đạt được lợi ích cá nhân.
c)
C. Sử dụng sự linh hoạt và sáng tạo trong việc tìm ra giải pháp.
d)
D. Đàm phán một cách đối đầu và chỉ tìm cách chiếm ưu thế.
37.
Điều nào sau đây là một phương án nên để tăng cường sự thành công trong đàm phán kinh doanh quốc tế?
a)
A. Sử dụng ngôn ngữ không chính thức và không chuyên nghiệp.
b)
B. Thể hiện lòng thành kính và đạo đức trong đàm phán.
c)
C. Đưa ra quyết định đúng ngay lập tức mà không cần tham khảo đối tác.
d)
D. Không cần phải tìm hiểu về đối tác trước khi bắt đầu đàm phán.
38.
Trong đàm phán kinh doanh quốc tế, điều nào sau đây là không nên?
a)
A. Chuẩn bị kế hoạch dự phòng cho các tình huống khó khăn có thể xảy ra.
b)
B. Tôn trọng quyền riêng tư và thông tin nhạy cảm của đối tác.
c)
C. Tìm hiểu các quy định và quy tắc pháp lý liên quan.
d)
D. Yêu cầu đối tác thay đổi văn hóa và tập quán kinh doanh của họ.
39.
Trong quá trình đàm phán kinh doanh quốc tế, điều nào sau đây là không nên?
a)
A. Kiên nhẫn và kiên trì trong quá trình đàm phán.
b)
B. Tránh sử dụng ngôn ngữ không phù hợp hoặc gây xúc phạm đối tác.
c)
C. Sử dụng các phương thức đàm phán khách quan và công bằng.
d)
D. Bỏ qua quan tâm và lợi ích chung của cả hai bên.
40.
“biết người biết ta, trăm trận trăm thắng” chú trọng đến yếu tố nào trong kinh doanh?
a)
A. Tâm lý
b)
B. Chiến lược
c)
C. Văn hoá
d)
D. Tất cả
41.
Văn hoá đàm phán của trung đông chú trọng đến yếu tố nào chính?
a)
A. Trang phục
b)
B. Thời gian
c)
C. Tôn giáo
d)
D. Mục đích
42.
Điều nào sau đây của văn hóa doanh nghiệp ảnh hưởng tới đàm phán trong trong kinh doanh?
a)
A. Lợi ích
b)
B. Đồng phục doanh nghiệp
c)
C. Tổ chức quản lý của doanh nghiệp
d)
D. Mối quan hệ giữa đồng nghiệp
43.
Văn hóa doanh nghiệp trong kinh doanh quốc tế có thể ảnh hưởng đến thành công của một công ty như thế nào?
a)
A. Không có ảnh hưởng đến thành công của công ty.
b)
B. Chỉ ảnh hưởng nhỏ đến thành công của công ty.
c)
C. Có thể ảnh hưởng tích cực hoặc tiêu cực đến thành công của công ty.
d)
D. Chỉ ảnh hưởng tiêu cực đến thành công của công ty.
44.
Mục đích quan trọng của việc lắng nghe trong đàm phán?
a)
A. Đánh giá ý kiến của đối phương
b)
B. Thể hiện sự đồng cảm
c)
C. Hiểu được ý kiến, mong muốn
d)
D. Đạt được mục đích trong đàm phán
45.
Đâu không phải điều quan trọng khi đàm phán với đối tác là người trung đông?
a)
A. Sử dụng tay phải trong các hành động như bắt tay, ăn uống,...
b)
B. Coi trọng nghi lễ và biểu hiện bên ngoài
c)
C. Không coi trọng trang phục và phong cách
d)
D. Không đề cập vấn đề chính trị, mối quan hệ giữa các nước trong khu vực
46.
Văn hóa doanh nghiệp quốc tế đặc trưng bởi những yếu tố nào sau đây?
a)
A. Ngôn ngữ, tôn giáo và phong tục truyền thống.
b)
B. Kỹ năng công nghệ thông tin và cách quản lý rủi ro.
c)
C. Hệ thống pháp luật và chính sách kinh tế.
d)
D. Sự đa dạng văn hóa và khả năng thích ứng với môi trường kinh doanh đa văn hóa.
47.
Yếu tố nào là đặc điểm của một cuộc đàm phán?
a)
A. Có sự tự nguyện lựa chọn đàm phán của các bên
b)
B. Có sự trao đổi thông tin chính xác giữa các bên
c)
C. Có sự quan tâm đến sự phát triển của các bên
d)
D. Cả ba đáp án trên
48.
Những sai lầm trong quan hệ lợi ích khi đàm phán là ?
a)
A. Chỉ biết lợi ích của mình mà không biết lợi ích của đối tác.
b)
B. Chỉ biết lợi ích trước mắt mà không biết lợi ích lâu dài
c)
C. Không nhìn nhận lợi ích trong mối quan hệ giữa 2 bênmà chỉ nhìn nhận hạn hẹp trong cuộc đàm phán đó .
d)
D. Tất cả các phương án trên .
49.
Vấn đề tạo dựng lòng tin có ý nghĩa như thế nào trong đàm phán?
a)
A. Cho đối phương thấy rằng chúng ta rất chân thành đến với cuộc thương lượng.
b)
B. Cho đối phương thấy được sự tôn trọng lẫn nhau.
c)
C. Cho đối phương thấy rằng được sự đáng tin cậy.
d)
D. Tất cả các phương án trên.
50.
Đàm phán trong kinh doanh là quá trình hai bên cùng trao đổi…
a)
a. Lợi ích
b)
b. Điều kiện hợp tác
c)
c. Các vấn đề đang gặp phải trong thời gian hợp tác
d)
d. Cả ba đáp án trên
51.
Văn hoá doanh nghiệp là
a)
a. Toàn bộ giá trị văn hoá được gây dựng nên trong suốt quá trình tồn tại và phát triển của một doanh nghiệp, từ đó trở thành quy tắc, tập quán quen thuộc ăn sâu vào hoạt động của doanh nghiệp đồng thời chi phối tình cảm, cách suy nghĩ và hành vi của mọi thành viên của doanh nghiệp trong việc theo đuổi và thực hiện các mục đích.
b)
b. Các quy tắc, tập quán quen thuộc của doanh nghiệp, gắn sâu với các hành vi, suy nghĩ của doanh nghiệp và các thành viên trong quá trình theo đuổi và thực hiện mục tiêu của doanh nghiệp.
c)
c. Là hình thức, giá trị, niềm tin mà các thành viên trong doanh nghiệp nói, hành động, suy nghĩ như một thói quen, quyết định đến sự thành bại trong con đường phát triển lâu dài của doanh nghiệp.
d)
d. Không đáp án nào đúng
52.
Việc xây dựng niềm tin và mối quan hệ có tác động như thế nào đến quá trình đàm phán?
a)
a. Dễ dàng hợp tác và chia sẻ thông tin một cách trung thực
b)
b. Hợp tác một cách tích cực và cởi mở
c)
c. Linh hoạt trong quá trình đàm phán
d)
d. Tất cả những ý trên
53.
Giá trị và mục tiêu của một doanh nghiệp đóng vai trò gì?
a)
a. Xác định hướng đi và ưu tiên của doanh nghiệp
b)
b. Điều chỉnh thái độ đàm phán
c)
c. Phản ánh cách lãnh đạo của doanh nghiệp
d)
d. Đáp án B và CC
54.
Trong đàm phán thì khi nào trao đổi bằng văn bản phù hợp hơn giao tiếp trực tiếp ?
a)
a. Khi bạn muốn đưa ra nhiều câu hỏi
b)
b. Khi bạn muốn nhanh chóng nhận được ý kiến trả lời về một vấn đề
c)
c. Khi bạn muốn trình bày một ý tưởng phức tạp
d)
d. Khi bạn muốn tránh nói chuyện với ai đó
55.
Trong đàm phán, để tạo ra một thông điệp hiệu quả, bạn sẽ làm như nào ?
a)
a. Sử dụng biệt ngữ và từ địa phương
b)
b. Dùng ngôn từ khó hiểu
c)
c. Sử dụng tiếng lóng
d)
d. Lựa chọn từ phù hợp, dễ hiểu
56.
Mối quan hệ giữa văn hóa doanh nghiệp và đàm phán trong kinh doanh là mối quan hệ như thế nào?
a)
a. Bền vững
b)
b. Linh hoạt
c)
c. Quan trọng
d)
d. Tin cậy
57.
Theo hai tác giả Walton và Mc Kersie quá trình đàm phán được tạo nên từ bao nhiêu khía cạnh/hoạt động riêng biệt
a)
a. 5
b)
b. 4
c)
c. 3
d)
d. 2
58.
Trong Giai đoạn 2 - Giai đoạn tiếp xúc của cuộc đàm phán, cần làm gì?
a)
a. Tạo không khí tiếp xúc - Thăm dò đối tác - Sửa đổi kế hoạch (nếu cần)
b)
b. Tạo không khí tiếp xúc - Thương lượng trước với đối tác - Sửa đổi kế hoạch sau thương lượng
c)
c. Tạo không khí tiếp xúc - Thăm dò đối tác - Thương lượng trước với đối tác
d)
d. Tạo không khí tiếp xúc - Thăm dò đối tác - Tặng quà cho đối tác
59.
Đàm phán bằng thư là một hình thức đàm phán như thế nào?
a)
a. Linh hoạt và nhanh gọn
b)
b. Khó khăn và rủi ro
c)
c. Đơn giản và dễ thực hiện
d)
d. Rủi ro và thách thức
60.
Chiến lược nào được coi là hiệu quả nhất trong đàm phán kinh doanh quốc tế?
a)
a. Cắt giảm chi phí
b)
b. Tăng giá trị được cung cấp cho đối tác
c)
c. Kết thúc đàm phán nhanh chóng
d)
d. Gây áp lực lên bên đối địch
61.
Trong đàm phán quốc tế, việc đưa ra lời đề nghị thấp hơn giá trị thực của sản phẩm hay dịch vụ có thể dẫn đến gì?
a)
a. Tạo sự đồng ý từ bên kia
b)
b. Kí hợp đồng nhanh chóng
c)
c. Mất giá trị và lợi nhuận cho công ty
d)
d. Tạo niềm tin và tinh thần hợp tác giữa các bên
62.
Thuật ngữ gì được sử dụng để chỉ việc đưa ra đề nghị đầy đủ nhưng không quá nhiều trong đàm phán quốc tế?
a)
a. Sự mềm dẻo
b)
b. Sự cứng rắn
c)
c. Ứng xử qua lại
d)
d. Sự kín đáo
63.
Nếu bên đối tác đưa ra yêu cầu không hợp lý trong đàm phán quốc tế, thì bạn nên làm gì?
a)
a. Từ chối đề nghị của họ
b)
b. Nhường nhịn và đáp ứng yêu cầu để giữ mối quan hệ tốt
c)
c. Tiến hành đàm phán khác với các yếu tố khác
d)
d. Tìm một giải pháp thỏa đáng cho cả hai bên
64.
Thời điểm nào trong suốt quá trình đàm phán kinh doanh quốc tế là quyết định cuối cùng được đưa ra?
a)
a. Đầu tiên
b)
b. Giữa kỳ đàm phán
c)
c. Khi gần kết thúc đàm phán
d)
d. Phụ thuộc vào từng trường hợp
65.
Trong đàm phán kinh doanh quốc tế, việc tạo ra sự đồng tình giữa các bên làm sao để tăng khả năng thành công của đàm phán?
a)
a. Dùng áp lực để đối tác đồng ý với đề nghị của bạn
b)
b. Tạo sự đồng tình thông qua việc tìm kiếm những giá trị chung và lợi ích tương đồng
c)
c. Thoải mái đồng ý với các yêu cầu đối tác
d)
d. Chấp nhận đề nghị của đối tác mà không đưa ra các điều kiện và giá trị đáp trả
66.
Khi thực hiện đàm phán kinh doanh quốc tế, việc sử dụng dữ liệu và tìm hiểu thông tin thị trường cần thiết vì lý do gì?
a)
a. Tăng khả năng hiểu đối tác của bạn và các mối liên kết giữa các công ty
b)
b. Giảm số lượng công việc phải làm sau khi kí hợp đồng thành công
c)
c. Giúp bên đối tác hiểu rõ hơn về thị trường và sản phẩm của bạn
d)
d. Độc quyền các vấn đề đàm phán cho riêng bản thân
67.
Trong đàm phán kinh doanh quốc tế, việc sử dụng kỹ thuật "chặt chẽ" có nghĩa là gì?
a)
a. Sử dụng các công cụ đàm phán mà bên đối tác không có
b)
b. Đưa ra lời đề nghị trước đó một lần nữa một cách rõ ràng
c)
c. Thích nghi với sự thay đổi và thay đổi chiến lược nếu cần thiết
d)
d. Đưa ra một loạt các yêu cầu nhỏ đòi hỏi sự đồng ý của đối tác
68.
Việc tích lũy thông tin và dữ liệu được thực hiện như thế nào để chuẩn bị cho đàm phán kinh doanh quốc tế?
a)
a. Tìm kiếm thông tin từ nhiều nguồn khác nhau, chẳng hạn như các trang web thương mại điện tử và các đơn vị nghiên cứu thị trường
b)
b. Chỉ dựa vào kinh nghiệm và sự thông minh trong quá khứ
c)
c. Sử dụng các báo cáo và tài liệu đã tổng hợp sẵn
d)
d. Tất cả đều đúng
69.
Trong quá trình đàm phán kinh doanh quốc tế, phương thức nào được sử dụng để chứng minh giá trị của sản phẩm hoặc dịch vụ?
a)
a. Bản sơ yếu lý lịch của công ty
b)
b. Thông tin báo giá phải công khai
c)
c. Các chứng chỉ liên quan đến chất lượng sản phẩm hoặc dịch vụ
d)
d. Ký hợp đồng trong thời gian ngắn nhất có thể.
70.
Mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp nhà nước đặc biệt gắn liền với:
a)
a. Lợi ích quốc gia
b)
b. Trải nghiệm khách hàng
c)
c. Tiềm năng thị trường
71.
Mục tiêu chính mà các doanh nghiệp hướng đến là gì?
a)
a. Tối đa hóa lợi nhuận
b)
b. Tối đa hóa lợi ích người tiêu dùng
c)
c. Tối đa hóa giá trị cổ đông
d)
d. Tất cả phương án
72.
Vingroup đàm phán sáp nhập những công ty nào vào Masan
a)
a. VinSmart và VinEco
b)
b. VinCom và VinCommerce
c)
c. VinCommerce và VinEco
d)
d. VinID và VinCom
73.
Trong cuộc đàm phán, Masan và Vin đạt được mục tiêu nào sau đây?
a)
a. Tăng cường sức mạnh cạnh tranh trên thị trường
b)
b. Tạo ra lợi ích tài chính lớn
c)
c. Mở rộng quy mô kinh doanh trong và ngoài nước
d)
d. Tất cả các phương án trên
74.
Đâu là đặc điểm của doanh nghiệp phi nhà nước?
a)
a. Quyết định quan trọng thường được đưa ra bởi các cơ quan quản lý nhà nước
b)
b. Tính linh hoạt cao hơn, quyết định được đưa ra nhanh chóng và linh hoạt hơn để thích ứng với thị trường nhanh chóng
c)
c. Thường có sự can thiệp của nhà nước trong việc lập chiến lược, mục tiêu, phương hướng kinh doanh
d)
d. Tầm nhìn dài hạn, hướng đến mục tiêu phát triển bền vững.
75.
Đâu là điểm nổi bật trong cuộc đàm phán giữa VinGroup và Masan
a)
a. Tăng cường cạnh tranh thị phần
b)
b. Tạo lợi thế đối với chuỗi cung ứng
c)
c. Đa dạng hóa và tăng trưởng doanh thu
d)
d. Cả a,b,c
76.
Trước khi đàm phán, các nhà đàm phán cần đưa ra mục tiêu chiến lược đàm phán, tìm hiểu kỹ thông tin của đối tác đàm phán và chuẩn bị trước những kế hoạch phòng ngừa rủi ro. Đúng hay sai?
a)
a. Đúng
b)
b. Sai
77.
Đàm phán giữa Masan và Vin tập trung vào lĩnh vực nào?
a)
a. Sản xuất và kinh doanh thực phẩm
b)
b. Bất động sản và đầu tư
c)
c. Công nghệ và truyền thông
d)
d. Dịch vụ tài chính và ngân hàng
78.
Mục tiêu chung của Vinmart và Masan khi tiến hành đàm phán là gì?
a)
a.Xây dựng được mối quan hệ làm ăn lâu dài, hữu nghị và chặt chẽ với nhau
b)
b.Dẫn dắt sự phát triển của ngành hàng tiêu dùng – bán lẻ Việt Nam vươn ra thế giới
c)
c.Cả a,b đều đúng
d)
d.Cả a,b đều sai
79.
Trong Luật Doanh nghiệp 2020, Nhà nước nắm giữ tối thiểu bao nhiêu % cổ phần trong doanh nghiệp nhà nước?
a)
a, 40%
b)
b, 50%
c)
c, 60%
d)
d,70%
Reset
