Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

How to prepare for a presentation

Total questions: 27

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Thuyết trình một cách trang trọng/ chính thức = To ... present

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

2.

Một phòng ban = A ... / division

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

3.

Hoảng loạn/ sợ = To ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

4.

Coi việc được mời nói như một lời khen =

To ... an invitation to speak as a compliment.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

5.

Một lời khen = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

6.

Thời gian được cho = The .../ allocated / assigned time

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

7.

Cô đọng chủ đề của bạn thành 1 câu = To ... your topic into a sentence

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

8.

Quãng thời gian chú ý ngắn = The short ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "s")

(a)  

9.

Chủ đề tổng thể / chung / tổng quan = The ... topic

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

10.

Giải thích một khái niệm (thường là bằng hành động) = To ... a concept

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

11.

Những đạo cụ = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p" - thường số nhiều)

(a)  

12.

Những đạo cụ khiến cho buổi thuyết trình trở nên sống động hơn =

Props make presentations ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "a")

(a)  

13.

Sự phấn khích về mặt hình ảnh = ... excitement

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

14.

Một cách năng động để bắt đầu buổi thuyết trình =

A ... way to start the presentation

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

15.

Những giai thoại / những câu chuyện ngắn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

16.

Đưa ai đó vào giấc ngủ / rủ ngủ ai đó = To ... somebody to sleep

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

17.

Bắt đầu một cách nhiệt tình / hào hứng = To start off ... / energetically / eagerly

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

18.

Giới thiệu bản thân ngắn gọn = To introduce / ... yourself briefly

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

19.

Giới thiệu bản thân ngắn gọn = To introduce / identify yourself ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

20.

Thể hiện sự trân trọng đến người nghe = To express ... to the listeners

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

21.

Kết thúc bằng 1 cách đáng nhớ = To finish in a ... way

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

22.

Kể một câu chuyện cười = To tell a .../ hilarious story

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

23.

Đừng cố học thuộc lòng bài nói của bạn = Do not try to ... your talk

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

24.

Bài thuyết trình nghe rất cứng nhắc / thiếu tự nhiên = The presentation sounds ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

25.

Làm việc gì đó một cách dễ dàng = To do something ... / easily

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

26.

Một sự tự tin bùng nổ = A ... of confidence

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

27.

Vượt qua cái gì đó một cách dễ dàng = To ... ... something

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")

(a)