NEW
Font size
WorksheetsChương 2 kt
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Đối với biểu diễn các số không dấu dạng nhị phân, phép cộng trên máy tính cho kết quả SAI khi?
A. Có nhớ ra khỏi bit cao nhất (3)
B. Cộng hai số dương, cho kết quả âm (1)
C. Cả (1) và (2)
D. Cộng hai số âm, cho kết quả dương (2)
Đối với dạng đơn trong chuẩn IEEE 754/85, số bit dành cho các trường (S + E + M) là?
A. 1 + 10 + 21
B. 1 + 8 +23
C. 1 + 9 + 22
D. 1 + 11 + 20
Đối với dạng kép mở rộng trong chuẩn IEEE 754/85, số bit dành cho các trường (S + E + M) là?
A. 1 + 14 + 65
B. 1 + 17 + 62
C. 1 + 10 + 64
D. 1 + 15 + 64
Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép (double) có độ dài:
A. 128 bit
B. 32 bit
C. 80 bit
D. 64 bit
Đối với chuẩn IEEE 754/85 về biểu diễn số thực, có các dạng sau:
A. Single, Double-Extended, Comp
B. Double-Extended, Comp, Double
C. Single, Double, Real
D. Single, Double-Extended, Double
Đối với biểu diễn số không dấu dạng nhị phân, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khi thực hiện phép cộng, tổng luôn đúng
B. Khi cộng hai số cùng dấu, cho tổng khác dấu
C. Khi cộng có nhớ ra khỏi bit cao nhất, tổng không sai
D. Khi cộng không có nhớ ra khỏi bit cao nhất, tổng đúng
Cách lưu trữ dữ liệu nhiều byte trong bộ nhớ theo thứ tự Đầu to (Big-endian) là?
A. Word có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn.
B. Byte có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn.
C. Byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn.
D. Word có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn.
Cách lưu trữ dữ liệu nhiều byte trong bộ nhớ theo thứ tự Đầu nhỏ (Little-endian) là?
A. Byte có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn, byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ.
B. Byte có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn.
C. Word có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn.
D. Byte có ý nghĩa cao được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ nhỏ, byte có ý nghĩa thấp được lưu trữ ở ngăn nhớ có địa chỉ lớn.
Độ dài từ dữ liệu là?
A. số byte dữ liệu được dùng để mã hóa loại dữ liệu tương ứng.
B. số bit được dùng để mã hóa lại dữ liệu tương ứng.
C. số từ dữ liệu được dùng để mã hóa loại dữ liệu tương ứng.
D. số bit được dùng để mã hóa loại dữ liệu tương ứng.
Dải biểu diễn số nguyên không dấu, n bit trong máy tính là?
A. 0 -> 2^n
B. 0 -> 2.n -1
C. 0 -> 2^n - 1
D. 0 -> 2.n
Đối với dạng kép trong chuẩn IEEE 754/85, số bit dành cho các trường (S + E + M) là?
A. 1 + 11 + 52
B. 1 + 10 + 52
C. 1 + 15 + 48
D. 1 + 11 + 64
Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng đơn (single) có độ dài:
A. 16 bit
B. 32 bit
C. 64 bit
D. 128 bit
Đối với biểu diễn số có dấu dạng nhị phân, phát biểu nào sau đây là SAI?
A. Cộng hai số cùng dấu, nếu tổng khác dấu thì tổng sai
B. Cộng hai số cùng dấu, tổng luôn đúng
C. Cộng hai số cùng dấu, nếu tổng có cùng dấu thì tổng đúng
D. Cộng hai số khác dấu, tổng luôn đúng
Nguyên tắc chung về mã hóa dữ liệu trong máy tính là?
A. Mọi dữ liệu được máy tính mã hóa đều phải được lưu trữ dưới dạng số nhị phân
B. Mọi dữ liệu đưa vào máy tính đều phải được mã hóa thành số nhị phân
C. Dữ liệu được máy tính mã hóa thành các dạng số nhị phân trước khi lưu trữ
D. Máy tính biến đổi dữ liệu từ số thành ký tự và ngược lại cho các dữ liệu
Trong chuẩn IEEE 754/85, dạng kép mở rộng (double-extended) có độ dài:
A. 128 bit
B. 64 bit
C. 32 bit
D. 80 bit
