wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[Tiếng Nhật] Ngữ pháp bài 18

Total questions: 18

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là động từ nhóm 1

a)

あらいます

b)

おります

c)

うたいます

d)

さんぽします

2.

Đâu là động từ nhóm 2

a)

あつめます

b)

うんてんします

c)

かえます

d)

できます

3.

Đâu là động từ nhóm 3

a)

よやくします

b)

かします

c)

でんわします

d)

はなします

4.

Nối các cặp câu sau:

a)

tiền mặt

1.

げんきん

b)

sở thích

2.

しゅみ

c)

nhật ký

3.

にっき

d)

cầu nguyện

4.

いのります

e)

động vật

5.

どうぶつ

5.

Nối các cặp câu sau:

a)

tổ trưởng

1.

かちょう

b)

trưởng phòng

2.

ぶちょう

c)

giám đốc

3.

しゃちょう

d)

trưởng nhóm

4.

はんちょう

e)

chủ tịch

5.

かいちょう

6.

Nối các cặp câu sau:

a)

ghê nhỉ

1.

すごい

b)

tuyệt vời

2.

すばらしい

c)

thật á

3.

ほんとう

d)

tại sao

4.

なんで

e)

ối dồi ôi, chết rồi

5.

やばい

7.

​ (a)    がいこくご ​ (b)    はなす ことが ​ (c)  

Choose from the below words
どんな
できますか。
どう
8.

​ (a)   へ いく ​ (b)   にほんご ​ (c)   べんきょう しなければなりません。

Choose from the below words
にほん
まえに
にほんご
までに
9.

​ (a)   の しゅみ は ​ (b)   の ​ (c)    を とること です。

Choose from the below words
わたし
どうぶつ
しゃしん
あさ
ちち
てがみ
10.

Tính xem a bằng bao nhiêu nhé các em

(a + 100)x2 = 400

11.

Sắp xếp lại trật tự câu

a)

どうやって

b)

本を

c)

かりる

d)

ことが

e)

できますか。

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Sắp xếp lại trật tự câu

a)

本を

b)

じぶんで

c)

コピー

d)

しても

e)

いいです。

1)
2)
3)
4)
5)
13.

Sắp xếp lại trật tự câu

a)

いつまでに

b)

この

c)

本を

d)

かえさなければ

e)

なりませんか。

1)
2)
3)
4)
5)
14.

Em hãy ghi âm từ vựng sau:

しごと が おわってから

4 lines
15.

Em hãy ghi âm từ vựng sau:

ふるさと へ かえる まえに

4 lines
16.

Em hãy ghi âm từ vựng sau:

3がつ までに 

4 lines
17.

Các em hãy điền từ hợp lý vào câu sau (điền bằng romaji)

かんじ を いくつ かくこと が できますか。

(a)  

18.

Các em hãy điền từ hợp lý vào câu sau (điền bằng romaji)

ふるい こいびと の なまえ を おぼえる こと が できますか。

(a)