Worksheets[Tiếng Nhật] Ngữ pháp bài 18
Total questions: 18
Worksheet time: 50mins
Đâu là động từ nhóm 1
あらいます
おります
うたいます
さんぽします
Đâu là động từ nhóm 2
あつめます
うんてんします
かえます
できます
Đâu là động từ nhóm 3
よやくします
かします
でんわします
はなします
Nối các cặp câu sau:
tiền mặt
げんきん
sở thích
しゅみ
nhật ký
にっき
cầu nguyện
いのります
động vật
どうぶつ
Nối các cặp câu sau:
tổ trưởng
かちょう
trưởng phòng
ぶちょう
giám đốc
しゃちょう
trưởng nhóm
はんちょう
chủ tịch
かいちょう
Nối các cặp câu sau:
ghê nhỉ
すごい
tuyệt vời
すばらしい
thật á
ほんとう
tại sao
なんで
ối dồi ôi, chết rồi
やばい
(a) がいこくご (b) はなす ことが (c)
(a) へ いく (b) にほんご (c) べんきょう しなければなりません。
(a) の しゅみ は (b) の (c) を とること です。
Tính xem a bằng bao nhiêu nhé các em
(a + 100)x2 = 400
Sắp xếp lại trật tự câu
どうやって
本を
かりる
ことが
できますか。
Sắp xếp lại trật tự câu
本を
じぶんで
コピー
しても
いいです。
Sắp xếp lại trật tự câu
いつまでに
この
本を
かえさなければ
なりませんか。
Em hãy ghi âm từ vựng sau:
しごと が おわってから
Em hãy ghi âm từ vựng sau:
ふるさと へ かえる まえに
Em hãy ghi âm từ vựng sau:
3がつ までに
Các em hãy điền từ hợp lý vào câu sau (điền bằng romaji)
かんじ を いくつ かくこと が できますか。
(a)
Các em hãy điền từ hợp lý vào câu sau (điền bằng romaji)
ふるい こいびと の なまえ を おぼえる こと が できますか。
(a)
